H THNG THNG TIN TRONG LOGISTICS Logistics Informatic

















































- Slides: 49
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS Logistics Informatic System-LIS
Mục tiêu Nắm các kiến thức căn bản về hệ thống thông tin trong logistics: Khái niệm, các họat động cơ bản trong hệ thống thông tin và tầm quan trọng của hệ thống thông tin. Hiểu các hệ thống thông tin đang được ứng dụng trong họat động logistics Biết cách xây dựng và hòan thiện hệ thống thông tin tại công ty mình sẽ làm việc
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS Khái niệm Chư c năng cu a LIS Tầm quan trọng của LIS Dòng thông tin trong Logistics Giới thiệu hệ thống ERP/VMI/WMS Thiết kế LIS
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS (LIS) Theo luật Giao dịch điện tử của VN thì: LIS là hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiện thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS (LIS) Theo luật Giao dịch điện tử của VN thì Phương tiện điện tử là phương tiện họat động dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số , từ tính, truyền dẫn không dây, quang học, điện từ hoặc công tương tự. Thiết kế nghệ hệ thống ERP
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS Khái niệm LIS đuợc hiểu là một cấu trúc tương ứng giữa con người, thiết bị, các phương pháp và qui trình nhằm cung ứng thông tin thích hợp cho Thiết kế hệ thống ERP các nhà quản trị logistics với mục tiêu lập kế hoạch, thực thi và kiểm sóat logistics hiệu quả.
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS thông tin trong nội bộ từng tổ chức thông tin trong từng bộ phận chức năng thông tin ở từng khâu trong dây chuyền cung ứng Thiết kế hệ thống ERP doanh nghiệp, nhà cung cấp, khách hàng của doanh nghiệp logistics, kỹ thuật, kế toán - tài chính, marketing, sản xuất …), kho tàng, bến bãi, vận tải …) và sự kết nối thông tin giữa các tổ chức, bộ phận, công đoạn nêu trên.
Môi trường logistics Hệ thống thông tin Logistics Hệ nghiên Hệ lập cứu và kế tình báo hoạch - Hoạt động kinh doanh - Quản trị logistics - Hoạt động logistics Hệ thực thi Hệ báo cáo và kết quả Các chức năng quản trị logistics - Lập kế hoạch - Thực thi - Kiểm soát
CHỨC NĂNG HỆ THỐNG THÔNG TIN 1 Tác nghiệp 2 Kiểm sóat 3 4 Phân tích và ra quyết định Hoạch định và ra chiến lược
CHỨC NĂNG HỆ THỐNG THÔNG TIN Cụ thể: LIS đảm bảo các yêu cầu sau: Đầy đủ, sẵn sàng Availability Kịp thời Timeliness Chọn Lọc Selective Chính xác Accuracy Dễ sử dụng Appropriate format Linh họat Flexibility
DÒNG THÔNG TIN LOGISTICS TRONG DOANH NGHIỆP Kế hoạch chiến lược Kế hoạch nguồn lực Kế hoạch Logistics Kế hoạch Sản xuất Kế hoạch mua Quản trị dự trữ Quản lý đơn hàng Hoạt động Đáp ứng Đơn hàng phân phối Vận chuyển Mua hàng Liên kết của LIS ở hai mức độ Họach định và tác nghiệp
DÒNG THÔNG TIN LOGISTICS TRONG DOANH NGHIỆP Tác nghiệp liên quan tới những nghiệp vụ cơ bản thực hiện đơn hàng Vai trò của quản trị dự trữ là đảm bào rằng các dòng tác nghiệp được chỉ đạo thống nhất phù hợp với Các họat động của dòng phối hợp
DÒNG THÔNG TIN LOGISTICS TRONG DOANH NGHIỆP Dòng thông tin hoạch định-phối hợp Mục tiêu marketing Kế họach chiến lược Dòng thông tin nghiệp vụ Mục tiêu tài chính -quản lý đơn hàng -họat động phân phối ….
