TRNG CAO NG KINH T K THUT TP

  • Slides: 15
Download presentation
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ BÀI 2 DẠNG SẢN XUẤT Gv: Lâm Đức Sinh Học Phần: Đồ Án Công nghệ Chế Tạo Máy

MỤC TIÊU • Phân biệt được các dạng sản xuất trong gia công cơ

MỤC TIÊU • Phân biệt được các dạng sản xuất trong gia công cơ khí • Xác định được dạng sản xuất của chi tiết dựa vào sản lượng hàng năm • Đánh giá được mức độ của từng dạng sản xuất

1. SẢN LƯỢNG VÀ SẢN LƯỢNG HÀNG NĂM Sản lượng chính là số máy,

1. SẢN LƯỢNG VÀ SẢN LƯỢNG HÀNG NĂM Sản lượng chính là số máy, chi tiết hoặc phôi được chế tạo trong một đơn vị thời gian (năm, quý, tháng)

1. SẢN LƯỢNG VÀ SẢN LƯỢNG HÀNG NĂM

1. SẢN LƯỢNG VÀ SẢN LƯỢNG HÀNG NĂM

2. CÁC DẠNG SẢN XUẤT • Quy trình công nghệ gia công sản phẩm

2. CÁC DẠNG SẢN XUẤT • Quy trình công nghệ gia công sản phẩm ( cơ khí) cần đảm bảo được các yêu cầu kỹ thuật, đồng thời cần đảm bảo tăng năng suất lao động và giảm giá thành. • Quy trình công nghệ phải đảm bảo đáp ứng được sản lượng đã đạt ra. • Do vậy có thể nói dạng sản xuất và quy trình công nghệ gia công có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

2. 1 DẠNG SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC • Dây là sản xuất có số

2. 1 DẠNG SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC • Dây là sản xuất có số lượng sản phẩm hàng năm rất ít ( thường từ một đến vài chục chiếc) • Sản phẩm không ổn định, tính lặp lại không ca

2. 1 DẠNG SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC Đặc điểm • Sử dụng các máy

2. 1 DẠNG SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC Đặc điểm • Sử dụng các máy móc thiết bị vạn năng • Máy được bố trí theo từng loại và theo bộ phận sản xuất khác nhau • Sử dụng các loại đồ gá vạn năng • Công nhân có tay nghề cao • Chi tiết sau gia công được lắp thử đến khí nào đạt yêu cầu • Năng suất lao động thấp, giá thành sản phẩm cao

2. 2 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG LOẠT • Sản lượng hàng năng không quá

2. 2 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG LOẠT • Sản lượng hàng năng không quá ít, sản phẩm được chế tạo thành từng loạt, có chu kỳ xác định, sản phẩm tương đối ổn định • Sản xuất hàng loạt là dạng sản xuất phổ biến của ngành chế tạo máy

2. 2 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG LOẠT Đặc điểm • Sử dụng máy vạn

2. 2 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG LOẠT Đặc điểm • Sử dụng máy vạn năng và máy chuyên dùng • Các máy được bố trí theo quy trình công nghệ • Sử dụng cụ, đồ gá chuyên dùng • Đảm bảo quy tắc lắp lẫn • Công nhân có trình độ tay nghề trung bình

2. 2 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG LOẠT Đặc điểm • Tuỳ theo sản lượng

2. 2 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG LOẠT Đặc điểm • Tuỳ theo sản lượng và mức độ ổn định của sản phẩm ta có dạnh sản xuất hàng loạt nhỏ, hàng loạt vừa, hàng loạt lớn

2. 3 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG KHỐI • Là dạng sản xuất có sản

2. 3 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG KHỐI • Là dạng sản xuất có sản lượng rất lớn, sản phẩm ổn định trong thời gian dài (từ 1 đến 5 năm)

2. 3 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG KHỐI Đặc điểm • • • Các máy

2. 3 DẠNG SẢN XUẤT HÀNG KHỐI Đặc điểm • • • Các máy được bố trí theo quy trình công nghệ chặt chẽ Sử dụng máy tổ hợp, máy tự động, máy chuyên dùng, và dây chuyền Sử dụng đồ gá chuyên dùng, dụng cụ chuyên dùng và các thiết bị đo tự động hoá Đảm bảo lắp lẫn hoàn toàn Năng suất lao động cao, giá thành sản phẩm hạ Công nhân không yêu cầu tay nghề cao, nhưng cần lực lượng kỹ thuật điều chỉnh máy có trình độ tay nghề cao

3. XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT Đặc điểm

3. XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT Đặc điểm

4. BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG MỘT SỐ VẬT LIỆU Khối lượng STT Tên vật

4. BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG MỘT SỐ VẬT LIỆU Khối lượng STT Tên vật liệu Đơn vị riêng 1 Nhôm kg/dm 3 2, 5 -2, 7 2 Vonfram kg/dm 3 19, 1 3 Đu-ra kg/dm 3 2, 6 -2, 8 4 Vàng kg/dm 3 19, 33 -19, 5 5 Sắt kg/dm 3 7, 6 -7, 85 6 Đồng thau kg/dm 3 8, 1 -8, 7

4. BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG MỘT SỐ VẬT LIỆU STT Tên vật liệu Đơn

4. BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG MỘT SỐ VẬT LIỆU STT Tên vật liệu Đơn vị 7 Đồng kg/dm 3 Khối lượng riêng 8, 3 -8, 9 8 Thép không gỉ kg/dm 3 8, 1 9 10 11 12 13 14 Kền Chì Kẽm Gang trắng Gang xám Thủy Ngân kg/dm 3 kg/dm 3 8, 85 -8, 9 11, 3 -11, 4 6, 9 -7, 3 7, 58 -7, 73 7, 03 -7, 19 13, 6