I KHI NIM II HOOCMN KCH THCH III























































- Slides: 55
I. KHÁI NIỆM II. HOOCMÔN KÍCH THÍCH III. HOOCMÔN ỨC CHẾ IV. TƯƠNG QUAN HOOCMÔN THỰC VẬT
I. KHÁI NIỆM AUXIN GIBERELIN Quan sát hình vẽ và cho biết đây là công thức cấu tạo của hợp chất vô cơ hay hữu cơ ? AXIT ABXIXIC
Quan sát hình vẽ và cho biết các hợp chất hữu cơ trên có nguồn gốc từ đâu ?
Auxin Ra rễ phụ Bên trái: cây được phun 50 mg/l êtilen trong 3 ngày Bên phải: cây đối chứng
II. HOOCMÔN KÍCH THÍCH Auxin Hooc môn kích thích Gibêrelin Xitôkinin
Quan sát hình , kết hợp với nghiên cứu nội dung SGK/139140, thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau trong 10 phút Tiêu chí Nơi tổng hợp Tác dụng sinh lý Ứng dụng Auxin (AIA – C 10 H 9 O 2 N) Gibêrêlin (GA) Xitôkinin
1. Auxin( AIA- – C 10 H 9 O 2 N) Vị trí hình thành Auxin
Tiêu chí Auxin (AIA – C 10 H 9 O 2 N) Nơi tổng hợp Đỉnh của thân, cành, rễ Tác dụng sinh lý - Kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào - Tham gia vào nhiều hoạt động sống của cây (ứng động, hướng động , kích thích nảy mầm…) Ứng dụng - Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết - Tăng tỉ lệ đậu quả - Tạo quả không hạt, diệt cỏ… Gibêrelin (GA) Xitôkinin
2. Gibêrelin( GA) Giberelin Vị trí hình thành gibêrêlin? Giberelin
Tiêu chí Auxin (AIA – C 10 H 9 O 2 N) Gibêrelin (GA) Nơi tổng hợp Chủ yếu ở lá và rễ Tác dụng sinh lý - Tăng quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào - Kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi củ; kích thích sinh trưởng chiều cao; tạo quả không hạt, tăng tốc độ phân giải tinh bột Ứng dụng - Kích thích ra hoa, tạo quả sớm - Tạo quả không hạt Xitôkinin
3. Xitôkinin Vị trí hình thành xitôkinin? Xitôkinin
Hình 35. 3: Ảnh hưởng của xitôkinin đến sự hình thành chồi ở mô callus (xitôkinin được dùng trong nuôi cấy mô thực vật)
Tiêu chí Auxin (AIA – C 10 H 9 O 2 N) Gibêrelin (GA) Xitôkinin Nơi tổng hợp Chủ yếu ở rễ Tác dụng sinh lý - Kích thích sự phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào - Kích thích sự phát triển chồi bên Ứng dụng - Giúp tạo rễ, kích thích các chồi khi có mặt auxin - Trong nuôi cấy mô
Tiêu chí Nơi tổng hợp Auxin (AIA – C 10 H 9 O 2 N) Gibêrelin (GA) Xitôkinin Đỉnh của thân, cành rễ Chủ yếu ở lá và rễ Chủ yếu ở rễ Tác dụng sinh lý - Kích thích quá trình - Tăng quá trình - Kích thích sự phân nguyên phân và sinh nguyên phân và chia tế bào, làm trưởng dãn dài của tế sinh trưởng dãn dài chậm quá trình già bào của tế bào - Tham gia vào nhiều - Kích thích sự nảy - Kích thích sự phát hoạt động sống của mầm của hạt, chồi triển chồi bên cây (ứng động, hướng củ; kích thích sinh động , kích thích nảy trưởng chiều cao; mầm…) tạo quả không hạt, tăng tốc độ phân giải tinh bột Ứng dụng - Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết - Tăng tỉ lệ đậu quả - Tạo quả không hạt - Kích thích ra hoa, - Giúp tạo rễ, kích tạo quả sớm thích các chồi khi - Tạo quả không hạt có mặt auxin - Trong nuôi cấy mô
VìTrong xitôkinin có tác bảo quản rau dụng người làm ta chậmdung quádịch trình. BA( giàmột củaloại tế phun xitôkinin ) nồng độ 2, 5 -10 ppm bào (ức chế sự phân hủy của raunên tươigiúp 2 -3 ngày. diệpgiữ lục) rau xanh Hãy giải thích vì sao không bị vàng úa ?