DÒNG THÔNG TIN LOGISTICS TRONG DOANH NGHIỆP Dòng thông tin nghiệp vụ mua và nhập hàng Nhà cung cấp dv logistics Nhà sản xuất Sản xuất Khách hàng Tài chính Trung tâm phân phối Dịch vụ khách hàng Thương mại điên tử Nhà cung cấp dịch vụ VC Nhà cung cấp N/Liệu Đối tác Mạng Internet liên kết các thành viên
Công cu thông tin liên la c trong Logistics Dòng thông tin theo kiểu truyền thống Dòng thông tin theo giao dịch điển tử
Công cu thông tin liên la c trong Logistics
Internet EDI Title ( Electronic Data Interchange) XML-e. Xtensible Markup Language DI "Ngôn ngữ Đánh dấu Mở rộng" 1. 2. 3. 4. Phư c ta p Chi phi cao Yêu câ u cao vê nhân lư c Giơ i ha n đô i vơ i giao di ch lơ n 1. Dê ca i đă t va ư ng du ng 2. Chi phi không cao 3. Dê duy tri ba o qua n, co thê chuyê n tha nh HTML 4. Linh hoa t
Đô ng bô ho a dư liê u Bô giao di ch EDI Trao đô i va đô ng bô ho a data giư a 2 nguô n thông tin Nhà sản xuất e od UCC 128 VANs Ngươ i ba n le Sc S C U VIC Sc ode Ngươ i ba n si
Đô ng bô ho a dữ liê u Mã sản phẩm điện tử(EPC) TSIS Tên giao dịch UCS VICS EDI 810 879 Hoá đơn ٧ ٧ ٧ Thông tin giá cả Nhận dạng sản phẩm Nhận dạng qua giọng nói Kết hợp với EPC
Ư ng du ng cu a ma va ch va ma y que t ma va ch trong Logistics Trong ca c tiê m ba n le Quản lý và theo dõi nguyên vật liệu
Ứng dụng thông tin liên lạc vệ tinh logictics Vệ tinh địa tĩnh Đơn đặt hàng Tình trạng tồn kho Xác minh tín dụng Cửa hàng bán lẻ Cập nhật địa điểm Hướng dẫn Thông báo giao hàng Trụ sở chính
Chu trình đặt hàng –sự cần thiết phải quản lý LIS Chuẩn bị đơn hàng và chuyển đi Chu trình Đơn hàng được chấp nhận và nhập vào hệ thống (sổ, máy tính. . ) qua các Giải quyết đơn hàng bước Chuẩn bị hàng hóa theo yêu cầu (SX, thu mua, phân lọai, đóng gói, dán nhãn. . ) Vận chuyển hàng hóa Bốc dỡ, giao nhận hh
Khách hàng đặt hàng Đường đi của một đơn hàng Chuyển đơn đặt hàng Nhận đơn hàng Giao hàng cho khách hàng Danh mục hàng hoá sẵn có Kiểm tra công nợ Kế hoạch sản xuất TT trực tiếp TT gián tiếp Vận chuyển hàng hoá Đơn đặt hàng Hoá đơn Hồ sơ danh mục hàng hoá Thực hiện đơn đặt hàng Sản xuất Chứng từ vận tải Chuẩn bị xuất kho Kế hoạch chuyển hàng
Đặc trưng của các hệ thống thực hiện đơn hàng Cấp độ 1 2 3 Hình thức của hệ thống Thực hiện bằng tay Thưc hiện bằng diện thoại Tốc độ Chi phí thực hiện/duy trì Hiệu quả Chậm Thấp Tốt Trung bình Trung Bình Trung bình Đầu tư cao, Nối mạng điện chi phí tử Nhanh Rất tốt hoạt động trực tuyến thấp Độ chính Xác Cao
Dòng thông tin theo kiểu truyền thống Bưu điện Bộ phận nhận tin Người mua Yêu cầu mua hàng Hoá đơn Điện thoại Đại diện thương mại Bưu điện Nhà cung cấp Bộ phận nhận đơn hàng
Dòng thông tin theo kiểu giao dịch điện tử Hộp thư của người mua Giao dịch trực tiếp Hộp thư của nhà cung cấp Máy tính của người mua Giao dịch gián tiếp Mạng máy tính bên thứ ba Hộp thư nhà cung cấp Hộp thư người mua
Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning – hoạch định nguồn lực doanh nghiệp A HỆ THỐNG THÔNG TIN B Hệ thống truyền thông C Hệ thống thực thi D Hệ thống lập kế hoạch
Hệ thống ERP(Enterprise Resource Planning A – hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Lộ trình ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp bao gồm 5 giai đoạn:
