LUT NG N HNG GV V Hng Minh

  • Slides: 85
Download presentation
LUẬT NG N HÀNG GV: Võ Hưng Minh Hiền hien. vhm@ou. edu. vn Học

LUẬT NG N HÀNG GV: Võ Hưng Minh Hiền hien. vhm@ou. edu. vn Học kỳ 2 - 2016 -2017

NỘI QUY LỚP HỌC

NỘI QUY LỚP HỌC

TỔNG QUAN NỘI DUNG Bài 1 Những vấn đề lý luận chung về ngân

TỔNG QUAN NỘI DUNG Bài 1 Những vấn đề lý luận chung về ngân hàng và pháp luật ngân hàng Bài 2 Địa vị pháp lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Bài 3 Địa vị pháp lý của các tổ chức tín dụng Bài 4 Pháp luật quản lý nhà nước về tiền tệ và ngoại hối Bài 5 Pháp luật về hoạt động cấp tín dụng của TCTD Bài 6 Pháp luật về thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

BÀI 1. NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ NG N HÀNG VÀ PHÁP

BÀI 1. NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ NG N HÀNG VÀ PHÁP LUẬT NG N HÀNG

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 46/2010/QH 12 Luật Ngân

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 46/2010/QH 12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Luật 47/2010/QH 12 Luật các tổ chức tín dụng

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN CỦA NG N HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN CỦA NG N HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG NG N HÀNG Tiền tệ Nhu cầu sử dụng tiền tệ Phân công lao động Ngân hàng sơ khai

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN …. Hình thái sơ khai của hoạt

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN …. Hình thái sơ khai của hoạt động ngân hàng Nhận giữ tiền và cho vay lại Mua bán, chuyển đổi tiền Thanh toán

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN …. 1. 1. Quá trình hình thành,

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN …. 1. 1. Quá trình hình thành, phát triển Ngân hàng một cấp Ngân hàng hai cấp

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN …. 1. 2. Hệ thống ngân hàng

I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN …. 1. 2. Hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay NH NNVN Các TCTD Ngân hàng TCTD phi ngân hàng TC tài chính vi mô Quỹ tín dụng nhân dân

II. HOẠT ĐỘNG NG N HÀNG 2. 1. Hoạt động ngân hàng Nhận tiền

II. HOẠT ĐỘNG NG N HÀNG 2. 1. Hoạt động ngân hàng Nhận tiền gởi Cấp tín dụng Khoản 12, Điều 3, Luật TCTD Cung ứng dịch vụ thanh toán qua TK

II. HOẠT ĐỘNG NG N HÀNG 2. 2. Đặc điểm của hoạt động ngân

II. HOẠT ĐỘNG NG N HÀNG 2. 2. Đặc điểm của hoạt động ngân hàng - Yếu tố chủ thể - Kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực TC-NH - Kinh doanh có điều kiện - Lĩnh vực hoạt động quan trọng của nền kinh tế. - Chứa đựng rủi ro - Mang tính nhạy cảm với biến động của nền KT - Cạnh tranh song hành với hợp tác - Chịu sự quản lý của NHNNVN

III. KHÁI NIỆM LUẬT NG N HÀNG - Tổng hợp các quy phạm pháp

III. KHÁI NIỆM LUẬT NG N HÀNG - Tổng hợp các quy phạm pháp luật Quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng Hoạt động ngân hàng

IV. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH 1 Quản lý nhà nước về: + tiền tệ;

IV. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH 1 Quản lý nhà nước về: + tiền tệ; + hoạt động ngân hàng; + thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; 2 Tổ chức, thành lập, hoạt động, quản trị, điều hành, giải thể 3 Thực hiện hoạt động ngân hàng

