TRNG I HC CNG NGHIP DT MAY H

  • Slides: 35
Download presentation
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Các quy định về Tiếng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Các quy định về Tiếng Anh - Tin học (Trình độ đại học) www. hict. edu. vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Phần 1 Các quy định

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Phần 1 Các quy định về tiếng Anh

NỘI DUNG Một số quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 2

NỘI DUNG Một số quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 2 Quy định chuẩn đầu ra tiếng Anh của Trường 2 Các chương trình đào tạo tiếng Anh của 3 Trường 1 5

1. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1. 1

1. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1. 1 Đề án ngoại ngữ đến năm 2025 1. 2 Khung Năng lực ngoại ngữ Việt Nam 2 5

1. 1. ĐỀ ÁN NGOẠI NGỮ 2020 - Đối với giáo dục đại học

1. 1. ĐỀ ÁN NGOẠI NGỮ 2020 - Đối với giáo dục đại học phải triển khai chương trình đào tạo tăng cường môn ngoại ngữ 60% vào năm học 2015 – 2016 và 100% vào năm 2019 – 2020. - Đến năm 2025, Người tốt nghiệp trình độ Cao đẳng, đại học phải đạt trình độ Ngoại Title in here ngữ tối thiểu là bậc 3 theo KNLNN Việt • Description of the sub contents Nam (Tiếng Anh tương đương B 1 Châu âu hoặc TOEIC 450).

1. 2. KHUNG NLNN 6 BẬC VIỆT NAM Bậc 2 Bậc 3 Việt Nam

1. 2. KHUNG NLNN 6 BẬC VIỆT NAM Bậc 2 Bậc 3 Việt Nam Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 C 1 C 2 CEFR B 1 CEFR Bậc 1 A 2 CEFR A 1

2. QUY ĐỊNH CHUẨN ĐẦU RA TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG 2. 1 Chuẩn đầu

2. QUY ĐỊNH CHUẨN ĐẦU RA TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG 2. 1 Chuẩn đầu ra Công nhận các chứng chỉ quốc tế tương đương 2. 3 Quy định miễn học, miễn thi, quy đổi 2 điểm 2. 4 4 Kiểm tra phân loại đầu vào 2. 2 2. 5 Lộ trình đạt chuẩn đầu ra 2. 6 Tổ chức thi và cấp chứng nhận 2. 75 Giới thiệu về đề thi TOEIC

2. 1 CHUẨN ĐẦU RA TIẾNG ANH Căn cứ vào điểm thi cấp chứng

2. 1 CHUẨN ĐẦU RA TIẾNG ANH Căn cứ vào điểm thi cấp chứng nhận tiếng Anh nội bộ theo dạng thức TOEIC của Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội, chuẩn đầu ra tiếng Anh được quy định như sau: TT Trình độ 1 Cao đẳng 2 Đại học Điểm TOEIC tối thiểu TOEIC 225 (Tương đương trình độ bậc 2 theo khung NLNN Việt Nam) TOEIC 400 (Tương đương bậc 3 theo khung NLNN Việt Nam) Sinh viên phải đạt chuẩn đầu ra tiếng Anh theo quy định của nhà trường mới được cấp bằng tốt nghiệp

2. 2. CÔNG NHẬN CÁC CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ TƯƠNG ĐƯƠNG - Chứng chỉ

2. 2. CÔNG NHẬN CÁC CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ TƯƠNG ĐƯƠNG - Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được cấp bởi một trong các trung tâm đại diện cho các tổ chức: ETS (Hoa Kỳ), British Council (Anh), ESOL (Anh) và IDP (Úc). - Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hợp lệ, còn hiệu lực tại thời điểm xử lý học tập cuối khóa học và đạt điểm quy đổi từ TOEIC 400 trở lên (theo bảng sau) được xét công nhận đạt chuẩn tiếng Anh theo trình độ hoặc chuẩn đầu ra tiếng Anh. TOEFL IELTS TOEIC PBT CBT i. BT 400 437 123 57 4. 0

2. 3. QUY ĐỊNH MIỄN HỌC, MIỄN THI VÀ QUY ĐỔI ĐIỂM - Sinh

2. 3. QUY ĐỊNH MIỄN HỌC, MIỄN THI VÀ QUY ĐỔI ĐIỂM - Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương TOIEC 400 điểm trở lên còn hiệu lực tại thời điểm xử lý học tập được miễn học, miễn thi học phần tiếng Anh cơ bản trong chương trình đào tạo chính khóa và được lấy điểm 10 là điểm học phần TACB. - Phải có đề nghị và gửi bản sao công chứng chỉ về phòng Đào tạo trước khi học các học phần tiếng Anh cơ bản trong chương trình đào tạo chính quy 2 tuần.

