Trng thpt Quang Trung T ho hc A

  • Slides: 8
Download presentation
Trường thpt Quang Trung ***** Tổ hoá học

Trường thpt Quang Trung ***** Tổ hoá học

A. Kim loại kiềm • I. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu

A. Kim loại kiềm • I. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu hình e nguyên tử Thuộc nhóm IA gồm các nguyên tố: Li, Na, K, Rb, Cs, Fr(nguyên tố phóng xạ) Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns 1( n = 2, 3, 4…. 7)

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ N/t Nhiệt độ nóng chảy (t. OC ) Nhiệt

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ N/t Nhiệt độ nóng chảy (t. OC ) Nhiệt độ sôi (t. OC ) Khối lượng riêng (g/cm 3) Độ cứng (Độ cứng kim cương = 10 ) Li 180 1330 0. 53 0. 6 Na 98 892 0. 97 0. 4 K 64 760 0. 86 0. 5 Rb 39 688 1. 53 0. 3 Cs 29 690 1. 90 0. 2 Kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ độ cứng thấp Có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối rỗng Tinh thể và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính khử rất mạnh. Tính khử tăng dần từ Li đến Cs M M+ + e 1. Tác dụng với phi kim: a. Tác dụng với oxi: 4 Na + O 2 2 Na 2 O (natri oxit) : không khí khô ở toc thường 2 Na + O 2 Na 2 O 2 (natri peoxit) : khí ôxi khô Tổng quát: 4 M + 2 M + O 2 2 M 2 O 2 (trừ Li)

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC b. Tác dụng với Clo: 2 Na + Cl

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC b. Tác dụng với Clo: 2 Na + Cl 2 2 Na. Cl Tổng quát: 2 M + Cl 2 2 MCl 2. Tác dụng với axit ( HCl, H 2 SO 4 loãng, …) Na + HCl Na. Cl + 1/ 2 K + H 2 SO 4 K 2 SO 4 + M + HCl MCl + 2 M + H 2 SO 4 M 2 SO 4 + 2 H 2 1/ 2 H 2 v Tất cả kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 3. Tác dụng với H 2 O Na +

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 3. Tác dụng với H 2 O Na + H 2 O Na. OH + 1/ 2 H 2 Tổng quát: M + H 2 O MOH + 1/ 2 H 2 v Từ Li đến Cs phản ứng với H 2 O xảy ra ngày càng mãnh liệt v Do kim loại kiềm dễ tác dụng với nước và oxi trong không khí nên người ta bảo quản kim loại kiềm trong dầu hoả

IV. ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ 1. Ứng dụng Dùng

IV. ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ 1. Ứng dụng Dùng điều chế hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp ( hợp kim Na – K làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân ) Hợp kim Li – Al siêu nhẹ dùng trong kĩ thuật hàng không, Cs làm tế bào quang điện 2. Trạng thái tự nhiên Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: chủ yếu ở dạng muối clorua, silicat, aluminat 3. Điều chế v Nguyên tắc: Khử ion kim loại kiềm trong các hợp chất M+ + e M v Phương pháp: điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm Na. Cl đpnc Na + 1/ 2 Cl 2

 • Dặn dò: làm các bài tập trong sgk • Củng cố: sửa

• Dặn dò: làm các bài tập trong sgk • Củng cố: sửa bài tập từ câu 1… 10 trong tài liệu ôn tập