TRNG THCS LNG NGC QUYN Gio vin Chu

  • Slides: 20
Download presentation
TRƯỜNG THCS LƯƠNG NGỌC QUYẾN Giáo viên: Chu Thế Hùng Tổ: KHTN

TRƯỜNG THCS LƯƠNG NGỌC QUYẾN Giáo viên: Chu Thế Hùng Tổ: KHTN

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Nhắc lại khái niệm về bội, bội chung

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Nhắc lại khái niệm về bội, bội chung của hai hay nhiều số? Câu 2: Cách tìm bội chung? Câu 3: Tìm BC(4, 6)?

a) Ví dụ: Tìm bội chung của 4 và 6 - B(4) = {0;

a) Ví dụ: Tìm bội chung của 4 và 6 - B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; …} - B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; …} => BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; …} * Nhận xét: Số 12 là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của 4 và 6 b) Định nghĩa (SGK/ 57) Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các ước chung của các số đó. c) Kí hiệu: BCNN(a, b) d) Nhận xét:

d) Nhận xét: BC(4, 6) chính là bội của BCNN (4, 6) Tổng quát,

d) Nhận xét: BC(4, 6) chính là bội của BCNN (4, 6) Tổng quát, ta viết: BC(a, b) =B ( BCNN(a, b) )

d) Nhận xét: BC(4, 6) chính là bội của BCNN (4, 6) Tổng quát,

d) Nhận xét: BC(4, 6) chính là bội của BCNN (4, 6) Tổng quát, ta viết: BC(a, b) =B ( BCNN(a, b) ) e)Chú ý: + BCNN(a, 1) = a (a>1) + BCNN(a, b, 1) = BCNN( a, b) (a, b>1)

Bài tập: Tìm BCNN(5, 1) và BCNN(4, 6, 1) ? a) Tìm BCNN(5, 1)

Bài tập: Tìm BCNN(5, 1) và BCNN(4, 6, 1) ? a) Tìm BCNN(5, 1) B(5) = {0; 5; 10; 15; 20 ; 25 ; …} B(1) = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 ; 11; 12; 13; 14; 15; …} BC(5, 1) = {0; 5; 10 ; 15; …} => BCNN(5, 1) = 5 b) Tìm BCNN(4, 6, 1) BC(4, 6, 1) = {0; 12; 24, …} => BCNN(4, 6, 1) = 12

Cách viết bội chung và bội chung nhỏ nhất có gì khác nhau? BCNN(a,

Cách viết bội chung và bội chung nhỏ nhất có gì khác nhau? BCNN(a, 1) = ; BCNN(a, b) BCNN(a, b, 1) =

* Các cách tìm BCNN 1. Cách 1: Dựa vào định nghĩa: - B

* Các cách tìm BCNN 1. Cách 1: Dựa vào định nghĩa: - B 1: Tìm bội của từng số - B 2: Tìm bội chung của các số đó - B 3: Chọn ra số nhỏ nhất khác 0 chính là BCNN của các số đó 2. Cách 2: Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. a)

Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. a) Ví dụ 3: Tìm BCNN (8, 12, 30) Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố 12 = 22. 3 30 = 2. 3. 5 Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng. 2; 3; 5 => BCNN (8, 12, 30) = 23. 3. 5 = 120 Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau: Tính tích Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. các thừa số chọn, mỗi thừa số Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tốđãchung và riêng. lấy số mũ lớn nhất Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số của nó mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.

1. Tìm BCNN(4, 6) 2. Tìm BCNN(8, 12)

1. Tìm BCNN(4, 6) 2. Tìm BCNN(8, 12)

1. Tìm BCNN(4, 6) 4 = 22 6 = 2. 3 BCNN(4, 6) =

1. Tìm BCNN(4, 6) 4 = 22 6 = 2. 3 BCNN(4, 6) = 22. 3 = 12 2. Tìm BCNN(8, 12) 8 = 23 12 = 22. 3 BCNN(8, 12) = 23. 3 = 24

HOẠT ĐỘNG NHÓM Nhóm 1+2+ 3: Tìm BCNN(5, 7, 8) Nhóm 4+5+6: Tìm BCNN(12,

HOẠT ĐỘNG NHÓM Nhóm 1+2+ 3: Tìm BCNN(5, 7, 8) Nhóm 4+5+6: Tìm BCNN(12, 16, 48) Giải: Tìm BCNN(5, 7, 8) 5=5 7=7 8 = 23 BCNN( 5, 7, 8) = 5. 7. 23 = 280 Tìm BCNN(12, 16, 48) 12 = 22. 3 16 = 24 48 = 24. 3 BCNN(12, 16, 48) = 24. 3 = 48

c) Chú ý: a/ Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố

c) Chú ý: a/ Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó. b/ Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.

* Các cách tìm BCNN 1. Cách 1: Dựa vào định nghĩa: - B

* Các cách tìm BCNN 1. Cách 1: Dựa vào định nghĩa: - B 1: Tìm bội của từng số - B 2: Tìm bội chung của các số đó - B 3: Chọn ra số nhỏ nhất khác 0 chính là BCNN của các số đó 2. Cách 2: Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. 3. Tìm BCNN bằng chú ý

So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN? CÁCH TÌM ƯCLN CÁCH TÌM BCNN B

So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN? CÁCH TÌM ƯCLN CÁCH TÌM BCNN B 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. B 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng. B 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất của nó. B 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.

Bài tâ p 1. Tìm BCNN của: a) 60 và 280 b) 40 và

Bài tâ p 1. Tìm BCNN của: a) 60 và 280 b) 40 và 52 c) 10, 12, 15 Giải a) 60 = 22. 3. 5 c) 10 = 2. 5 280 = 23. 5. 7 12 = 22. 3. BCNN(60, 280) = 23. 3. 5. 7 = 840 15 = 3. 5 b, 40 = 23. 5 52 = 22. 13 BCNN(40, 52) = 23. 5. 13 = 520 BCNN(10, 12, 15) = 22. 3. 5 = 60

Ba i tập 2: Các câu sau đúng hay sai Câu Đúng x 1.

Ba i tập 2: Các câu sau đúng hay sai Câu Đúng x 1. BCNN(15, 10)={30} 3. BCNN (10, 20, 80) =80 và x là số nhỏ nhất khác không thì x = BCNN(2, 3, 5, 7) Sai

Ba i tập 3: Ba i toa n liên hê thư c tê Ba

Ba i tập 3: Ba i toa n liên hê thư c tê Ba con ta u câ p bê n theo ca ch sau: Ta u I cứ 15 nga y câ p bê n mô t lâ n, ta u II cư 20 nga y câ p bê n mô t lâ n, ta u III cư 12 nga y câ p bê n mô t lâ n. Lâ n đâ u ca ba ca 3 ta u cu ng câ p bê n va o mô t nga y. Ho i sau i t nhâ t bao nhiêu nga y ca ba ta u la i cu ng câ p bê n? Gơ i y : Sô nga y i t nhâ t đê 3 ta u cu ng câ p bê n lâ n thứ 2 la BCNN(15, 20, 12) Ta có 15 = 3. 5 20 = 22. 5 12 = 22. 3 BCNN(15, 20, 12) = 22. 3. 5 = 60 Vâ y sau i t nhâ t 60 nga y ca ba ta u cu ng câ p bê n lâ n thứ hai

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Hiểu và nắm vững quy tắc tìm BCNN của

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Hiểu và nắm vững quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số. - So sánh hai quy tắc tìm BCNN và tìm UCNN. - Làm bài tập 150; 151 (SGK/59).