Pha ti trong quang hp Pha ti trong

  • Slides: 34
Download presentation
Pha tối trong quang hợp

Pha tối trong quang hợp

Pha tối trong quang hợp

Pha tối trong quang hợp

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp sáng (chu trình C 2) 4. Chu trình Hatch và Slack (chu trình C 4) 5. Con đường cacbon ở thực vật CAM

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp sáng (chu trình C 2) 4. Chu trình Hatch và Slack (chu trình C 4) 5. Con đường cacbon ở thực vật CAM

Quang hợp • Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng Mặt trời thành

Quang hợp • Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng Mặt trời thành năng lượng hoá học dưới dạng các hợp chất hữu cơ; • Xảy ra ở thực vật và vi khuẩn quang hợp; • Hệ sắc tố thực vật: chlorophyll, carotenoid, phycobillin; • Chia thành 2 pha: pha sáng, pha tối. 6 CO 2 + 12 H 2 O + ánh sáng 6 C 6 H 12 O 6 + 6 O 2 + 6 H 2 O CO 2 + 2 H 2 A + ánh sáng [CH 2 O] + H 2 O + 2 A

Pha sáng

Pha sáng

Pha tối • Không có sự tham gia trực tiếp của ánh sáng; •

Pha tối • Không có sự tham gia trực tiếp của ánh sáng; • Xảy ra trong chất nền của lục lạp; • Khử CO 2 bằng ATP và NADPH để đưa nó vào hợp chất hữu cơ (cố định Cacbon).

1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp

1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp sáng (chu trình C 2) 4. Chu trình Hatch và Slack (chu trình C 4) 5. Con đường cacbon ở thực vật CAM

Chu trình Calvin • Do nhà bác học người Mỹ đưa ra từ năm

Chu trình Calvin • Do nhà bác học người Mỹ đưa ra từ năm 1951; • Hợp chất đầu tiên trong đó CO 2 được cố định là photphoglixeric (APG); • Chất nhận CO 2 đầu tiên là ribulozodiphotphat (Ri. DP); • Gồm 3 giai đoạn.

Chu trình Calvin 1. Ru. BP được cacboxi hoá thành 2 phân tử APG;

Chu trình Calvin 1. Ru. BP được cacboxi hoá thành 2 phân tử APG; 2. APG bị khử thành ALPG; 3. Phục hồi chất nhận Ru. BP

Chu trình Calvin 6 CO 2 + 12 H 2 O + 6 Ru.

Chu trình Calvin 6 CO 2 + 12 H 2 O + 6 Ru. BP + 12 NADPH + 18 ATP Glucose + 6 Ru. BP + 12 NADP + 12 H+ + 18 ADP + 18 Pi

Năng lượng tiêu thụ • Mỗi photon của ánh sáng đỏ (680 nm) cung

Năng lượng tiêu thụ • Mỗi photon của ánh sáng đỏ (680 nm) cung cấp 42 kcal; • 1 CO 2 cần ít nhất là 8 photon 6 CO 2 cần 2016 kcal. • 1 fructose sinh ra 673 kcal khi bị đốt cháy; • Năng lượng còn lại bị thất thoát khi tạo ATP (7 kcal) và NADPH (52 kcal); • ∑ Q sử dụng = 750 H ~ 90%

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp sáng (chu trình C 2) 4. Chu trình Hatch và Slack (chu trình C 4) 5. Con đường cacbon ở thực vật CAM

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O 2 xảy ra cùng với

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O 2 xảy ra cùng với sự thải CO 2 phụ thuộc vào ánh sáng; Đậu Hà Lan Hướng dương

Enzim Rubisco • Có khả năng cacboxi hoá và oxi hoá Ru. BP; •

Enzim Rubisco • Có khả năng cacboxi hoá và oxi hoá Ru. BP; • O 2 và CO 2 có cùng vị trí gắn trên rubisco;

 • Nếu [O 2] = [CO 2] thì rubisco có khả năng cacboxi

• Nếu [O 2] = [CO 2] thì rubisco có khả năng cacboxi hoá nhanh gấp 80 lần so với oxi hoá; • CO 2/O 2 = 1/24 trong nước ở điều kiện cân bằng với không khí với t = 250 C; Tỷ lệ rubisco phản ứng với CO 2, O 2 là 3: 1 • Khi nhiệt độ cao, tỉ lệ O 2/CO 2 trong dung dịch tăng lên nên hô hấp sáng xảy ra mạnh hơn.

Chu trình C 2 Chu trình này xảy ra ở 3 bào quan: •

Chu trình C 2 Chu trình này xảy ra ở 3 bào quan: • Lục lạp • Peroxixom • Ti thể Oxi được hấp thụ ở 2 giai đoạn trong 2 bào quan khác nhau

Vai trò • Là quá trình phụ thuộc nhiều vào O 2 và ánh

Vai trò • Là quá trình phụ thuộc nhiều vào O 2 và ánh sáng, có cường độ lớn hơn hô hấp tối; • Không tạo ra ATP; • Giảm cường độ quang hợp, dùng 20 -50% sản phẩm; • Hình thành một số axit amin cho cây: serin, glixin.

