PHN 2 BI 14 BIN Trainer Bch Ngc

  • Slides: 13
Download presentation
PHẦN 2 BÀI 14: BIẾN Trainer: Bạch Ngọc Toàn Phát hành bởi: TEDU –

PHẦN 2 BÀI 14: BIẾN Trainer: Bạch Ngọc Toàn Phát hành bởi: TEDU – https: //tedu. com. vn

KHÁI NIỆM ▪ Sau khi tìm hiểu các kiểu dữ liệu chính trong C#

KHÁI NIỆM ▪ Sau khi tìm hiểu các kiểu dữ liệu chính trong C# chúng ta sẽ tìm hiểu cách sử dụng chúng. ▪ Bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về biến. ▪ Biến là một thùng chứa thông tin, chúng có thể thay đổi giá trị ▪ Nó đưa ra khả năng: ▪ Lưu trữ thông tin ▪ Nhận thông tin được lưu trữ ▪ Chỉnh sửa thông tin được lưu trữ

ĐẶC TÍNH CỦA BIẾN ▪ Biến có các tính chất sau: ▪ Tên (định

ĐẶC TÍNH CỦA BIẾN ▪ Biến có các tính chất sau: ▪ Tên (định danh biến) ví dụ age; ▪ Kiểu (thông tin về loại dữ liệu) ví dụ int. ▪ Giá trị (thông tin chính) ví dụ 25. ▪ Một biến là một vùng nhớ được đặt tên ▪ Kiểu dữ liệu nguyên thủy - Primitive data types (số, char, bool) được gọi là cá kiểu tham trị vì nó được lưu trực tiếp trên bộ nhớ chương trình (stack). ▪ Các kiểu tham chiếu (như string, object, array) là một địa chỉ trỏ đến bộ nhớ động nơi lưu trữ giá trị của chúng.

QUY TẮC ĐẶT TÊN ▪ Biến phải có tên để trình biên dịch (compiler)

QUY TẮC ĐẶT TÊN ▪ Biến phải có tên để trình biên dịch (compiler) cấp phát bộ nhớ cho nó thông qua tên cho phép định danh vùng nhớ. ▪ Tên phải tuân theo các quy tắc sau: ▪ Tên biến có thể chứa các ký tự a-z, A-Z, từ 0 -9 hoắc ký tự ‘_’ ▪ Không thể bắt đầu bởi 1 chữ số. ▪ Không thể dùng từ khóa C# để đặt ví dụ: char, int, default, object… ▪ Nếu muốn đặt theo từ khóa thì thêm @ đằng trước.

VÍ DỤ ▪ Tên ngon: ▪ name ▪ first_Name ▪ _name 1 ▪ Tên

VÍ DỤ ▪ Tên ngon: ▪ name ▪ first_Name ▪ _name 1 ▪ Tên vớ vẩn ▪ 1 (số) ▪ if (trùng từ khóa) ▪ 1 name (bắt đầu bởi 1 số)

CÁCH ĐẶT TÊN BIẾN ▪ Tên biến phải mang tính mô tả và giải

CÁCH ĐẶT TÊN BIẾN ▪ Tên biến phải mang tính mô tả và giải thích mục đích sử dụng của nó. ▪ Chỉ dùng các ký tự La tinh mặc dù nhiều ký tự có thể dùng nhưng nên dùng Latinh. ▪ Trong C# thì tên biến nên bắt đầu bằng 1 ký tự chữ thường, với biến dùng 2 từ thì từ thứ 2 nên bắt đầu bằng chữ hoa. ▪ Không nên dùng dấu _ vì không khuyến nghị trong C#. ▪ Tên biến phải không quá ngắn không quá dài đủ để làm rõ mục đích sử dụng của biến. ▪ Tên biến phân biệt chữ hoa chữ thường. Ví dụ: age với Age khác nhau.

VÍ DỤ ▪ Tên ngon ▪ first. Name ▪ age ▪ start. Index ▪

VÍ DỤ ▪ Tên ngon ▪ first. Name ▪ age ▪ start. Index ▪ last. Negative. Number. Index ▪ Tên đúng theo C# nhưng không chuyên nghiệp; ▪ _first. Name (bắt đầu bằng_) ▪ last_name (chứa _) ▪ AGE (viết hoàn toàn chữ hoa) ▪ Start_Index (bắt đầu với chữ hoa và chứa _) ▪ last. Negative. Number_Index (chứa ký tự _) ▪ a 37 (tên không mang tính mô tả) ▪ full. Name 23, full. Name 24,

KHAI BÁO BIẾN ▪ Khi bạn khai báo biến cần thực hiện những bước

KHAI BÁO BIẾN ▪ Khi bạn khai báo biến cần thực hiện những bước sau: ▪ Chỉ ra kiểu dữ liệu (ví dụ int) ▪ Chỉ ra tên (ví dụ age) ▪ Chỉ ra giá trị khởi tạo ( ví dụ 25) nhưng điều này không bắt buộc. ▪ Cú pháp: <data type> <identifier> [= <initialization>];

GÁN GIÁ TRỊ CHO BIẾN ▪ Gán giá trị cho biến là hành động

GÁN GIÁ TRỊ CHO BIẾN ▪ Gán giá trị cho biến là hành động đưa giá trị cho biến để lưu trữ giá trị đó trong biến. ▪ Hành động này thực hiện bởi toán tử gán “=”. ▪ Phía bên trái của toán tử là tên biến và bên phải là giá trị mới.

KHỞI TẠO BIẾN ▪ Từ khóa khởi tạo (initialization) trong lập trình nghĩa là

KHỞI TẠO BIẾN ▪ Từ khóa khởi tạo (initialization) trong lập trình nghĩa là chỉ ra một giá trị ban đầu. ▪ Khi gán giá trị cho biến ở thời điểm khai báo thì đó là khởi tạo.

GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH ▪ Mỗi một kiểu dữ liệu trong C# đều có

GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH ▪ Mỗi một kiểu dữ liệu trong C# đều có gía trị mặc định. ▪ Điều này giúp không cần khởi tạo tường minh giá trị cho kiểu đó mà mặc định nó sẽ dùng luôn.

BẢNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH Kiểu dữ liệu Giá trị mặc định sbyte 0

BẢNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH Kiểu dữ liệu Giá trị mặc định sbyte 0 float 0. 0 f byte 0 Double 0. 0 d short 0 Decimal 0. 0 m ushort 0 Bool False int 0 Char ‘u 0000’ uint 0 U String Null long 0 L Object null ulong 0 U