TRNG THPT NGUYN VN TRI MN SINH HC




















- Slides: 20
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI MÔN SINH HỌC 12 Chương III: HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG GV: K’ Diễm
NỘI DUNG Khái niệm HST Hệ sinh thái Các thành phần cấu trúc của HST Các kiểu HST Trao đổi vật chất trong HST Chương III Chu trình sinh địa hóa Dòng năng lượng trong HST và hiệu suất sinh thái GHI CHÚ Chữ màu đen: Nội dung học sinh ghi bài
I. KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI: Quan sát hình: hình Hệ sinhchiều thái Chiều cho mũi biết tên biểu thị có sự gồm những trao đổi vậttên chất và năng mũi biểu thị lượng trong nộithành bộ QXphần và giữa QX với điều gì? sinh cảnh nào? - Trong QX: Cỏ thỏ ăn cỏ hổ ăn thỏ. Các SV này chết đi sẽ bị VSV phân giải. - Trong sinh cảnh có ánh sáng, khí hậu, nhiệt độ, … Các yếu tố này tác động qua lại tới QXSV Khái niệm hệ sinh thái là gì? Hệ sinh thái gồm quần xã SV và sinh cảnh SINH CẢNH Ánh sáng QUẦN XÃ SV Sản xuất Khí hậu Đất Nước Xác sinh vật SV phân giải HỆ SINH THÁI SV tiêu thụ
I. KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI: - Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh ( môi trường vô sinh của quần xã). - Trong HST, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo nên một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định. Ví dụ: HST rạn san hô HST rừng nhiệt đới HST biểu hiện chức năng của 1 tổ chức sống: - Luôn có quá trình trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong quần xã và giữa QX với sinh cảnh. Trong đó quá trình đồng hóa do SV tự dưỡng và dị hóa do SV phân giải thực hiện. - Kích thước rất đa dạng
Giọt nước cất không phải là HST: Vì môi trường đã được chọn lọc vô trùng, không có sinh vật sống Bất kỳ một sự gắn kết nào giữa các sinh vật Cho biết đâu với môi trường tạo không phải là thành chu trình sinh hệ sinh thái học hoàn chỉnh dù ở trong các ví dụ mức đơn giản nhất sau? Tại sao? đến phức tạp đều được coi là một hệ sinh thái nên kích thước của hệ sinh thái rất đa dạng có thể nhỏ như giọt nước ao, một bể cá, …. đến lớn nhất là Trái Đất Bể cá cảnh Giọt nước cất (nước tiêm) Giọt nước ao Trái Đất
HST gồm 2 thành phần cấu trúc II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI: - TP vô sinh: Ánh sáng, khí hậu, xác SV chết, . . - TP hữu sinh: Cho Cỏ, biếtcây thành + SV sản xuất: cối, . phầnthỏ, vô hổ, … sinh và + SV tiêu thụ: hữugiải, . . sinh của 1 hệ + VSV phân sinh thái gồm những yếu tố nào? Vô sinh Hữu sinh SINH CẢNH QUẦN XÃ Ánh sáng SV Sản xuất Khí hậu Đất Nước Xác SV SV phân giải SV tiêu thụ
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HỆ SINH THÁI: -Thành phần vô sinh (sinh cảnh): + Ánh sáng, khí hậu, đất, nước… + Xác chết sinh vật, chất thải hữu cơ trong môi trường. - Thành phần hữu sinh: + Sinh vật sản xuất: Thực vật, 1 số VSV tự dưỡng. + Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật + Sinh vật phân giải: Vi khuẩn, nấm, 1 số ĐV không xương sống ( giun đất, sâu bọ…) chúng phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành chất vô cơ.
II. CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC CỦA HST: Bài tập: trong 1 hệ sinh thái đồng ruộng có 1 số loài như sau: lúa, cua, chim, sâu, chuột, cỏ, vi khuẩn, rắn, nấm… Hãy xếp các sinh vật trên theo các nhóm sinh vật của TP hữu sinh. - Thành phần hữu sinh: Lúa, cỏ + Sinh vật sản xuất…………. Cua, chim, sâu, chuột, rắn + Sinh vật tiêu thụ…………. . Vi khuẩn, nấm + Sinh vật phân giải……. . . .
Quan sát hình, dựa vào nguồn gốc HST được phân chia như thế nào? HST tự nhiên HST rừng nhiệt đới HST rạn san hô HST nhân tạo Cánh đồng Thành phố
III. CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT: 1. Hệ sinh thái tự nhiên: a. Các hệ sinh thái trên cạn: HST Rừng lá kim (Taiga) HST Thảo nguyên HSTHST trên cạn Rừng trênchủ cạnyếu: được chianhiệt chủ đới, yếu rừng thành ôn đới, sa mạc, hoang mạc, savan đồng cỏ, những loại nào? thảo nguyên, rừng lá rộng ôn đới, … HST rừng nhiệt đới HST Sa mạc HST rừng rộng ôn đới Sa van đồng cỏ
III. CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT: 1. Hệ sinh thái tự nhiên: a. Các hệ sinh thái dưới nước: HST dưới nước được chia thành bao nhiêu HST chính? Đó là HST nào? HST nước mặn: Rừng ngập mặn, cỏ biển, rạn san hô, … Và HST vùng biển khơi HST rừng ngập mặn HST rạn san hô HST nước ngọt: HST nước đứng, HST nước chảy HST nước đứng (hồ) HST nước chảy
III. CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT: 2. Hệ sinh thái nhân tạo: Cánh đồng Đồi cà phê HST nhân tạo gồm những loại nào? Khu đô thị sinh thái Hồ nhân tạo thác bà, Yên Bái HST nhân tạo: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, . .
III. CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI TRÊN TRÁI ĐẤT: HST trên cạn: Rừng nhiệt đới, sa mạc, hoang mạc, savan đồng cỏ, thảo nguyên, rừng lá rộng ôn đới, rừng thông phương bắc, đồng rêu hàn đới HST tự nhiên Ven biển: rừng ngập mặn, rạn san hô, . . HST dưới nước Nước mặn Nước ngọt Biển khơi Nước đứng: ao, hồ, … Nước chảy: Sông, suối, … HST nhân tạo: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, …
So sánh HST tự nhiên và HST nhân tạo. * Giống nhau: - Đều có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc: Thành phần vô sinh và hữu sinh. - Quần xã sinh vật & sinh cảnh tác động lẫn nhau luôn trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường. * Khác nhau: Tiêu chí so sánh Thành phần loài Tính ổn định Hệ sinh thái nhân tạo Ít Thấp, dễ bị sâu bệnh Hệ sinh thái tự nhiên Nhiều Cao, khó bị sâu bệnh Tốc độ sinh trưởng Nhanh Chậm Năng suất sinh học Cao Thấp
C U HỎI CỦNG CỐ Câu 1. Một hệ sinh thái điển hình gồm 2 thành phần cấu trúc là: A. Thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh. B. Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ. C. Sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng. D. Thực vật và động vật.
C U HỎI CỦNG CỐ Câu 2. Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất? A. Con chuột. B. Cây lúa. C. Rắn. D. Vi khuẩn.
C U HỎI CỦNG CỐ Câu 3. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm: A. Thực vật và động vật. B. Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ. C. Sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng. D. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
C U HỎI CỦNG CỐ Câu 4. Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ: A. Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín. B. Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên. C. Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên. D. Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.
C U HỎI CỦNG CỐ Câu 5. Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định? A. Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh B. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau C. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh D. Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động lên các thành phần vô sinh của sinh cảnh
DẶN DÒ Học bài, trả lời câu hỏi SGK. Làm bài tập trong sách trắc nghiệm. Chúc các em sức khỏe và học tốt!