Bơm CO 2 trên màng sinh chất • Thực vật trong nước tảo và

Bơm CO 2 trên màng sinh chất • Thực vật trong nước tảo và vi khuẩn lam; Tảo Vi khuẩn lam

 • Thí nghiệm: – Tảo sống trong môi trường có [CO 2] cao,

• Thí nghiệm: – Tảo sống trong môi trường có [CO 2] cao, khi chuyển sang nơi có [CO 2] thấp hô hấp sáng; – Tảo sống trong môi trường có [CO 2] thấp không có hiện tượng hô hấp sáng; • Protein tạo thành bơm CO 2 không có trong tế bào sống ở nơi có [CO 2] cao.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp sáng (chu trình C 2) 4. Chu trình Hatch và Slack (chu trình C 4) 5. Con đường cacbon ở thực vật CAM

1965, Hatch và Slack tìm ra chu trình C 4 Mía Ngô Rau dền

1965, Hatch và Slack tìm ra chu trình C 4 Mía Ngô Rau dền

Chu trình Hatch và Slack Gồm hai chu trình được định vị trong về

Chu trình Hatch và Slack Gồm hai chu trình được định vị trong về không gian: – Chu trình 1 – chu trình cacboxi hoá: xảy ra ở lục lạp tế bào mô giậu; – Chu trình 2 – chu trình hình thành monosaccarit: xảy ra ở lục lạp tế bào bao bó mạch.

Chu trình 1 • Trong tế bào mô giậu • Enzim PEP-cacboxilaze • Chất

Chu trình 1 • Trong tế bào mô giậu • Enzim PEP-cacboxilaze • Chất nhận CO 2 là PEP • Sản phẩm đầu tiên: axit oxaloaxetat, malic, aspartic (có 4 C, chứa hai nhóm cacboxyl).

Chu trình 2 • Trong tế bào bao bó mạch • Enzim Rubisco •

Chu trình 2 • Trong tế bào bao bó mạch • Enzim Rubisco • Axit malic bị decacboxyl hoá tạo thành CO 2 và axit pyruvic; – CO 2 tham gia vào chu trình Calvin; – Axit pyruvic quay trở lại chu trình 1.

Phân biệt thực vật C 3 và C 4 • Giải phẫu, hình thái

Phân biệt thực vật C 3 và C 4 • Giải phẫu, hình thái lá và lục lạp Thực vật C 3 Thực vật C 4 - Tế bào mô giậu có cấu trúc hạt phát triển, ít hạt tinh bột -Tế bào mô giậu xếp xung quanh; - Tế bào bao bó mạch không phát triển - Tế bào bao bó mạch có nhiều lục lạp lớn, ít grana, nhiều hạt tinh bột

Phân biệt thực vật C 3 và C 4 • Sự tiêu phí năng

Phân biệt thực vật C 3 và C 4 • Sự tiêu phí năng lượng – C 3: 1 CO 2 cần 3 ATP 6 CO 2 cần 18 ATP; – C 4: 1 CO 2 cần 5 ATP 6 CO 2 cần 30 ATP; • Nhu cầu H 2 O ở C 4 chỉ bằng ½ C 3; • Hô hấp sáng: chỉ có C 3 mới có hô hấp sáng, C 4 không có hoặc rất yếu.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3.

Mục lục 1. Tổng quan 2. Chu trình Calvin (chu trình C 3) 3. Hô hấp sáng (chu trình C 2) 4. Chu trình Hatch và Slack (chu trình C 4) 5. Con đường cacbon ở thực vật CAM

Con đường cacbon ở thực vật CAM • CAM – Crassulaceae acid metabolism (trao

Con đường cacbon ở thực vật CAM • CAM – Crassulaceae acid metabolism (trao đổi axit ở họ thuốc bỏng); • Thực vật CAM thích ứng với khí hậu khô nóng kéo dài. Thuốc bỏng Dứa

 • Quá trình cacboxi hoá Night sơ cấp xảy ra vào ban đêm;

• Quá trình cacboxi hoá Night sơ cấp xảy ra vào ban đêm; • Không khí ẩm, mát; • Khí khổng mở; • CO 2 bị khử thành axit malic dự trữ trong không bào. Day

 • Sự tổng hợp đường Night xảy ra vào ban ngày; • Không

• Sự tổng hợp đường Night xảy ra vào ban ngày; • Không khí nóng, khô; • Khí hổng đóng; • Axit malic giải phóng ra CO 2 đi vào chu trình Calvin. Day

 • Cơ chế của chu trình CAM giống với C 4; • C

• Cơ chế của chu trình CAM giống với C 4; • C 4 phân biệt về không gian còn CAM phân biệt về thời gian;

Chu trình Calvin là chu trình cơ bản, xuất hiện cả ở 3 loại.

Chu trình Calvin là chu trình cơ bản, xuất hiện cả ở 3 loại. Trong quá trình tiến hoá, thực vật C 3 xuất hiện đầu tiên trái đất;