Gio vin T Th Mai Linh T Ha

  • Slides: 25
Download presentation
Giáo viên: Tạ Thị Mai Linh Tổ: Hóa – Sinh – Công nghệ

Giáo viên: Tạ Thị Mai Linh Tổ: Hóa – Sinh – Công nghệ

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT Liên quan

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT Liên quan đến chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật có 3 quá trình: + Tiêu hóa + Hô hấp + Tuần hoàn

Để hấp thụ được các chất có trong thức ăn động vật phải có

Để hấp thụ được các chất có trong thức ăn động vật phải có quá trình gì?

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT Giáo viên:

B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT Giáo viên: Tạ Thị Mai Linh Tổ: Hóa – Sinh – Công nghệ

Các chất trong TĂ Các Gluxit chất Lipit hữu cơ Protêin Axit nuclêic Vitamin

Các chất trong TĂ Các Gluxit chất Lipit hữu cơ Protêin Axit nuclêic Vitamin Các chất vô cơ Muối khoáng Nước Các chất được hấp thụ Đường đơn Axit béo và Glixêrin Axit amin Hoạt động tiêu hóa Các thành phần của nuclêôtit Vitamin Muối khoáng Nước Tiêu hóa là gì? Hoạt động hấp thụ

Bài 15: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT I. TIÊU HÓA LÀ GÌ? - Khái

Bài 15: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT I. TIÊU HÓA LÀ GÌ? - Khái niệm: Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được. - Bao gồm: + Tiêu hóa nội bào + Tiêu hóa ngoại bào - Ý nghĩa: Giúp cơ thể hấp thụ được chất dinh dưỡng của thức ăn.

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa Trùng giày Giun Châu chấu Thủy

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa Trùng giày Giun Châu chấu Thủy tức Động vật có túi tiêu hóa Người Động vật có ống tiêu hóa

Bài 15: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT II. TIÊU HÓA Ở CÁC NHÓM ĐỘNG

Bài 15: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT II. TIÊU HÓA Ở CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT: ĐV Đặc điểm Đại diện Cơ quan tiêu hóa Cơ chế Ưu điểm ĐV chưa có cơ ĐV có túi tiêu quan tiêu hóa ĐV có ống tiêu hóa

Bài tập 2: Dưới đây là các giai đoạn của quá trình tiêu hóa

Bài tập 2: Dưới đây là các giai đoạn của quá trình tiêu hóa thức ăn ở trùng giày: 1. Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ từ không bào tiêu hóa vào tế bào chất. Riêng phần thức ăn không được tiêu hóa trong không bào được thải ra khỏi tế bào theo kiểu xuất bào. 2. Màng tế bào lõm dần vào, hình thành không bào tiêu hóa chứa thức ăn bên trong. 3. Lizôxôm gắn vào không bào tiêu hóa. Cac enzym của lizoxôm vào không bào tiêu hóa và thủy phân các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản. Chọn đáp án đúng về trình tự các giai đoạn của quá trình tiêu hóa nội bào: A. 1 ----->2 ----->3. C. 2 --->1 ---->3 B. 2 ---->3 ------>1. D. 3 ----> 2 ---->1.

Hình 1: Tiêu hóa nội bào ở trùng giày

Hình 1: Tiêu hóa nội bào ở trùng giày

ĐV Đặc điểm ĐV chưa có cơ ĐV có túi tiêu quan tiêu hóa

ĐV Đặc điểm ĐV chưa có cơ ĐV có túi tiêu quan tiêu hóa Đại diện - ĐV đơn bào Cơ quan tiêu hóa - Chưa có Cơ chế Ưu điểm - Tiêu hóa nội bào ĐV có ống tiêu hóa

ĐV Đặc điểm ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa ĐV có túi tiêu

ĐV Đặc điểm ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa ĐV có túi tiêu hóa Đại diện - ĐV đơn bào - Ruột khoang và giun dẹp. Cơ quan - Chưa có tiêu hóa - Túi tiêu hóa Cơ chế Ưu điểm - Tiêu hóa nội bào -Tiêu hoá ngoại bào: trong lòng túi tiêu hóa, bên ngoài TB. -Tiêu hóa nội bào: tiêu hóa bên trong các tế bào trên thành túi tiêu hóa. Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn. ĐV có ống tiêu hóa

Enzim tiêu hoá Tại sao trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được

Enzim tiêu hoá Tại sao trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoài bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?

ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa ĐV có túi tiêu hóa ĐV có

ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa ĐV có túi tiêu hóa ĐV có ống tiêu hóa Đại diện - ĐV đơn bào - Ruột khoang và giun - ĐV có xương sống, dẹp. nhiều loài ĐV không xương sống. Cơ quan - Chưa có tiêu hóa - Túi tiêu hóa Cơ chế Ưu điểm - Đã hình thành ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa. - Tiêu hóa nội bào -Tiêu hoá ngoại bào: trong lòng túi tiêu hóa, bên ngoài TB. -Tiêu hóa nội bào: tiêu hóa bên trong các tế bào trên thành túi tiêu hóa. - Tiêu hóa ngoại bào: Nhờ ống tiêu hóa (tiêu hóa cơ học) và dịch tiêu hóa (tiêu hóa học). Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn. - Hiệu quả tiêu hóa thức ăn cao. - Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn.

Quan sát đoạn băng hình sau và hoàn thành bảng về chức năng của

Quan sát đoạn băng hình sau và hoàn thành bảng về chức năng của từng bộ phận của cơ quan tiêu hóa ở người?

STT Bộ phận 1 Miệng 2 Thực quản 3 Dạ dày 4 Ruột non

STT Bộ phận 1 Miệng 2 Thực quản 3 Dạ dày 4 Ruột non 5 Ruột già Tiêu hoá cơ học Tiêu hoá học

STT Bộ phận Tiêu hoá cơ học 1 Miệng Nhai, đảo trộn thức ăn

STT Bộ phận Tiêu hoá cơ học 1 Miệng Nhai, đảo trộn thức ăn Tiêu hoá học Amilaza (tuyến nước bọt) tinh bột đường đơn 2 Thực quản Nuốt đẩy thức ăn xuống dạ dày 3 Dạ dày Co bóp, nhào trộn thức ăn, đẩy thức ăn xuống ruột. Pepsin Prôtêin pôlipeptit ngắn 4 Ruột non Co bóp, đẩy thức ăn xuống ruột già. Enzim ở dịch tụy và dịch mật Thức ăn Chất dd (aa, đường đơn. . ) 5 Ruột già Co bóp đẩy chất thải.

Quan sát ống tiêu hóa của một số động vật như giun đất, châu

Quan sát ống tiêu hóa của một số động vật như giun đất, châu chấu, chim: Có bộ phận nào khác với ống tiêu hóa ở người? Các bộ phận đó có chức năng gì?

Dựa vào những kiến thức vừa tìm hiểu: Hãy so sánh sự khác nhau

Dựa vào những kiến thức vừa tìm hiểu: Hãy so sánh sự khác nhau về tiêu hóa ở các nhóm động vật? Từ đó đưa ra chiều hướng tiến hóa của hệ tiêu hóa ở động vật? ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa Động vật có túi tiêu hóa Động vật có ống tiêu hóa

Chiều hướng tiến hóa: - Cấu tạo ngày càng phức tạp: Từ không có

Chiều hướng tiến hóa: - Cấu tạo ngày càng phức tạp: Từ không có cơ quan tiêu hóa đến có cơ quan tiêu hóa, từ túi tiêu hóa đến ống tiêu hóa. - Sự chuyên hoá về chức năng ngày càng rõ rệt: Làm tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn. - Từ tiêu hoá nội bào Tiêu hoá ngoại bào: Động vật ăn được thức ăn có kích thước lớn hơn.

Củng cố: Câu 1: Ưu điểm của động vật có túi tiêu hóa và

Củng cố: Câu 1: Ưu điểm của động vật có túi tiêu hóa và động vật chưa có cơ quan tiêu hóa: A. Có cả 2 quá trình tiêu háo nội bào và tiêu hóa ngoại bào. B. Có enzym tiêu hóa. C. Có thể tiêu hóa thức ăn kích thước lớn hơn. D. Có một lỗ thông với bên ngoài.

Câu 2: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa của người

Câu 2: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa của người là: A. Cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già. B. Cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già, thực quản. C. Dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già, cổ họng. D. Thực quản, dạ dày, cổ họng, ruột non, ruột già.

Câu 3: Những nhóm động vật nào có tiêu hóa ngoại bào? A. ĐV

Câu 3: Những nhóm động vật nào có tiêu hóa ngoại bào? A. ĐV không có cơ quan tiêu hóa, ĐV có túi tiêu hóa. B. ĐV có túi tiêu hóa và ĐV có ống tiêu hóa. C. ĐV có ống tiêu hóa, ĐV không có cơ quan tiêu hóa. D. ĐV không có cơ quan tiêu hóa.

Hướng dẫn về nhà: - Trả lời câu hỏi SGK – 66. - Đọc

Hướng dẫn về nhà: - Trả lời câu hỏi SGK – 66. - Đọc phân “Em có biêt”.