Rễ là nơi tổng hợp xitôkinin cóTại tác dụng sinh saokích khithích trồng trưởng. hoa tết, muốn hoa ra Cắt rễ để hạn chế tổng nhanh hơnthiếu người ta hợp xitôkinin, xitôkinin cây ngừng lại sinh cắt trưởng rễ ? và ra hoa.
III. HOOCMÔN ỨC CHẾ Êtilen Axit abxixic (AAB - C 14 H 19 O 4))
Quan sát hình, kết hợp với nghiên cứu nội dung SGK/141, thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau trong 5 phút Tiêu chí Nơi tổng hợp Tác dụng sinh lý Ứng dụng Etilen Axit abxixic (AAB - C 14 H 19 O 4)
1. Êtilen (CH 2=CH 2)
Bên trái: cây được phun 50 mg/l ethylene trong 3 ngày Bên phải: cây đối chứng
Tiêu chí Etilen (CH 2=CH 2) Nơi tổng hợp Đốt thân, quả chín, mô già Tác dụng sinh lý - Kích thích sự rụng lá, sự chín của quả - Ức chế sự sinh trưởng kéo dài Ứng dụng - Thúc quả chín - Tạo quả trái vụ Axit abxixic (AAB - C 14 H 19 O 4)
2. Axit Abxixic ( AAB - C 14 H 19 O 4))
Bắp Lúa Đậu nành
Sự đóng khí khổng
Tiêu chí Etilen (CH 2=CH 2) Axit abxixic (AAB - C 14 H 19 O 4) Nơi tổng hợp Trong mô của thực vật có mạch, ở lá, chóp rễ, cơ quan già đang thoái hóa Tác dụng sinh lý - Kích thích trạng thái ngủ của hạt, chồi - Làm khí khổng đóng Ứng dụng Kéo dài thời gian ngủ của hạt
Người ta xếp quả chín với quả xanh để làm gì ?
IV. Tương quan hoocmon thực vật Tương quan giữa hooc môn thực vật gồm mấy loại ?
Tại sao lá già - Lá xanh hàm lượng Auxin lớn, lại do rụng? đó ức chế hình thành tầng rời của cuống lá. - Khi lá già thì hàm lượng Auxin giảm dần, đồng thời thì hoocmon Etylen tăng. Khi HM etylen tăng hoạt hoá sự hình thành tầng rời của cuống→Lá rụng. Kết luận: sự rụng lá phụ thuộc vào tỉ lệ auxin/etylen.
Nêu những nguyên tắc cần chú ý khi sử dụng hoocmon thực vật trong nông nghiệp?
-Dùng nồng độ thích hợp -Dùng phối hợp các hoocmon với tỉ lệ thích hợp vì giữa các hoocmon thực vật có sự hỗ trợ và đối kháng. -Bảo đảm chế độ dinh dưỡng: tưới nước, bón phân hợp lý
Củng cố Câu 1. Điều nào không đúng khi nói đến vai trò của auxin? a. Là chất ức chế sinh trưởng b. Kích thích quá trình dài của thân c. Kích thích ra rễ phụ d. Thể hiện ưu thế đỉnh
Câu 2. Sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào và kích thích tạo chồi là hoocmon a. Auxin b. Etilen c. Xitokinin d. Giberelin
Câu 3. Tỷ lệ GA/ AAB nói lên điều gì? a. Điều tiết trạng thái đóng và mở của khí khổng b. Kích thích nở hoa c. Kích thích ra rễ d. Điều tiết trạng thái sinh lý của hạt
Dặn dò Trả lời câu hỏi SGK Tìm hiểu thêm một số ứng dụng của hoocmon thực vật vào sản xuất? Chuẩn bị bài 36