V. PP ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT NG N HÀNG 1 Hành chính – mệnh

V. PP ĐIỀU CHỈNH CỦA LUẬT NG N HÀNG 1 Hành chính – mệnh lệnh 2 Thỏa thuận – bình đẳng 3 Kết hợp

VI. NGUỒN CỦA LUẬT NG N HÀNG Luật Tập quán, thông lệ

VI. NGUỒN CỦA LUẬT NG N HÀNG Luật Tập quán, thông lệ

VII. QUAN HỆ PHÁP LUẬT NG N HÀNG Chủ thể Khách thể Nội dung

VII. QUAN HỆ PHÁP LUẬT NG N HÀNG Chủ thể Khách thể Nội dung

VII. NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT NG N HÀNG Nguyên tắc chung - Bất khả

VII. NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT NG N HÀNG Nguyên tắc chung - Bất khả xâm phạm về vốn, tài sản, quyền – lợi ích hợp pháp; - Tự chủ kinh doanh; - Cạnh tranh bình đẳng; - Cân bằng quyền lợi của các chủ thể.

VII. NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT NG N HÀNG Nguyên tắc đặc thù - Phân

VII. NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT NG N HÀNG Nguyên tắc đặc thù - Phân định cụ thể chức năng và nguyên lý hoạt động giữa NHNNVN và các TCTD; - Hạn chế và phòng ngừa rủi ro; - Bảo mật ngân hàng.

BÀI 2. ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NG N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

BÀI 2. ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NG N HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 46/2010/QH 12 Luật Ngân

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 46/2010/QH 12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Nghị định 40/2012/NĐ-CP Nghiệp vụ phát hành tiền…. Thông tư 42/2015/TTNHNN Nghiệp vụ thị trường mở Quyết định 581/2003/QĐNHNN Quy chế dự trữ bắt buộc (được sửa đổi bổ sung bởi QĐ 1130, TT 27/2011, TT 23/2015/TT-NHNN). SV có thể xem VBHN 10/VBHN-NHNN ngày 17/12/2015

I. MÔ HÌNH NG N HÀNG TRUNG ƯƠNG Ngân hàng trung ương thuộc sự

I. MÔ HÌNH NG N HÀNG TRUNG ƯƠNG Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của: Quốc hội Chính phủ Bộ Tài chính Việt Nam tổ chức theo mô hình NHTW thuộc Chính phủ

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA NHNNVN Chức năng: Quản lý NN về tiền

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA NHNNVN Chức năng: Quản lý NN về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, điều tiết vĩ mô nền kinh tế Các nhiệm vụ: - Xây dựng luật - Cấp, thu hồi giấy phép - Kiểm tra, thanh tra - Quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài - Đại diện Nhà nước ký kết điều ước

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA NHNNVN Chức năng: Ngân hàng trung ương Các

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA NHNNVN Chức năng: Ngân hàng trung ương Các nhiệm vụ: - Liên quan đến phát hành tiền - Tái cấp vốn - Kiểm soát, quản lý dự trữ ngoại hối - Tổ chức, quản lý, làm dịch vụ thanh toán - Thực hiện dịch vụ ngân hàng cho kho bạc - Tổ chức, làm dịch vụ thông tin ngân hàng

III. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NHNNVN Thống đốc Các Phó Thống đốc Vụ,

III. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NHNNVN Thống đốc Các Phó Thống đốc Vụ, Cục NHTW VPĐD tại TP. HCM Các tổ chức sự nghiệp GĐ Chi nhánh NHNN tỉnh

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 1. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 1. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Sử dụng các công cụ - Tái cấp vốn - Lãi suất - Nghiệp vụ thị trường mở - Tỷ giá hối đoái - Dự trữ bắt buộc

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 2. Phát hành tiền - Cơ quan duy

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 2. Phát hành tiền - Cơ quan duy nhất phát hành tiền - Đưa tiền vào lưu thông - Quản lý, xử lý tiền trong lưu thông - Xử lý hành vi vi phạm liên quan đến sử dụng tiền

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 3. Hoạt động tín dụng của NHNNVN Cấp

