TRNG I HC Y KHOA THI NGUYN PHNG































- Slides: 31
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA THÁI NGUYÊN PHÒNG THANH TRA - KHẢO THÍ VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN ĐỊNH DẠNG C U HỎI TRẮC NGHIỆM Người trình bày: Trương Viết Trường 23/05/2008 Trương Viết Trường 1
Nhập câu hỏi vào Module Quiz _ Moodle n Nhập trực tiếp vào MOODLE. n Định dạng file (1 ngân hàng câu hỏi), sau đó nhập vào MOODLE. 23/05/2008 Trương Viết Trường 2
Định dạng GIFT 1. GIFT được định dạng trên text file “*. txt” có các thuộc tính: File name: Tên học phần và đối tượng học Save as type: Text Ducuments [*. txt] Encoding: UTF-8 Bảng mã: Unicode Font: Tahoma hoặc Times New Roman Nên sử dụng bộ gõ Unikey 23/05/2008 Trương Viết Trường 3
2. GIFT đảm bảo được các yêu cầu của Moodle - Tiêu đề câu hỏi (Tên câu hỏi). - Nội dung câu hỏi, bao gồm cả câu hỏi có chèn ảnh. - Các phương án trả lời, bao gồm trọng số của đáp án. - Nội dung phản hồi của từng phương án trả lời. 23/05/2008 Trương Viết Trường 4
3. Một số ký tự đặc biệt dùng cho định dạng GIFT n : : n = n ~ n {} n # 23/05/2008 Trương Viết Trường 5
4. Các dạng câu hỏi (Question types) Một dòng trống : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có) { Các phương án trả lời 1. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 6
4. 1. Câu hỏi nhiều lựa chọn Multiple Choice : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có). { ~ %-25%Phương án trả lời 1. “mồi nhử” ~ %-25%Phương án trả lời 2. “mồi nhử” ~ %-25%Phương án trả lời 3. “mồi nhử” ~ %50%Phương án trả lời 4. “đáp án 1” ~ %50%Phương án trả lời 5. “đáp án 2 nếu có” ~ %-25%Phương án trả lời n. “mồi nhử”} 23/05/2008 Trương Viết Trường 7
: : INQ_MT_002: : Xuất huyết giảm tiểu cầu có đặc điểm: { ~ Xuất huyết tự nhiên hoặc sau va chạm, đa hình thái, đa lứa tuổi. = Xuất huyết tự nhiên , đa hình thái, đa lứa tuổi. ~ Xuất huyết sau va chạm, đa hình thái, đa lứa tuổi. ~ Xuất huyết tự nhiên , cùng hình thái, đa lứa tuổi. ~ Xuất huyết sau va chạm, đa hình thái, cùng lứa tuổi. } : : INQ_MT_004: : Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: { ~ Định lượng đường huyết lúc đói. ~ Định lượng đường niệu 24 giờ. ~ Định lượng Insulin máu. = Định lượng Hb. A 1 C. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 8
Dạng khác của câu hỏi nhiều lựa chọn Missing Word : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi phần đầu { ~Phương án trả lời 1 ~Phương án trả lời 2 ~Phương án trả lời 3 =Đáp án ~Phương án trả lời n} Nội dung câu hỏi phần sau. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có). Bacbituric được hấp thu tốt ở {= Dạ dày ~ Tá tràng ~ Ruột non ~ Trực tràng} và được chuyển hóa ở gan. 23/05/2008 Trương Viết Trường 9
4. 2. Câu hỏi Đúng/ sai True-False : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có). {TRUE} hoặc {FALSE} : : INQ_MT_006: : Tiếng ho có giá trị để chẩn đoán phân biệt rales ẩm và tiếng cọ màng phổi trên lâm sàng. {TRUE} : : INQ_MT_008: : The sun rises in the east. {T} : : INQ_MT_009: : Japanese characters originally came from Korea {F} 23/05/2008 Trương Viết Trường 10
4. 3. Câu hỏi dạng ngỏ ngắn Short Answer : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi phần đầu { =Đáp án 1 =Đáp án 2 =Đáp án 3} Nội dung câu hỏi phần sau. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có). : : INQ_MT_010: : Các triệu chứng của bệnh {lao hạch} gồm: - Gặp ở người trẻ. - Hạch cứng và hạch mềm trên cùng một đám hạch, có lỗ dò. - Sinh thiết hạch có tế bào khổng lồ, hoại tử bã đậu, nang điển hình. : : INQ_MT_011: : Trên lâm sàng, phân biệt xuất huyết dưới da với sung huyết bằng nghiệm pháp 23/05/2008 Trương{= Viết Ấn Trườngkính =Căng da}. 11
