TO Nguyen Chi Thanh Lower Secondary School Teacher

  • Slides: 10
Download presentation
TO Nguyen Chi Thanh Lower Secondary School Teacher: Do Thi Thuy Linh

TO Nguyen Chi Thanh Lower Secondary School Teacher: Do Thi Thuy Linh

Hi everyone! Từ 6/4 các em lớp 9 sẽ học bài mới trên phần

Hi everyone! Từ 6/4 các em lớp 9 sẽ học bài mới trên phần mềm Zoom (zoom meetings) và trên Website của trường THCS Nguyễn Chí Thanh (https: //edu. viettel. vn. pyn donghoa nguyenchithanh) có bài ÔN TẬP và bài MỚI cho các khối lớp 6, 7, 8, 9 Những bài có từ REVIE W trên góc trái/ phải là bài ôn kiến thức các em đã học. Bài có từ NEW LESSON là bài mới nhé! SỐ ĐIỆN TÊN FACEBOOK ZOOM Các TÊN em GV học bài nếu cần. THOẠI hỗ trợ thìTÊN liên. ZALO hệ đến Thầy, Cô qua các. ID&pass địa chỉ Mrs HÀ 0973143263 (Theo số điện thoại) Ha Vo ID 601 742 7657 sau: Pass 783817 0349969204 (Theo số điện thoại) Thi Hang Nguyen ID 364 915 665 Pass: không cần 0852811357 (Theo số điện thoại) Nguyệt Hằng Mrs NGUYỆT ID 903172741 Pass 962496 Mrs LINH 0949110261 Thùy Linh (Theo số điện thoại) Thuy. Linh. Do ID 383 113 8127 Pass: 172056 Mrs LOAN Mr LINH 0968791791 0836009385 (Theo số điện thoại) Nguyễn Loan Trần Ngọc Khánh Mrs HẰNG

I. INORDER TO; SO AS TO – Page 86: Các em chép trang này

I. INORDER TO; SO AS TO – Page 86: Các em chép trang này vào vở) In order to / so as to + V: ®Ó… In order not to / so as not to + V: ®Ó ®õng (d¹ng phñ ®Þnh) Example: ® uîc dïng trong mÖnh ®Ò chØ môc ®Ých (clauses of purpose) 1. Lan gets up early everyday. She wants to go to school on time. > Lan gets up early everyday in order to / so as to go to school on time. 2. I try to learn English hard. I don’t want to fail the final exam. > I try to learn English hard in order not to / so as not to fail the final exam.

I. INORDER TO; SO AS TO – Page 86: Các em làm bài tập

I. INORDER TO; SO AS TO – Page 86: Các em làm bài tập trang này vào vở) A B 1. I always keep the window open. a. Ease (làm dịu) the victim’s pain and anxiety (sự lo lắng). 2. Mary wrote a notice on the board. 3. Mr. Green got up early this morning. b. Get to the meeting on time. c. Inform (thông báo) her classmates 4. My elder brother studies hard this year. about the change in schedule. 5. People use first aid. d. Minimize tissue damage. 6. You should cool the burns immediately. e. Pass the entrance exam to the university. f. Let fresh air in.

II. The simple future tense Các em chép trang này vào vở) 1. Form:

II. The simple future tense Các em chép trang này vào vở) 1. Form: (+) S + will + V… ( ) S + will not + V … (? ) Will + S + V…? 2. The use: Dïng ®Ó đưa ra lêi pháng ®o¸n hay nh÷ng ®iÒu mµ chóng ta nghÜ sÏ x¶y ra trong t ư ¬ng lai. Will lµ mét ®éng tõ khiếm khuyÕt nªn c¸c ®éng tõ theo sau nã ph¶i ë nguyªn d¹ng (V). Eg: I think it will rain. ( Tôi nghĩ trời sẽ mưa) I will be at home all day tomorrow. (Tôi sẽ ở nhà cả ngày vào ngày mai) 3. Will ®Æc biÖt thư êng dïng trong mét sè trư êng hîp sau: a. Offer: (t×nh nguyÖn, s½n lßng) I will drive you to the station. (Tôi sẽ đuă bạn đến ga) I will make you a cup of coffee. (Tôi sẽ pha bạn 1 tách cà phê) b. Requests: (Yêu cầu) Will you close the door, please? (Bạn vui lòng đóng giúp cái cửa) Will you post the letter, please? (Bạn vui lòng gứi giúp lá thư) c. Promise: (Lêi høa) Thank you for lending me some books. I will pay you back soon. ( Cảm ơn bạn đã cho tôi mượn sách. Tôi sẽ trả lại bạn sớm thôi)

Ex: Complete the dialogue, use the correct word or short form: ( page 86)

Ex: Complete the dialogue, use the correct word or short form: ( page 86) các em làm trang này vào vở nộp cô nhé) Ba: Mrs. Nga: Ba: What time (0) aunt Mai be here? She (1)………be here in two hours. (2)………Uncle Sau be with her? No, he (3)……… He has to stay in Ho Chi Minh City. (4)………… I come to the airport with you? OK. It (5)………be a nice trip for us both. Great, I (6)………. be ready in two minutes. (will / shall) (will / ’ll) (will / won’t) (will / shall) (will / won’t) (won’t / ’ll)

Ex 4 (page 88): Make requests, offers or promises. Use the words given and

Ex 4 (page 88): Make requests, offers or promises. Use the words given and will. ( Các em nhìn tranh viết câu yêu cầu, câu hứa, câu tình nguyện với từ WILL, dùng động từ cho sẵn - Làm vào vở) cut hang carry paint empty study Tranh a. (garbage can) EX: Will you empty the garbage can, please? Tranh b. (the door) c. ( harder). d. (a basket of vegetables. ) e. ( the clothes) f. (the grass in the vegetable garden)

 Các em nhớ chép bài ở slide 4 và 6 vào vở và

Các em nhớ chép bài ở slide 4 và 6 vào vở và học thuộc nhé! Làm bài tập 1, 2/86 và 4/88 rồi nộp cô Loan vào địa chỉ ở trang đầu nhé! Chúc các em vui vẻ, mạnh khỏe, học giỏi nhé!

Thank you for your joining! Enjoy yourself!

Thank you for your joining! Enjoy yourself!