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 3. Hoạt động tín dụng của NHNNVN Cấp tín dụng cho Chính phủ, TCTD: - Tái cấp vốn, cho vay đặc biệt đối với TCTD - Cấp bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài - Tạm ứng quỹ cho ngân sách nhà nước

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 4. Hoạt động thanh toán và ngân quỹ

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 4. Hoạt động thanh toán và ngân quỹ - Mở TK, thực hiện giao dịch trên TK nước ngoài - Mở TK, thực hiện giao dịch cho KBNN - Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 5. Quản lý ngoại hối và hoạt động

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 5. Quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối - Quản lý, điều tiết ngoại hối - Hoạt động ngoại hối

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 6. Thanh tra, kiểm toán và xử lý

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA NHNNVN 4. 6. Thanh tra, kiểm toán và xử lý vi phạm - Thanh tra về tổ chức và hoạt động của TCTD - Thanh tra hoạt động ngân hàng - Kiểm toán nội bộ 4. 7. Hoạt động khác

BÀI 3. ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

BÀI 3. ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 47/2010/QH 12 Luật các

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 47/2010/QH 12 Luật các tổ chức tín dụng Luật 06/2012/QH 13 Bảo hiểm tiền gửi Nghị định 59/2009/NĐ-CP Tổ chức và hoạt động của NHTM Nghị định 10/2011/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 141/2006/NĐ-CP về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của TCTD Nghị định 39/2014/NĐ-CP Về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính Nghị định 57/2012/NĐ-CP Về chế độ tài chính đối với TCTD, CN NHNNg Thông tư 04/2015/TT-NHNN Quy định về quỹ tín dụng nhân dân Thông tư 23/2014/TT-NHNN Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản tiền gửi thanh toán Quyết định 1160/2004/QĐNHNN Quy chế về tiền gửi tiết kiệm (đã được SĐBS bởi QĐ 47/2006, TT 04/2011). SV có thể xem VBNH số 14/VBHN-NHNN ngày 21/5/2014

I. TỔ CHỨC TÍN DỤNG NH thương mại Cty tài chính NH chính sách

I. TỔ CHỨC TÍN DỤNG NH thương mại Cty tài chính NH chính sách NH hợp tác xã Cty cho thuê tài chính Ngân hàng Phi ngân hàng Tổ chức tài chính vi mô Quỹ tín dụng nhân dân Khác

II. ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Giấy phép Điều 18 Điều

II. ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Giấy phép Điều 18 Điều 89 Luật TCTD Vốn Phạm vi hoạt động Chủ Điều kiện Loại hình DN sở hữu Người quản lý Điều lệ Đề án thành lập

II. ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Đề nghị cấp Giấy phép

II. ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Đề nghị cấp Giấy phép Đăng ký Kinh doanh Công bố thông tin Ktra điều kiện khai trương Khai trương hoạt động

II. ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Kiểm soát đặc biệt: -

II. ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Kiểm soát đặc biệt: - Điều 145 -> Đ 152 Luật TCTD - Đối tượng bị kiểm soát đặc biệt? - Quy trình kiểm soát đặc biệt? + Quyết định kiểm soát đặc biệt + Thành lập Ban kiểm soát đặc biệt + Khoản vay đặc biệt - Chấm dứt kiểm soát đặc biệt

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Phát hành GTCG Vay vốn của TCTD khác Vay

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Phát hành GTCG Vay vốn của TCTD khác Vay vốn của NHNN Chiết khấu Nhận tiền gửi Cho vay Huy động vốn Cấp tín dụng Thanh toán và ngân quỹ Khác Cung ứng phương tiện thanh toán Thực hiện giao dịch, dịch vụ thanh toán Bảo lãnh Cho thuê tài chính Bao thanh toán Tư vấn QL tài sản …. Góp vốn, mua CP Tham gia TTTT KD ngoại hối