4. 4. Câu hỏi dạng so khớp Matching : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có). { =Câu hỏi 1. -> Đáp án 1. =Câu hỏi 2. -> Đáp án 2. =Câu hỏi 3. -> Đáp án 3. =Câu hỏi 4. -> Đáp án 4. = -> Mồi nhử 1. = -> Mồi nhử 2. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 12
: : INQ_MT_015: : Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường được WHO công nhận năm 1998: { = Triệu chứng tăng đường huyết kết hợp với một mẫu đường huyết tương bất kỳ -> ≥ 11, 1 mmol/l = Đường huyết tương lúc đói -> ≥ 7, 0 mmol/l = Đường huyết tương 2 giờ sau uống 75 g Glucose -> 11, 1 mmol/l = -> ≥ 6, 8 mmol/l = -> ≥ 11, 5 mmol/l} 23/05/2008 Trương Viết Trường 13
: : INQ_MT_016: : Anh chị cho biết tên của các bộ phận đánh số thứ tự 1, 3 và 5 ở trên hình vẽ sau. <p><img height="300" width="400" align="left" src="http: //server/moodle/file. php/7/Giai. Phau/GP_0 1. JPG"/></p>{ = 1 -> Xoang trán = 3 -> Xoang bươ m = 5 -> Xương hàm trên = -> Xoang hàm = -> Xương sàng = -> Xương trán} 23/05/2008 Trương Viết Trường 14
4. 5. Numerical : : Tên câu hỏi: : Nội dung câu hỏi. Đường dẫn tới thư mục file ảnh (nếu có). {#Minimum. Value. . Maximum. Value} : : INQ_MT_018: : What is the value of pi (to 3 decimal places)? {#3. 141. . 3. 142}. 23/05/2008 Trương Viết Trường 15
4. 6. Câu hỏi kết hợp dạng Đúng/ sai và dạng so khớp : : INQ_MT_019: : Những nhận xét sau đây về tràn dịch màng phổi đúng hay sai: { = Phản ứng Rivalta dương tính khi lượng protein trong dịch màng phổi dưới 30 g/l -> Sai = Phản ứng Rivalta âm tính chứng tỏ dịch màng phổi là dịch thấm -> Đúng = Nguyên nhân gây tràn dịch màng phổi dịch tiết thương do Lao -> Đúng = Bệnh nhân thường không có ho -> Sai = ->Không biết} 23/05/2008 Trương Viết Trường 16
4. 7. Trọng số điểm cho các phương án trả lời Percentage Answer Weights : : INQ_MT_020: : Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em 60% sau nhiễm {=%100%Virus =%75%Vi rút =%50%Virut}, 15% sau bệnh phát ban, đây là bệnh phổ biến nhất trong nhóm nguyên nhân do tiểu cầu. 23/05/2008 Trương Viết Trường 17
4. 8. Phản hồi cho các phương án trả lời Feedback : : INQ_MT_021: : The sun rises in the east. {T #Rất tốt #Sai rồi} : : INQ_MT_022: : Xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em 60% sau nhiễm {=%100%Virus #Excellent =%75%Vi rút #Very good =%50%Virut #Good}, 15% sau bệnh phát ban, đây là bệnh phổ biến nhất trong nhóm nguyên nhân do tiểu cầu. 23/05/2008 Trương Viết Trường 18
5. Phương pháp chuyển định dạng 5. 1. Nếu chưa có ngân hàng câu hỏi, có thể soạn thảo trực tiếp trên text file (*. txt) hoặc gián tiếp trên doc file (*. doc) theo hướng dẫn định dạng. 23/05/2008 Trương Viết Trường 19
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (1) 5. 2. 1. Chỉnh sửa nội dung, lỗi chính tả, đặc biệt là dấu cách “ký tự trắng” thừa (không cân thiết). Các câu hỏi Đúng/sai, Ngỏ ngắn, So khớp… trong nội dung câu hỏi cũng như các phương án trả lời không nên sử dụng các ký tự “A. B. C. D. E. … “. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Câu 1: Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: A. Định lượng đường huyết lúc đói. B. Định lượng đường niệu 24 giờ. C. Định lượng Insulin máu. @D. Định lượng Hb. A 1 C. 23/05/2008 Trương Viết Trường 20
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (2) 5. 2. 2. Chèn tên câu hỏi (Tiêu đề câu hỏi) có cả dòng trống ở phía trên. Sau đó chèn các ký tự { } cho các phương án trả lời. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG : : INQ_MT_004: : Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: { A. Định lượng đường huyết lúc đói. B. Định lượng đường niệu 24 giờ. C. Định lượng Insulin máu. @D. Định lượng Hb. A 1 C. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 21