Hệ thống ERP(Enterprise Resource Planning – hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Giai đoạn Thứ nhất: Đầu tư cơ sở hạ tầng Giai đoạn Thứ hai: Giai đoạn sơ khai. Giai đoạn Thứ ba: Tác nghiệp riêng lẻ Giai đoạn Thứ tư: Triển khai chiến lược. Giai đoạn Thứ năm: Thương mại điện tử
Cơ sở hợp lý để triển khai ERP Customer relationship management
ERP mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp? Cung cấp cơ sở dữ liệu và khả năng giao dịch để bắt đầu, tìm kiếm, kiểm soát, và báo cáo yêu cầu của khách hàng và lệnh bổ sung hàng Sự ổn định trong thông tin, lợi thế nhờ qui mô, và sự tích hợp
Ba nhân tố căn bản trong ERP 3 1 Sự nhất quán 2 Lợi thế nhờ quy mô Sự thống nhất
THIẾT KẾ HỆ THỐNG ERP ứng dụng về nguồn nhân lực Các ứng Text dụng chuỗi cung ứng • Các ứng dụng Text tài chính • Các ứng dụng Text về kinh doanh và dịch vụ • Nhà cung ứng dụng về lập báo cáo Khách hàng
THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG LOGISTICS Hoạch định/phối hợp Hoạt động Triển khai và quản lý hàng tồn kho
h n a n ả u lý Q h n i k và ho đ t ạ do ề v ế h c n ạ H Yêu Hoạch định/ phối hợp Yêu g n ộ ực l g n nă ề v u cầ ic t s i log ất u x n ả s cầu về Yêu cầu về mua sắm
Hoạch định/phối hợp • Lập kế hoạch sản xuất và bán hàng Tiếp thị Kinh doanh Tài chính Mục tiêu Yêu cầu 1. thỏa mãn yêu cầu khách hàng 2. mục tiêu của doanh nghiệp
Hoạch định/phối hợp • Sự hạn chế về năng lực Nguồn lực sản xuất, kho bãi và vận tải Giải quyết Sáp nhập hoặc liên minh Trì hoãn Dự đoán
Hoạch định/phối hợp • Những yêu cầu về Logistics • Gồm nguồn lực về nhà xưởng, trang thiết bị, lực lượng lao động và hàng tồn kho • Dựa vào - Dự báo - Đơn đặt hàng - Khuyến mãi
Hoạch định/phối hợp • Các yêu cầu sản xuất Tắc nghẽn, đình trệ Thiếu nguyên liệu thô Hạn chế năng lực
Hoạch định/phối hợp • Các yêu cầu mua sắm Hạn chế năng lực Yêu cầu logistic Yêu cầu sản xuất Mua sắm
Hoạch định/phối hợp Quản lý kinh doanh và hoạt động Hạn chế về năng lực Độc lập Yêu cầu về logistic Mâu thuẫn Yêu cầu về sản xuất Yêu cầu về mua sắm Hoạt động thiếu hiệu quả Trao đổi thông tin thường xuyên hơn, tạo ra một sự xem xét thống nhất hơn
ử X lý n ơ g n à h đ ổ b n â h n ơ đ P g n hà i ố h np â h p ng ộ đ t oạ H Hoạt động ng à h o a i g yển và Vận chu Yêu cầu về mua sắm
Hoạt động • Xử lý đơn hàng - Tiếp nhận đơn đặt hàng: mail, điện thoại, fax, EDI và internet… - Cung cấp thông tin cho khách hàng
Hoạt động • Phân bổ đơn đặt hàng Theo thời gian thực Tương tác với khách hàng Thỏa mãn khách hàng Theo đợt Từng giai đoạn Kiểm soát tốt Tồn kho thấp
Hoạt động • Các hoạt động của kho hàng Nhận sản phẩm Vận chuyển Dự trữ Lựa chọn đơn hàng
Hoạt động • Hệ thống quản lí giao thông vận tải Thường bao gồm ba bên Người gửi hàng Người vận chuyển Người nhận
Hoạt động Mua sắm 1 2 Chuẩn bị, sửa đổi và phát hành các đơn mua hàng Theo dõi việc thực hiện của bên đối tác bán hàng.
Triển khai và quản lý hàng tồn kho Là giao diện chung giữa việc hoạch định/phối hợp và những hoạt động Giúp giảm đáng kể mức độ hàng tồn kho được yêu cầu để đáp ứng những mục tiêu về dịch vụ riêng biệt.
Câu hỏi ôn tập 1. Công nghệ thông tin đã tác động thế nào tới khâu đặt hàng? 2. Tìm hiểu hệ thống thông tin đang được ứng dụng tại một DN nào đó. Từ đó nhận xét Công nghệ thông tin đã tác động thế nào tới các khâu của một đơn đặt hàng.