2. 4. KIỂM TRA PH N LOẠI ĐẦU VÀO - Sinh viên trình độ

2. 4. KIỂM TRA PH N LOẠI ĐẦU VÀO - Sinh viên trình độ Đại học nhập học đầu khóa phải tham dự kiểm tra phân loại trình độ Tiếng Anh đầu vào theo dạng thức TOEIC gồm 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết - Nếu kết quả kiểm tra đầu vào + Tổng điểm 2 kỹ năng: Nghe + Đọc <120 điểm + Hoặc điểm: Nói <50 điểm + Hoặc điểm: Viết < 30 điểm Sinh viên phải học và thi tiếng Anh tăng cường 1 Nếu đạt mới được học HP TIẾNG ANH CƠ BẢN trong chương trình đào tạo chính khóa. - Sinh viên đạt Nghe + Đọc >=400 điểm, Nói >=95 điểm, Viết>= 80 điểm được miễn học, miễn thi và được công nhận đã hoàn thành học phần tiếng Anh cơ bản và được lấy điểm 10 là điểm học phần TACB. (nếu có đề nghị của SV)

2. 5. LỘ TRÌNH ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA Năm học Chuẩn đầu ra Tiếng

2. 5. LỘ TRÌNH ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA Năm học Chuẩn đầu ra Tiếng Anh Môn học Đối tượng áp dụng Năm thứ 1 TOEIC 120 Tiếng Anh tăng Áp dụng cho các SV chưa đạt đầu cường 1 vào TOEIC 120 Năm thứ 2 TOEIC 225 Năm thứ 3 Tiếng Anh cơ Tất cả các SV đại học bản TOEIC 400 Tiếng Anh tăng Sinh viên có thể đăng kí học tại cường 2 trường hoặc tại các cơ sở đào tạo tiếng Anh khác tổ chức. Năm thứ 4 TOEIC 400 Ôn, luyện thi Áp dụng cho các sinh viên chưa TOEIC 400 thi hoặc thi trượt ở năm thứ 3

2. 6. TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG NHẬN * Tổ chức kỳ thi

2. 6. TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG NHẬN * Tổ chức kỳ thi tiếng Anh nội bộ Sinh viên được tham dự các kỳ thi cấp chứng nhận tiếng Anh nội bộ của Trường nhiều lần và được công nhận điểm thi cao nhất trong các lần thi. Bài thi tiếng Anh đầu ra theo dạng thức TOEIC gồm 2 kỹ năng: Nghe và Đọc Sinh viên đạt điểm TOEIC 400 trở lên được cấp chứng nhận tiếng Anh nội bộ của Trường. Chứng nhận này có giá trị trong 02 năm kể từ ngày thi.

2. 6. TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG NHẬN * Tổ chức kỳ thi

2. 6. TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG NHẬN * Tổ chức kỳ thi tiếng Anh quốc tế Ngoài các kỳ thi nội bộ, Nhà trường phối hợp Công ty IIG Việt Nam tổ chức các kỳ thi cấp chứng chỉ TOEIC quốc tế + Đối tượng : Cho các sinh viên có nhu cầu + Có giá trong vòng 2 năm kể từ ngày thi + Được công nhận trên toàn thế giới IIG Việt Nam là đại diện của tổ chức ETS (Educational Testing Service - Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ) ủy quyền để tổ chức các bài thi tiếng Anh quốc tế như TOEIC, TOEFL