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Công ty tài chính Huy động vốn: - Huy

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Công ty tài chính Huy động vốn: - Huy động vốn của tổ chức: nhận tiền gửi; phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu. - Vay vốn của TCTD, TC tài chính, NHNN Cấp tín dụng: cho vay, bảo lãnh ngân hàng, chiết khấu, tái chiết khấu, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán Khác: - mua CP, vốn góp hạn chế - nhận ủy thác … Điều 111 Luật TCTD

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Công ty cho thuê tài chính Huy động vốn:

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TCTD Công ty cho thuê tài chính Huy động vốn: - Huy động vốn của tổ chức: nhận tiền gửi; phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu. - Vay vốn của TCTD, TC tài chính, NHNN Cấp tín dụng: cho thuê tài chính, cho vay bổ sung vốn lưu động đối với bên thuê tài chính, cho thuê vận hành Khác: - mua CP, vốn góp không được phép - nhận ủy thác … Điều 116 Luật TCTD

IV. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG Tỷ lệ giới hạn cấp TD

IV. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG Tỷ lệ giới hạn cấp TD TH không cấp TD, hạn chế cấp TD Tín dụng Khung lãi suất KD sản phẩm phái sinh Phân loại nợ, trích lập dự phòng Lãi suất Rủi ro Tỷ giá giao ngay KD sản phẩm phái sinh Quản lý tín dụng Tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động Thanh khoản Kiểm soát, quản lý khả năng chi trả Trạng thái ngoại tệ

IV. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG - Trường hợp không cấp tín

IV. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG - Trường hợp không cấp tín dụng Điều 126 Luật TCTD - Hạn chế cấp tín dụng Điều 127 Luật TCTD - Giới hạn, hạn chế khi góp vốn mua cổ phần Điều 129, 135 Luật TCTD

IV. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG Không được kinh doanh bất động

IV. BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG Không được kinh doanh bất động sản, trừ: - Mua, đầu tư để làm trụ sở làm việc - Cho thuê một phần trụ sở kinh doanh chưa sử dụng hết Điều 132 Luật TCTD

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 1. Khái niệm - Bảo đảm hoàn trả

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 1. Khái niệm - Bảo đảm hoàn trả tiền trong hạn mức khi TCTD, CN NHNg bị mất khả năng chi trả, phá sản Là loại BH bắt buộc 5. 2. Tổ chức tham gia BHTG Là TCTD, CN NHNg được nhận tiền gửi cá nhân

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 3. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi -

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 3. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi - Là tổ chức tài chính nhà nước TTCP thành lập; - Là pháp nhân, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và tự bù đắp chi phí. - Sử dụng vốn tạm thời nhàn rỗi mua TPCP, TP NHNNVN, gửi tiền tại NHNNVN

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 4. Tiền gửi được bảo hiểm Có kỳ

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 4. Tiền gửi được bảo hiểm Có kỳ hạn Tiền gửi VND của cá nhân Không kỳ hạn Tiết kiệm Chứng chỉ tiền gửi Kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức TG khác Trừ trường hợp tại Điều 19 Luật Bảo hiểm tiền gửi

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 5. Hạn mức trả tiền bảo hiểm Do

V. BẢO HIỂM TIỀN GỬI 5. 5. Hạn mức trả tiền bảo hiểm Do TTCP quy định theo đề xuất của NHNNVN trong từng thời kỳ. 5. 6. Số tiền bảo hiểm được trả Không vượt quá hạn mức trả tiền bảo hiểm Xem thêm Điều 25 Luật BHTG

BÀI 4. PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIỀN TỆ VÀ NGOẠI

BÀI 4. PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIỀN TỆ VÀ NGOẠI HỐI

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 46/2010/QH 12 Luật Ngân

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 46/2010/QH 12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Pháp lệnh 28/2005/PLUBTVQH 11 Pháp lệnh ngoại hối (Đã được SĐBS bởi Nghị định 50/2014/NĐ-CP Quản lý quỹ dự trữ nhà nước Thông tư 42/2015/TTNHNN Nghiệp vụ thị trường mở Pháp lệnh 06/2013/PL-UBTVQH 13) SV có thể xem VBHN số 07/VBHN-VPQH ngày 11/7/2013)

I. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIỀN TỆ Phát hành tiền Quản lý TTTT

I. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIỀN TỆ Phát hành tiền Quản lý TTTT Thực hiện CSTT quốc gia Phòng chống rửa tiền

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 1. Ngoại hối Tiền mặt Ngoại tệ Phương tiện thanh toán Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ Vàng Chuyển vào – ra khỏi VN Đồng Việt Nam Sử dụng trong thanh toán quốc tế Xem thêm Khoản 1 Điều 4 Pháp lệnh ngoại hối

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 2. Hoạt động ngoại hối Người cư trú Chủ thể Nội dung Đối tượng tác động Người không cư trú Đầu tư vốn Vay, cho vay, bảo lãnh, mua bán, mở - quản lý TK ngoại tệ Ngoại hối Xem thêm Khoản 8 Điều 4 Pháp lệnh ngoại hối

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về ngoại hối Chính phủ NHNNVN UBND các cấp

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 4. Đối tượng chịu sự quản lý ngoại hối TC, CN Việt Nam TC, CN nước ngoài - Có ngoại hối; - Hoạt động ngoại hối trên lãnh thổ VN

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 5. Quản lý về ngoại hối - Các giao dịch đều phải sử dụng VND, trừ một số trường hợp được phép sử dụng ngoại hối. - Cá nhân được mở TK ngoại tệ; Tổ chức được mở TK ngoại tệ khi có nhu cầu thanh toán hợp đồng, nhận vốn, nhận tài trợ, việc trợ NNg. - Cá nhân được cất giữ ngoại tệ, mở TKTK ngoại tệ, bán cho TCTD được phép. - Thanh toán thẻ bằng đồng VN.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 6. Quản lý về tỷ giá hối đoái - Tỷ giá hối đoái là sự so sánh sức mua của hai loại đồng tiền của hai quốc gia khác nhau. - Chế độ tỷ giá hối đoái Cố định Thả nổi Linh hoạt - Việt Nam theo chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt Khoản 2 Điều 30 Pháp lệnh ngoại hối

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 6. Quản lý về tỷ giá hối đoái - Tỷ giá trung tâm giữa VND với USD được xác định : + Tỷ giá bình quân gia quyền trên TT ngoại tệ liên NH + Diễn biến tỷ giá trên TT quốc tế của 1 số nước có quan hệ thương mại, vay, trả nợ, đầu tư lớn với VN + Cân đối kinh tế vĩ mô, tiền tệ và mục tiêu chính sách QĐ 2730/2015/QĐ-NHNN

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 7. Quản lý về dự trữ ngoại hối DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC: Dự trữ ngoại hối chính thức TG ngoại tệ, vàng của TCTD và KBNN Nguồn ngoại hối khác Quỹ dự trữ ngoại hối Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng Khoản 1 Điều 3 NĐ 50/2014/NĐ-CP

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 7. Quản lý về dự trữ ngoại hối THÀNH PHẦN DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC: - Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài - CK, GTCG khác bằng ngoại tệ - Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại quỹ tiền tệ quốc tế - Vàng do NHNNVN quản lý - Các loại ngoại hối khác của Nhà nước.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2.

II. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI 2. 7. Quản lý về dự trữ ngoại hối CHỦ THỂ QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC: - Thủ tướng Chính phủ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Bộ Tài chính

BÀI 5. PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC TÍN

BÀI 5. PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG CẤP TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 47/2010/QH 12 Luật các

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Luật 47/2010/QH 12 Luật các tổ chức tín dụng Thông tư 39/2016/TTNHNN Quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, CNNHNNg đối với KH Quyết định 1096/2004/QĐNHNN Quy chế hoạt động bao thanh toán của TCTD (Đã được SĐBS bởi QĐ 30/2008/QĐ-NHNN) Thông tư 07/2015/TTNHNN Quy định về bảo lãnh ngân hàng.