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (3) 5. 2. 3. Thay thế (Replace); thay thế các ký tự “A. B. C. D. E. … “ bằng ký tự “~”, sau đó thay thế ký tự “@~” (đáp án) bằng dấu bằng “=”. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG : : INQ_MT_004: : Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: { ~ Định lượng đường huyết lúc đói. ~ Định lượng đường niệu 24 giờ. ~ Định lượng Insulin máu. = Định lượng Hb. A 1 C. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 22
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (4) 5. 2. 4. Định dạng tên bài giảng (để dễ kiểm tra và không bị lỗi khi nhập file câu hỏi vào Moodle). Ví dụ: //---------------------// // TÊN BÀI GIẢNG //---------------------// 23/05/2008 Trương Viết Trường 23
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (4) //---------------------// // ĐÁI THÁO ĐƯỜNG //---------------------// : : INQ_MT_004: : Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: { ~ Định lượng đường huyết lúc đói. ~ Định lượng đường niệu 24 giờ. ~ Định lượng Insulin máu. = Định lượng Hb. A 1 C. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 24
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (5) 5. 2. 5. Chuyển định dạng file: chuyển doc file (Font: Tahoma hoặc Times New Roman) sang text file, bằng cách: Click vào File chọn Save As. Trong hộp Save As ta chọn thư mục lưu (Save in), Đặt tên file (File name), Chọn kiểu file (Save type): Plain Text, click Save sẽ xuất hiện hộp hội thoại File Conversion - …, chọn Other encoding, rồi chọn Unicode (UTF-8) kết thúc bằng click Ok. 23/05/2008 Trương Viết Trường 25
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (5) //---------------------// // ĐÁI THÁO ĐƯỜNG //---------------------// : : INQ_MT_004: : Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: { ~ Định lượng đường huyết lúc đói. ~ Định lượng đường niệu 24 giờ. ~ Định lượng Insulin máu. = Định lượng Hb. A 1 C. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 26
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (6) 5. 2. 6. Tinh chỉnh định dạng các từ, cụm từ có chỉ số trên hoặc/và dưới bằng cách thay thế. Ví dụ: (H 2 O) H 2 O (H+) H+ được thay thế bằng H<sub>2</sub>O được thay thế bằng H<sup>+</sup> (HCO 3 -) HCO 3 - được thay thế bằng HCO<sub>3</sub><sup>-</sup> 23/05/2008 Trương Viết Trường 27
5. 2. Thứ tự các bước chuyển định dạng (6) //---------------------// // ĐÁI THÁO ĐƯỜNG //---------------------// : : INQ_MT_004: : Xét nghiệm có giá trị nhất để đánh giá sự ổn định đường huyết trong quá trình điều trị bệnh đái tháo đường là: { ~ Định lượng đường huyết lúc đói. ~ Định lượng đường niệu 24 giờ. ~ Định lượng Insulin máu. = Định lượng Hb. A<sub>1</sub>C. } 23/05/2008 Trương Viết Trường 28
6. Tên câu hỏi Tên môn học _ Đối tượng học _ Số thứ tự trong ngân hàng của học phần/ tín chỉ. Ví dụ: MTĐC_Y 3_001, MTĐC_Y 3_002, MTĐC_Y 3_003, …, MTĐC_Y 3_00 n 23/05/2008 Trương Viết Trường 29
7. Font style và Font color trong text file 7. 1. Font style: - Chữ đậm (béo) - Chữ nghiêng - Chữ gạch chân <Strong>? ? ? </Strong> <em>? ? ? </em> <u>? ? ? </u> 7. 2. Font color: - Màu chữ <font color=”#xyxyxy”> ? ? ? </font> - Nền chữ <font style=”background-color: #xyxyxy”> ? ? ? </font> - Nền và màu chữ <font style=”backgroundcolor: #xyxyxy” color=”#yxyxyx”> ? ? ? </font> 23/05/2008 Trương Viết Trường 30
23/05/2008 Trương Viết Trường 31