Trng THCS Bnh An GV Nguyn Th Thu
Trường THCS Bình An GV: Nguyễn Thị Thu Vẫn
TIẾT 22. BÀI 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần của không khí - Gồm: Khí Nitơ chiếm 78%, khí Ôxi chiếm 21%, hơi nước và các khí khác chiếm 1% Quan sát hình vẽ cho biết không khí gồm những thành phần nào? Tỉ lệ của các thành phần là bao nhiêu?
Sương mù vùng núi cao
Tuyết rơi
Cảnh một cơn mưa
Các hiện tượng trên do thành phần nào sinh ra?
Mặt Trời H bố ơi n c l ướ ên c Ngưng tụ Mây Hạt nước t 0 2 -10 km Mưa Hồ, ao, biển, đại dương Vòng tuần hoàn nước
1. Thành phần của không khí: - Gồm: Khí Nitơ chiếm 78%, khí Ôxi chiếm 21%, hơi nước và các khí khác chiếm 1% - Lượng hơi nước chiếm tỉ lệ nhỏ nhưng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa… 2. Cấu tạo của lớp vỏ khí:
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí: Em hãy cho biết lớp vỏ khí (khí quyển) là gì ? Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là lớp vỏ khí ( khí quyển) Khí quyển (lớp vỏ khí)
Lớp vỏ khí gồm những tầng nào?
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí: - Gồm : tầng đối lưu, tầng bình lưu và các tầng cao của khí quyển
Thảo luận nhóm (3 phút) Nhóm 1; 3 : Xác định phạm vi, đặc điểm và vai trò của tầng đối lưu. Nhóm 2; 4 : Xác định phạm vi, đặc điểm và vai trò của tầng bình lưu.
2. Cấu tạo của lớp vỏ khí: Tên Phạm tầng vi Đối lưu Đặc điểm -Tập trung tới 90% không khí. Nằm sát - Không khí chuyển động theo mặt đất, chiều thẳng đứng. tới độ - Nhiệt độ giảm dần khi lên cao: cao lên 100 m giảm 0, 60 C. khoảng - Là nơi sinh ra các hiện tượng khí 16 km tượng: mây, mưa, sấm, … Vai trò Ảnh hưởng lớn đến đời sống con người.
3000 Một người đứng dưới chân núi đo được nhiệt độ là 250 C ? Khi leo lên đến đỉnh núi, người này đo được nhiệt độ là bao nhiêu? 70 C 2000 1000 0 250 C
? Em hãy cho biết vì sao khi leo núi ở độ cao 8000 m ta cảm thấy khó thở? CẢNH LEO NÚI Ở ĐỈNH EVƠRET Vì lôùp khoâng khí ñaäm ñaëc nhaát laø ôû maët ñaát (90%), caøng leân cao khoâng khí caøng loaõng, cöù leân 100 m thì nhieät ñoä khoâng khí giaûm 0, 60 C.
Tên tầng Phạm vi Đặc điểm Nằm trên tầng - Có lớp ô zôn Bìn đối lưu. Tới độ h lưu cao khoảng 80 km Vai trò Ngăn cản tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người
Tia bức xạ mặt trời có hại Lớp Ôzôn Tác dụng của lớp Ôzôn
MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Lổ thủng tầng ôzôn
Lỗ thủng tầng ôzôn đang ngày càng loe rộng ra
MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Khí thải Hiệu ứng nhà kính
Đốt rừng làm nương rãy Phóng tàu vũ trụ Núi lửa ở Ha Wai Ô nhiễm do phương tiện giao thông
? Các tầng cao nằm trên tầng nào? - Các tầng cao nằm trên tầng bình lưu Tầng cao của khí quyển có đặc điểm gì? - Có không khí cực loãng
Tên tầng Phạm vi Đặc điểm - Nằm trên tầng- Có lớp ô zôn Bìn đối lưu. Tới độ h lưu cao khoảng 80 km Các tầng cao - Nằm trên tầng bình lưu - Có không khí cực loãng Vai trò - Ngăn cản tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người
? Hình ảnh này nói về hiện tượng gì? CỰC Và xảy ra ở tầng QUANG nào của lớp vỏ khí?
3. Các khối khí Döïa vaøo baûng caùc khoái khí cho bieát: ? Khoái khí noùng vaø khối khí laïnh hình thaønh ôû ñaâu? Neâu tính chaát cuûa moãi loaïi? ? Kể tên các khối khí có trên Trái Đất?
Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương Khối khí lạnh ĐTD TBD Khối khí nóng ĐTD Khối khí nóng ĐD TBD Khối khí lạnh ? Khối khí nóng và khối khí lạnh hình thành ở đâu?
3. CÁC KHỐI KHÍ • Khối khí nóng: hình thành ở vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao. • Khối khí lạnh: hình thành ở các vĩ độ cao, nhiệt độ tương đối thấp.
Sự hình thành các khối khí Khối khí lục địa Đất liền Khối khí đại dương Khối khí lục địa Biển hoặc đại dương - Các khối khí đại dương hình thành trên các ? Các khối khí đại biển và đại dương, có độ ẩm lớn. dương và lục địa hình thành ở đâu? - Các khối khí lục địa hình thành trên các Nơi có nhiệt độ cao hơn Có đặc điểm gì? vùng đất liền, có tính chất tương đối khô. Vĩ độ thấp
Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương Khối khí lạnh lục địa ĐTD TBD Khối khí nóng đại dương TBD Khối khí nóng lục địa ĐTD TBD Khối khí lạnh đại dương Khối khí nóng đại dương ĐD
3. CÁC KHỐI KHÍ • Khối khí nóng: hình thành ở vĩ độ thấp, nhiệt độ tương đối cao. • Khối khí lạnh: hình thành ở các vĩ độ cao, nhiệt độ tương đối thấp. • Khối khí đại dương: hình thành trên biển và đại dương, có độ ẩm lớn • Khối khí lục địa: hình thành trên vùng đất liền, có tính chất tương đối khô
CỦNG CỐ Câu 1: Loại khí chiếm tỷ lệ lớn nhất trong thành phần của không khí? Đáp án: Khí Ni-tơ
Câu 2: Không khí ở tầng đối lưu chuyển động theo chiều nào? Đáp án: chiều thẳng đứng.
C©u 3: Lớp ô-zôn nằm trong tầng nào? Đáp án: Tầng bình lưu.
xi 21 % 78 Kh íô itơ Khí N ác 1% í kh Hơi nước và kh n nh à h T Lớp vỏ khí ầ ph u i lư Đố Cấu t Kh ạo ối u lư h n Bì Tầng c ao khá kh í Nón g Lạnh c Đại ng dươ ịa Lục đ
Hoạt động nối tiếp v Học bài. v. Chuẩn bị trước bài: “Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí”. v. Tìm hiểu các bản tin dự báo thời tiết hằng ngày.
- Slides: 37