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Listening Phần A Phần

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Listening Phần A Phần 1 Nội dung thi Hình ảnh Số câu Chi tiết 10 câu Tương ứng với mỗi bức ảnh, bạn sẽ nghe 4 câu miêu tả về nó. Nhiệm vụ của bạn là phải chọn câu môt tả đúng nhất so với bức ảnh. Phần 2 Hỏi đáp Phần 3 Hội thoại ngắn 30 câu Bạn sẽ nghe 1 câu hỏi (hoặc 1 câu nói) và 3 lựa chon trả lời. Nhiệm vụ của bạn là phải lựa chọn ra câu trả lời đúng nhất trong số các đáp án AB-C 30 câu Bạn sẽ nghe 10 đoạn hội thoại ngắn. Mỗi đoạn có 3 câu hỏi. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra câu trả lời đúng nhất trong 4 đáp án của đề thi Phần 4 Đoạn thông tin ngắn 30 câu Bạn sẽ nghe 10 đoạn thông tin ngắn. Mỗi đoạn có 03 câu hỏi. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra câu trả lời đúng nhất trong số 04 đáp án được cung cấp.

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Reading Phần B Nội

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Reading Phần B Nội dung thi Số câu Phần 5 Hoàn thành câu 40 câu Phần 6 Hoàn thành đoạn văn 12 câu Đoạn đơn 28 câu Đoạn kép 20 câu Phần 7 Chi tiết Bạn cần phải chọn từ đúng nhất để hoàn thành câu. Mỗi đoạn văn có 03 chỗ trống. Bạn phải điền từ thích hợp còn thiếu vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn đó. Đề thi có thể có từ 7 -10 đoạn văn đơn. Hết mỗi đoạn văn sẽ có 2 -5 câu hỏi. Trong phần này sẽ có từ 04 cặp đoạn văn. Hết mỗi cặp đoạn văn sẽ có 5 câu hỏi.

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Speaking Nội dung thi

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Speaking Nội dung thi Số câu Tiêu chí đánh giá Đọc thành tiếng đoạn 1 -2 - Phát âm văn - Ngữ điệu và trọng âm Mô tả tranh 3 Các tiêu chí trên và thêm: Trả lời câu hỏi sử dụng thông tin cho sẵn Đưa ra hướng giải quyết vấn đề Nêu ý kiến cá nhân 4 -6 - Ngữ pháp - Từ vựng - Liên kết giữa các câu Các tiêu chí trên và thêm: 7 -9 - Đúng nội dung - Đủ nội dung Các tiêu chí trên 10 Các tiêu chí trên 11 Các tiêu chí trên

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Writing Nội dung thi

2. 7. GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THI TOEIC Phần Writing Nội dung thi Viết câu dựa theo tranh (Mỗi bức tranh 1 câu) Phản hồi câu hỏi gợi ý Viết đoạn văn và nêu ý kiến Số câu 1 -5 6 -7 8 Tiêu chí đánh giá - Ngữ pháp - Câu đúng nội dung của bức tranh - Mức độ phong phú của câu - Từ vựng - Cách sắp xếp câu hợp lý - Ý kiến có đưa ra lý do và có ví dụ minh họa - Ngữ pháp - Từ vựng - Cách sắp xếp câu hợp lý

3. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG TT Các chương trình

3. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG TT Các chương trình Đối tượng Số tiết Học phí/Lệ Hình thức đăng kí và tổ phí chức lớp học 90 1. 000đ Đăng kí và nộp học phí Cho 1 khóa tại khoa Tin học - Ngoại học ngữ - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369 2. 000đ - Đăng kí theo thông báo Cho 1 khóa của PĐT học - Học phí, lệ phí thi nộp tại phòng tài vụ 1 Tiếng Anh tăng SV có đầu vào TOEIC<120 cường 1 điểm 2 Tiếng Anh tăng SV đã hoàn thành HP tiếng 150 cường 2 anh cơ bản trong chương (đạt chuẩn trình chính quy TOEIC 400) 3 Ôn tập và luyện Các SV có nhu cầu hoặc đã 150 thi TOEIC học xong Tiếng Anh tăng cường 2 nhưng thi chưa đạt 2. 000đ Đăng kí và nộp học phí Cho 1 khóa tại khoa Tin học - Ngoại học ngữ. - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369

3. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG TT Các chương trình

3. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CỦA TRƯỜNG TT Các chương trình Tiếng Anh chuyên ngành may Số tiết Học phí/Lệ phí Hình thức đăng kí và tổ chức lớp học SV khối ngành 90 1. 200. 000đ Đăng kí và nộp học công nghệ may Cho 1 khóa học phí tại khoa Tin học - Ngoại ngữ - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369 5 Thi TOEIC nội bộ trường Các SV đã hoàn Kỹ thành chương năng trình tiếng Anh nghe, tăng cường 2 đọc 200. 000đ Cho 1 lần thi - Đăng kí theo thông báo của PĐT - Học phí, lệ phí thi nộp tại phòng tài vụ 6 Thi TOEIC chuẩn quốc tế Các SV đã hoàn Kỹ thành chương năng trình tiếng Anh nghe, tăng cường 2 đọc 800. 000đ Cho 1 lần thi Đăng kí và nộp học phí tại khoa Tin học - Ngoại ngữ - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369 4 Đối tượng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Phần 2 Các quy định

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI Phần 2 Các quy định về Tin học

NỘI DUNG 1 Thông tư 03/2014 của Bộ CNTT và TT 2 Giới thiệu

NỘI DUNG 1 Thông tư 03/2014 của Bộ CNTT và TT 2 Giới thiệu chuẩn Tin học Quốc tế IC 3 2 3 Giới thiệu chuẩn Tin học Quốc tế MOS 4 Công nhận bài thi tương đương giữa chuẩn quốc tế và chuẩn Việt Nam 5 5 Quy định chuẩn đầu ra Tin học của Trường

1. THÔNG TƯ 03/2014 CỦA BỘ CNTT &TT 1. 1 Chuẩn kỹ năng sử

1. THÔNG TƯ 03/2014 CỦA BỘ CNTT &TT 1. 1 Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản 1. 2 Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao 2 5

1. 1. CHUẨN KĨ NĂNG SỬ DỤNG CNTT CƠ BẢN Chuẩn kỹ năng sử

1. 1. CHUẨN KĨ NĂNG SỬ DỤNG CNTT CƠ BẢN Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau MĐ 1 MĐ 2 MĐ 3 MĐ 4 Hiểu biết về CNTT cơ bản Sử dụng máy tính cơ bản Xử lý văn bản cơ bản ( Word cơ bản) Sử dụng bảng tính cơ bản ( Excel cơ bản) MĐ 5 Sử dụng trình chiếu cơ bản (Power point cơ bản) Để đạt chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản, người học MĐ 6 Sử dụng Internet cơ bản phải đạt cả 6 môđun trên

1. 2. CHUẨN KĨ NĂNG SỬ DỤNG CNTT N NG CAO - Đạt 6

1. 2. CHUẨN KĨ NĂNG SỬ DỤNG CNTT N NG CAO - Đạt 6 kĩ năng sử dụng CNTT cơ bản - Và phải đạt tối thiểu 3 trong 9 kĩ năng sử dụng CNTT sau 1. Xử lý văn bản nâng cao (Word nâng cao) 2. Sử dụng bảng tính nâng cao (Excel nâng cao) 3. Sử dụng trình chiếu nâng cao (Power point nâng cao) 4. Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu 5. Thiết kế đồ họa 2 chiều 6. Biên tập ảnh 7. Biên tập trang thông tin điện tử 8. An toàn và bảo mật thông tin 9. Sử dụng phần mềm kế hoạch dự án

2. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ IC 3 (Internet and Computing Core

2. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ IC 3 (Internet and Computing Core Certification) là chuẩn quốc tế về sử dụng máy tính và Internet do tổ chức Certiport của Mỹ cấp. IC 3 chuẩn hóa kiến thức về công nghệ thông tin trong việc sử dụng máy tính và Internet, đáp ứng đúng các mục 2 tiêu, yêu cầu trong quá trình hội nhập và toàn cầu hóa. Đảm bảo được các yêu cầu về trình độ và kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin trong thời đại công nghệ số hiện nay. Để được cấp chứng chỉ IC 3, thí sinh phải thi đạt cả 3 nội dung: Máy tính căn bản, Phần mềm máy tính và Kết nối trực tuyến. 5

2. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ IC 3 Cấp độ đánh giá

2. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ IC 3 Cấp độ đánh giá thang điểm trong IC 3 STT 2 5 Phần thi Điểm tối đa Điểm đạt 1 Máy tính căn bản 1000 650 2 Phần mềm máy tính 1000 720 3 Kết nối trực tuyến 1000 620

3. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ MOS (Microsoft Office Specialist) là bài

3. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ MOS (Microsoft Office Specialist) là bài thi đánh giá kỹ năng tin học văn phòng được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới. Bài thi MOS được sáng tạo bởi Microsoft và triển khai bởi Certiport (Hoa Kỳ). Bài thi MOS được thực hiện trực tuyến, với hơn 2 25 ngôn ngữ được xây dựng và được Việt hóa. MOS là chứng chỉ duy nhất xác nhận kỹ năng sử dụng phần mềm tin học văn phòng Microsoft Office và do Microsoft trực tiếp cấp chứng chỉ. 5

3. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ MOS Các cấp độ của chứng

3. GIỚI THIỆU CHUẨN TIN HỌC QUỐC TẾ MOS Các cấp độ của chứng chỉ MOS Specialist: Chứng nhận kỹ năng cơ bản trong các sản phẩm Microsoft Office: Word, Excel, Power. Point, Access, Outlook. 2 Expert: Chứng nhận kỹ năng cao cấp trong Microsoft Word và Microsoft Excel. Master: Chứng nhận kỹ năng tổng thể toàn diện cao cấp nhất trong sử dụng Microsoft Office. Yêu cầu 4 bài thi: Word Expert, Excel Expert, Power. Point và một trong 2 bài thi: Outlook hoặc Access. 5

4. CÔNG NHẬN BÀI THI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CHUẨN QUỐC TẾ VÀ CHUẨN VIỆT

4. CÔNG NHẬN BÀI THI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CHUẨN QUỐC TẾ VÀ CHUẨN VIỆT NAM 2 5

4. CÔNG NHẬN BÀI THI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CHUẨN QUỐC TẾ VÀ CHUẨN VIỆT

4. CÔNG NHẬN BÀI THI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CHUẨN QUỐC TẾ VÀ CHUẨN VIỆT NAM 2 5

3. CHUẨN ĐẦU RA TIN HỌC CỦA TRƯỜNG Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng

3. CHUẨN ĐẦU RA TIN HỌC CỦA TRƯỜNG Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ban hành 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tương đương với chứng chỉ Tin học IC 3 quốc tế. 2 5

4. LỘ TRÌNH ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA TIN HỌC TT Năm học I Phương

4. LỘ TRÌNH ĐẠT CHUẨN ĐẦU RA TIN HỌC TT Năm học I Phương án 1 2 Năm thứ 1 Học kỳ Môn học Ghi chú Học kỳ 1 Tin học đại cương Bắt buộc Học kì 2 Tin học IC 3 Khuyến khích các SV đạt chứng chỉ quốc tế II Phương án 2 Năm thứ 1 Học kỳ 2 Năm thứ 2 5 Học kỳ 1 Tin học đại cương Bắt buộc Tin học IC 3 Khuyến khích các SV đạt chứng chỉ quốc tế

5. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIN HỌC TT 1 Các chương trình Đối

5. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIN HỌC TT 1 Các chương trình Đối tượng Số tiết 90 Học phí/Lệ phí Hình thức đăng kí và tổ chức lớp học 1. 000đ cho 1 Đăng kí và nộp học khóa học phí tại khoa Tin học - Ngoại ngữ - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369 Tin học IC 3 Các SV chưa học phần Tin học đại cương 2 Tin học IC 3 Các SV đã học xong học phần Tin học đại cương 60 750. 000đ cho 1 Đăng kí và nộp học khóa học phí tại khoa Tin học - Ngoại ngữ - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369 3 Thi và cấp chứng chỉ IC 3 quốc tế (Do nhà trường phối hợp với Công ty IIG Việt Nam tổ chức) Các SV đã học xong Tin học IC 3 có nhu cầu thi 460. 000đ cho 1 Đăng kí và nộp học phần thi phí tại khoa Tin học - (Gồm 3 phần thi) Ngoại ngữ - Địa điểm: C 1 -302 - ĐT: 02436923369 2 5