TRNG THPT NG H TIT 58 LUYN TP

  • Slides: 31
Download presentation
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ TIẾT 58 LUYỆN TẬP HIDROCACBON KHÔNG NO

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ TIẾT 58 LUYỆN TẬP HIDROCACBON KHÔNG NO

Hiđrocacbon không no Anken Ankađien Ankin

Hiđrocacbon không no Anken Ankađien Ankin

KIẾN THỨC CƠ BẢN Đặc điểm Anken Ankađien Ankin Cn. H 2 n (n

KIẾN THỨC CƠ BẢN Đặc điểm Anken Ankađien Ankin Cn. H 2 n (n ≥ 2) Cn. H 2 n-2 (n ≥ 3) Cn. H 2 n-2 (n ≥ 2) R 1 R 3 C C R 5 Cấu trúc C C R 1 C C R 2 C C R 2 R 4 R 6 Tính chất vật lí - Từ C 2 - C 4 ở thể khí, ≥ C 5 ở thể lỏng hoặc rắn - Không màu - Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

KIẾN THỨC CƠ BẢN Đặc điểm Giống nhau Tính chất hóa học Anken Ankađien

KIẾN THỨC CƠ BẢN Đặc điểm Giống nhau Tính chất hóa học Anken Ankađien Cn. H 2 n (n ≥ 2) Cn. H 2 n-2 (n ≥ 3) + Phản ứng cộng (đặc trưng) (cộng H 2, X 2, HX, H 2 O) +Phản ứng oxi hóa: Đều làm mất màu dd KMn. O 4 Khi cháy tỏa nhiều nhiệt. Anken và ankadien đầu mạch trùng hợp tạo polime Khác nhau Ankin Cn. H 2 n-2 (n ≥ 2) 1 phân tử anken cộng tối đa 1 phân tử H 2, Br 2, HCl Ankin bị đime hóa, trime hóa 1 phân tử ankadien hoặc ankin cộng tối đa 2 phân tử H 2, Br 2, HCl Ankin có liên kết ba ở đầu mạch phản ứng thế với ion kim loại (td với dd Ag. NO 3/ NH 3 tạo kết tủa vàng nhạt)

KiÕn thøc c¬ b¶n §Æc ®iÓm Anken Cn. H 2 n (n ≥ 2)

KiÕn thøc c¬ b¶n §Æc ®iÓm Anken Cn. H 2 n (n ≥ 2) §iÒu chÕ +Điều chế etilen trong công nghiệp: Tách H 2 từ ankan tương ứng hoặc bằng phản ứng craking chất hữu cơ: từ ankan. C 2 H 5 OH, . . . + Điều chế etilen trong PTN - Sản xuất polime: H 2 SO 4 ®Æc, C 2 H 5 OH 170 o. C C 2 H 4 + H 2 O nhựa PE. . . + Điều chế butadien Ankađien CH 3 CH 2 CH 3 Cn. H 2 n-2 (n ≥ 3) +2 H 2 to, xt CH 2=CH-CH=CH 2 + Điều chế axetilen Ankin Cn. H 2 n-2 (n ≥ 2) øng dông - Tổng hợp 2 CH 4 1500 o. C Ca. C 2 + H 2 O C 2 H 2 + 3 H 2 Ca(OH)2 + C 2 H 2 -Tổng hợp polime: Như cao su buna, cao su isopren… -Tổng hợp chất hữu cơ: benzen, . . -Tổng hợp PVC…

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: X có CTPT Cn. H 2 n-2. X tác dụng với dung

Câu 1: X có CTPT Cn. H 2 n-2. X tác dụng với dung dịch Ag. NO 3 /NH 3 tạo kết tủa vàng nhạt. X là A ankan B ankadien CC Ank -1 - in Ank-1 -in D anken

Câu 2: Công thức có tên gọi là A 5 -etyl-2 -metylhex-3 -in B

Câu 2: Công thức có tên gọi là A 5 -etyl-2 -metylhex-3 -in B C DD 2 -etyl-5 -metylhex-3 -in 3, 6 -đimetylhept-4 -in 2, 5 - đimetylhept-3 -in 2, 5 – đimetylhept - 3 - in

Câu 3: Số đồng phân anken C 4 H 8 là: A 2 B

Câu 3: Số đồng phân anken C 4 H 8 là: A 2 B 3 C 44 D 5

Câu 4: But-1 -en tác dụng với H 2 O (H+, to) thu được

Câu 4: But-1 -en tác dụng với H 2 O (H+, to) thu được sản phẩm chính là: A Butan-2 -ol B Butan-1 -ol C 2 -metylpropanol D Butanol

Câu 5: Để phân biệt propen và propin ta dùng thuốc thử là: A

Câu 5: Để phân biệt propen và propin ta dùng thuốc thử là: A dung dịch Br 2 B dung dịch KMn. O 4 C dungdịch. Ag. NO 33/NH 33 dung D dung dịch HCl

Câu 6: Nhóm chất nào sau đây tác dụng với dd Ag. NO 3

Câu 6: Nhóm chất nào sau đây tác dụng với dd Ag. NO 3 /NH 3 tạo kết tủa vàng nhạt? A etin, but-1 -in, but-2 -in B B etin, propin, but-1 -in etin, C eten, etin, but-2 -in D propin, propen, but-1 -in

Câu 7: Cho chuỗi sơ đồ phản ứng: metan 1500 o. C, LLN X

Câu 7: Cho chuỗi sơ đồ phản ứng: metan 1500 o. C, LLN X Cu. Cl, NH 4 Cl Y butađien X, Y lần lượt là: A axetilen, vinyl axetilen B etilen, ancol etylic C axetilen, vinyl clorua D etilen, axetilen

Câu 8: Etilen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách: A A

Câu 8: Etilen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách: A A Đun ancol etylic trong H H 22 SO SO 44 đặc, 140 oo. C C Đun B B Tách H H 22 từ từ etan Tách C C D o. C Đun ancol etylic trong H SO đặc, 170 o 2 4 Đun ancol etylic trong H 2 SO 4 đặc, 170 C canxicacbua tác dụng với H 2 O

Câu 9: Trùng hợp butađien thu được: A Poli etilen B B Caosu Buna

Câu 9: Trùng hợp butađien thu được: A Poli etilen B B Caosu Buna Poli butadien C Poli vinylclorua D Poli Isopren

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon X mạch hở, thu được n.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon X mạch hở, thu được n. CO 2 =n. H 2 O. X là A xicloankan B B anken C ankin D A, B đều đúng.

BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH Câu 1: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết

BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH Câu 1: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất lỏng sau: hexan, hex-1 -en, hex-1 -in

Hoá chất dd. Ag. NO 3/NH 3 dd Br 2 (nâu đỏ) Hexan Không

Hoá chất dd. Ag. NO 3/NH 3 dd Br 2 (nâu đỏ) Hexan Không có hiện tượng Hex-1 -in Xuất hiện kết tủa vàng nhạt Hex-1 -en Không có hiện tượng Mất màu dd Br 2

Câu 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (5) 19

Câu 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: (5) 19

BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG Câu 1: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng

BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG Câu 1: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4, 48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 9, 8 gam. Tính % thể tích của 2 anken ?

 Đặt CTC của hai anken là + Số mol 2 anken = 0,

Đặt CTC của hai anken là + Số mol 2 anken = 0, 2 mol + mbình tăng Br 2 tăng = m 2 anken = 9, 8 gam. → M = 9, 8 : 0, 2 = 49 =14 → = 3, 5 Hai anken là C 3 H 6 (M = 42) và C 4 H 8 (M = 56) + Đặt n. C 3 H 6 = a mol, n. C 4 H 8 = b mol. a + b = 0, 2 (1) 42 a + 56 b = 9, 8(2) => a = 0, 1; b = 0, 1 → %VC 3 H 6= %VC 4 H 8 = 50%

Câu 2: Cho 11, 2 lít (đktc) hỗn hợp gồm propan và một anken

Câu 2: Cho 11, 2 lít (đktc) hỗn hợp gồm propan và một anken qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 11, 2 gam. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 11, 2 lít hỗn hợp trên thì thu được 38, 08 lít CO 2 (đktc). a. Tìm CTPT của anken? b. Tính % khối lượng hidrocacbon trong hỗn hợp ban đầu?

 • Đặt n. C 3 H 8 = a và n. Cn. H

• Đặt n. C 3 H 8 = a và n. Cn. H 2 n = b —> a + b = 0, 5 (1) • Bình Br 2 tăng là khối lượng anken: —> b. 14 n = 11, 2 (2) • n. CO 2 = 3 a + nb = 1, 7 (3) (1)(2)(3) —> a = 0, 3, b = 0, 2 và nb = 0, 8 —> n = 4: C 4 H 8 => C 3 H 8 (0, 3 mol) và C 4 H 8 (0, 2 mol) —> %m. C 3 H 8 = 54, 10% và %m. C 4 H 8 = 45, 90%

Câu 3: Dẫn 11, 2 lít hh khí X (gồm axetilen và propin) vào

Câu 3: Dẫn 11, 2 lít hh khí X (gồm axetilen và propin) vào dd Ag. NO 3/NH 3 dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), sau phản ứng thu được 92, 1 gam kết tủa. Tính khối lượng của axetilen trong X ?

Gọi số mol của axetilen và propin lần lượt là: x và y mol;

Gọi số mol của axetilen và propin lần lượt là: x và y mol; x + y = 0, 5 mol (1) 240 x + 147 y = 92, 1 (2) ⇒ x = 0, 2 và y = 0, 3 ; m. C 2 H 2 = 0, 2. 26 = 5, 2 gam

Câu 4: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0, 06 mol C 2

Câu 4: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0, 06 mol C 2 H 2 và 0, 04 mol H 2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y từ từ qua bình đựng Br 2 dư thì còn lại 0, 448 l hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với O 2 là 0, 5. Tính khối lượng bình dung dịch Br 2 tăng ?

 • n. Z = 0, 02 mol; MZ = 16 ⇒ m. Z

• n. Z = 0, 02 mol; MZ = 16 ⇒ m. Z = 0, 32 g • Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: m. X = m. Y = 0, 06. 26 + 0, 04. 2 = 1, 64 g. • Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m. X = m. Y + mkhí bị hấp thụ ở bình Br 2 ⇒ mbình brom tăng = mx – mz = 1, 64 - 0, 32 = 1, 32 g.

Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm 0, 3 mol H 2 và 0,

Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm 0, 3 mol H 2 và 0, 1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Tính m?

Vinylaxetilen: phân tử có 3 liên kết � n� = 3. 0, 1 =

Vinylaxetilen: phân tử có 3 liên kết � n� = 3. 0, 1 = 0, 3 mol; n. X = 0, 3 + 0, 1 = 0, 4 mol. m. X = 0, 3. 2 + 0, 1. 52 = 5, 8 gam = m. Y MY = 29 ⇒ n Y = 0, 2 mol n. H 2 phản ứng = nkhí giảm = n. X – n. Y = 0, 4 – 0, 2 = 0, 2 mol. Bảo toàn liên kết: n� = n. H 2 pư + n. Br 2 = 0, 3 mol ⇒ n. Br 2 = 0, 3 – 0, 2 = 0, 1 mol ⇒m. Br 2 = 0, 1. 160 = 16 gam