CC AXIT C MT TRONG T NHIN THNG































- Slides: 31
CÁC AXIT CÓ MẶT TRONG TỰ NHIÊN THƯỜNG GẶP: Quả Chanh Me chua Cà Chua Sữa chua Quả Khế Bơ Quả Nho Táo Giấm ăn Nước bọt kiến Cau Phân hủy đường ăn
Dấm ăn axit axetic CH 3 COOH AXIT Ci. TRIC
Vị chua của khế là do các axit hữu cơ, axit oxalic, axit tartric, axit citric. COOH axit oxalic axit tartric
Trái me axit oxalic AXIT MALIC
Axit fomic HCOOH AXIT LACTIC
Nội dung: I - ĐỊNH NGHĨA, PH N LOẠI, ĐỒNG PH N , DANH PHÁP II - ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO III -TÍNH CHẤT VẬT LÝ
H - COOH(1) H CH 2= C - COOH(2) HOOC – COOH(3) H H - C -COOH(5) HC ≡ C – COOH(4) H HOOC - COOH(6) H
I. ĐỊNH NGHĨA – PH N LOẠI – ĐỒNG PH N - DANH PHÁP 1. ĐỊNH NGHĨA Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm caboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro. NHÓM - C – O - H O gọi là nhóm cacboxyl, viết gọn là – COOH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 TRONG CÁC CHẤT SAU CHẤT NÀO LÀ AXIT CACBOXYLIC 1)CH S 3 – C – O – CH 3 2) H – O – C - H Đ O 3) CH -C=O 4)H-O- C-CH 3 3 Đ S H O 5)CH Đ Đ 2=CH- C-O-H 6) COOH O COOH o C-O-H 7) 8)CH Đ 3 - C – CH 3 S O
2 - PH N LOẠI -no Dựa vào gốc hiđrocacbon liên kết với nhóm cacboxyl -Không no Dựa vào số lượng nhóm cacboxyl -thơm -Đơn chức -Đa chức AXIT CACBOXYLIC Axit no, đơn chức, mạch hở H-COOH (Axit fomic) CH 3 COOH (axit axetic) Cn. H 2 n+1 COOH (n>=O) Cx. H 2 x. O 2(x>=1) Axit không no, mạch hở, đơn chức CH 2=CH-COOH (Axit acrylic) Axit thơm, đơn chức: C 6 H 5 -COOH (Axit benzoic) Có 1 liên kết Cn. H 2 n-7 COOH đôi C=C (n>=6) Cn. H 2 n-1 COOH (n >=3) Axit đa chức HOOC-COOH (Axit oxalic) No, mạch hở Cn. H 2 n+2 -x(COOH)x (x>= 2, n>=0)
3. ĐỒNG PH N PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 ĐỀ BÀI : Viết công thức cấu tạo của tất cả các axit cacboxylic có công thức phân tử C 5 H 10 O 2(thời gian 2 phút ) • GIAO VIỆC : MỖI BÀN 1 NHÓM HỌC TẬP ( ghi tên các thành viên trong nhóm )
1) CH 3 – CH 2 – COOH 2) CH 3 – CH 2 – CH – COOH CH 3 3) CH 3 - CH – CH 2 – COOH CH 3 4) CH 3 –C – COOH CH 3
4 - DANH PHÁP a. Tên thông thường: Một số axit có tên thông thường liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng. CTCT Tên thường HCOOH Axit fomic CH 3 -COOH Axit axetic CH 3 CH 2 COOH Axit propionic (CH 3)2 CH-COOH Axit isobutiric CH 3(CH 2)3 COOH Axit valeric CH 2 =CH-COOH Axit acrylic HOOC-COOH Axit oxalic HOOC- CH 2 - COOH HOOC- (CH 2)4 - COOH Axit malonic Axit ađipic
4 - DANH PHÁP b. Tên thay thế Bước 1 : tìm mạch chính Mạch chính là mạch C dài nhất, chứa nhiều nhánh nhất, chứa nhóm –COOH Bước 2 : đánh số trên mạch chính bắt đầu từ C của nhóm –COOH Bước 3 : đọc tên theo quy tắc Vị trí nhánh- tên nhánh tên AXIT OIC hidrocacbon tương ứng mạch chính
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Các nhóm đọc tên thay thế các đồng phân axit có CTPT C 5 H 10 O 2 (thời gian 2 phút ) CH 3 – CH 2 – COOH Axit pentanoic CH 3 – CH 2 – CH – COOH Axit 2 - metylbutanoic CH 3 – CH 2 – COOH Axit 3 - metylbutanoic CH 3 – COOH CH 3 Axit 2, 2 – Đimetylpropanoic
II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO Nhóm cacboxyl So sánh độ phân cực của liên kết O-H trong các chất sau O – H O – H O- H C = O CH 3 (1) (2) CH 3 (3) Độ phân cực của liên kết O H : 3>2>1 Độ phân cực của liên kết O H : (axit>phenol>ancol) Tính axit : 3 > 2 > 1 (axit>phenol>ancol)
III- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Liên kết hidro liên phân tử ở hai dạng của axit cacboxylic DẠNG POLIME DẠNG DIME
III- TÍNH CHẤT VẬT LÍ Liên kết hiđro giữa phân tử axit va phân tử nước. …. O – H…. . H
So sánh ts 0 : CH 3 -O- CH 3, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH • - Liên kết hiđro giữa các phân tử axit bền hơn giữa các phân tử ancol - Giữa các phân tử axeton không có liên kết hiđro • Kết luận : t 0 s : CH 3 -O- CH 3 < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH
So sánh nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của các axit sau : HCOOH, CH 3 COOH, C 2 H 5 COOH M tăng thì t 0 s tăng : T 0 s HCOOH < CH 3 COOH < C 2 H 5 COOH M tăng thì độ tan trong nước giảm: Độ tan C 2 H 5 COOH <CH 3 COOH <HCOOH
BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 1 : Cho biết trong số các axit cacboxylic sau, chất nào thuộc loại axit no, đơn chức, mạch hở. 1) Đ C 3 H 7 COOH 2) Đ C 2 H 5 COOH 3)C S 3 H 5 COOH 4)HOOCC 6 H 4 COOH S 5)C Đ 4 H 9 COOH
BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 2: Khẳng định nào sau đây là đúng A. Tất cả các axit cacboxylic đều có nhóm–COOH trong phân tử B. Những hợp chất mà trong phân tử có nhóm –COOH là axit cacboxylic C. Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro D. A và C đều đúng
BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 3: Công thức tổng quát của axit ankenoic (axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử) là A. Cn. H 2 n + 1 COOH ; n 1 B. Cn. H 2 n. COOH ; n 3 C. Cn. H 2 n – 1 COOH ; n 2 D. Cn. H 2 n 1 COOH ; n 3
BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 4: Số đồng phân axit ứng với công thức phân tử C 4 H 8 O 2 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 5: Một axit no, đơn chức, mạch hở (A) có tỉ khối hơi so với hirdo là 30. Tìm CTCT (A). CTTQ: d axit/H 2 = 30 Giải Cn. H 2 n+1 COOH M = 30. 2 = 60 (g) Ta có: 14 n + 46 = 60 n = 1 Vậy axit : CH 3 COOH
BÀI TẬP CỦNG CỐ Bài 6: Cho các chất sau: C 2 H 5 -O-H (I); C 6 H 5 -O-H (II) ; CH 3 -COOH (III) Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -O – H của 3 chất trên là: A. (I) > (III) B. (III) > (I) C. (II) > (III) D. (II) > (I)
AXIT TÊN THÔNGTHƯỜNG TÊN THAY THẾ HCOOH CH 3 COOH Axit fomic Axit metanoic Axit axetic Axit etanoic CH 3 CH 2 COOH Axit propionic (2) Axit propanoic CH 3 – CH (3) 2 – CH 2 – COOH Axit butiric Axit butanoic Axit (5) 2 -metylpropanoic (1) CH 3 – CH – COOH CH 3 Axit isobutyric (4) CH 2 = CH – COOH Axit acrylic CH 2 = C – COOH (6) Axit propenoic Axit metacrylic Axit (7) 2 -metylpropenoic HOOC – COOH Axit oxalic Axit etanđioic (8) C 6 H 5 – COOH Axit benzoic CH 3
ĐÁP ÁN 1)CH 3 - CH 2 -CH 2 -COOH Axit hexanoic 2)CH 3 -CH 2 -CH-CH 3 6) CH 3 -CH-CH-COOH COOH CH 3 3)CH 3 -CH 2 -CH 3 COOH CH 3 4) CH 3 - CH-CH 2 -COOH 7) CH 3 -CH 2 -C-COOH CH 3 CH 3 5) CH 3 - CH 2 -CH-CH 2 -COOH CH 3 8) CH 3 -C-CH 2 -COOH CH 3
Câu 2 Cho các chất sau: CH 3 CO CH 3 (I); CH 3 CH 2 CH 3 (II) ; CH 3 CH 2 OH (III); CH 3 CH 2 COOH (IV) Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần là A. (I) < (III) < (IV) B. (I) < (II) < (IV) C. (II) < (III) < ((IV) D. (II) < (IV) < (III)
Bài tập về nhà • Bài tập số : 1, 2 trang 211 SGK • Đọc trước bài axit cacboxylic tiết 2






























