Th nghim lm mu lng vi cht chng

  • Slides: 17
Download presentation

Thí nghiệm làm máu lắng với chất chống đông citrat natri 32%

Thí nghiệm làm máu lắng với chất chống đông citrat natri 32%

THÀNH PHẦN CỦA MÁU Máu (5 ml) Chất chống đông Để lắng đọng tự

THÀNH PHẦN CỦA MÁU Máu (5 ml) Chất chống đông Để lắng đọng tự nhiên Phần trên: Lỏng, vàng nhạt chiếm 55% thể tích từ 3 đến 4 giờ Phần dưới: Đặc quánh, đỏ thẫm chiếm 45% thể tích

Bạch cầu Huyết tương Tiểu cầu Thành phần của máu Máu thuộc loại mô

Bạch cầu Huyết tương Tiểu cầu Thành phần của máu Máu thuộc loại mô gì? Hồng cầu

Bảng 13/43 SGK : Thành phần chất chủ yếu của huyết tương Các chất

Bảng 13/43 SGK : Thành phần chất chủ yếu của huyết tương Các chất - Nước Tỉ lệ 90% - Các chất dinh dưỡng: Prôtêin, Lipít, Gluxit, Vitamin - Các chất cần thiết khác: Hoocmon, kháng thể. . - Các muối khoáng - Các chất thải của tế bào: urê, axit uric. . 10% HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP Câu 1: Khi cơ thể bị mất nhiều nước (khi tiêu chảy, khi lao động nặng ra mồ hôi nhiều…) máu có thể lưu thông dễ dàng trong mạch nữa không? Câu 2 : Thành phần chất trong huyết tương (bảng 13) có gợi ý gì về chức năng của nó?

Chức năng của hồng cầu Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới

Chức năng của hồng cầu Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?

2 7 -> 8 µm µm 1 µm V = 77 ± 5 µm

2 7 -> 8 µm µm 1 µm V = 77 ± 5 µm 3 - Hồng cầu không nhân, hình đĩa lõm hai mặt, kích thước nhỏ. - Ở người có khoảng: + 4, 1 -> 4, 6 triệu hồng cầu / 1 ml + 5 -> 10 nghìn bạch cầu / 1 ml + 200 -> 300 nghìn tiểu cầu /1 ml => tăng tối đa diện tích tiếp xúc với ôxi và cacbonic gấp 1, 63 lần so với có nhân, tổng diện tích tiếp xúc lên tới 3500 m 2

Mạch bạch huyết Mao mạch máu Các tế bào Nước mô Mao mạch bạch

Mạch bạch huyết Mao mạch máu Các tế bào Nước mô Mao mạch bạch huyết Hình 13. 2: Quan hệ của máu, nước mô, bạch huyết

Mao mạch máu Các tế bào Máu Tạo thành Nước mô Mao mạch bạch

Mao mạch máu Các tế bào Máu Tạo thành Nước mô Mao mạch bạch huyết Hò và a o Mạch bạch huyết Nước mô T th ạo àn h Bạch huyết Hình 13. 2: Quan hệ của máu, nước mô, bạch huyết

MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG Mao mạch bạch huyết - Chất

MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG Mao mạch bạch huyết - Chất dinh dưỡng (qua thức ăn). - Ôxi - Cacbonic O 2 và các chất dinh dưỡng NƯỚC MÔ (Huyết tương, bạch cầu, CO 2 và các chất thải tiểu cầu TẾ BÀO - Các chất thải Mao mạch máu 1. Các tế bào nằm sâu trong cơ thể có thể trao đổi trực tiếp với môi trường bên ngoài hay không? 2. Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể người với môi trường ngoài phải gián tiếp thông qua các yếu tố nào?

Chức năng của các tế bào máu

Chức năng của các tế bào máu

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Hoàn thành sơ đồ sau: Môi trường trong cơ thể

Hoàn thành sơ đồ sau: Môi trường trong cơ thể

Hoàn thành sơ đồ sau: Máu Môi trường trong cơ thể Nước mô Bạch

Hoàn thành sơ đồ sau: Máu Môi trường trong cơ thể Nước mô Bạch huyết Các tế bào máu Huyết tương Hồng cầu Bạch cầu Tiểu cầu

DẶN DÒ • Làm hết bài tập trong vở bài tập sinh học 8.

DẶN DÒ • Làm hết bài tập trong vở bài tập sinh học 8. • Học thuộc bài. • Tìm hiểu trước về bạch cầu và miễn dịch.

XIN CH N THÀNH CẢM ƠN!

XIN CH N THÀNH CẢM ƠN!