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Bộ luật dân sự 91/2015/QH

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Nội dung Bộ luật dân sự 91/2015/QH 13 Xem Mục 3 [Bảo đảm nghĩa vụ] Nghị định 83/2010/NĐ-CP Đăng ký giao dịch bảo đảm (sửa đổi bổ sung bởi 05/2012/NĐ-CP) Thông tư 02/2013/TTNHNN Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng rủi ro …. (Đã được SĐBS bởi TT 02/2013/TT-NHNN) SV có thể xem VBHN 22/VBHNNHNN ngày 04/6/2014) Thông tư liên tịch 16/2014/TTLTBTP-BTNMTNHNN Hướng dẫn một số vấn đề về xử lý tài sản bảo đảm

I. CHO VAY Cho vay - TCTD giao cho KH một khoản tiền sử

I. CHO VAY Cho vay - TCTD giao cho KH một khoản tiền sử dụng: + theo mục đích nhất định; + thời gian nhất định; + có hoàn trả gốc và lãi.

I. CHO VAY Nguyên tắc cho vay: - Sử dụng vốn đúng mục đích;

I. CHO VAY Nguyên tắc cho vay: - Sử dụng vốn đúng mục đích; - Hoàn trả gốc và lãi đúng hạn. Những nhu cầu vốn không được cho vay

I. CHO VAY Thể loại cho vay: - Ngắn hạn - Trung hạn -

I. CHO VAY Thể loại cho vay: - Ngắn hạn - Trung hạn - Dài hạn Phương thức cho vay: - Từng lần; - Hợp vốn; - Lưu vụ; - Hạn mức cho vay dự phòng; - Hạn mức thấu chi trên TKTT; - Quay vòng; - Tuần hoàn; - Khác Lưu ý trường hợp Điều 10 và Điều 27 Thông tư 39/2016/TT-NHNN

I. CHO VAY Mức cho vay: - Phương án sử dụng vốn - Khả

I. CHO VAY Mức cho vay: - Phương án sử dụng vốn - Khả năng tài chính của khách hàng - Giới hạn cấp tín dụng - Khả năng nguồn vốn Điều 127 và Điều 128 Luật TCTD, Điều 12 Thông tư 39/2016/TT-NHNN

I. CHO VAY Điều kiện về chủ thể giao kết hợp đồng tín dụng

I. CHO VAY Điều kiện về chủ thể giao kết hợp đồng tín dụng Bên vay là cá nhân Bên vay là tổ chức Lưu ý: trường hợp không được cấp tín dụng, hạn chế cấp tín dụng

I. CHO VAY Hợp đồng tín dụng/ Thỏa thuận cho vay - Giao kết

I. CHO VAY Hợp đồng tín dụng/ Thỏa thuận cho vay - Giao kết bằng văn bản giữa TCTD và khách hàng - Hợp đồng ưng thuận - Đối tượng là vốn tiền tệ - Nhằm mục đích sinh lợi Nội dung thỏa thuận cho vay Điều 23 TT 39/2016/TT-NHNN

I. CHO VAY Bộ hồ sơ hợp đồng tín dụng? - Giấy đề nghị

I. CHO VAY Bộ hồ sơ hợp đồng tín dụng? - Giấy đề nghị vay vốn; - Hợp đồng tín dụng; - Phụ lục/hợp đồng sửa đổi bổ sung; - Khế ước nhận nợ. - Hồ sơ khác được thỏa thuận là một phần không tách rời khỏi hợp đồng tín dụng.

I. CHO VAY Thực hiện hợp đồng vay - Giải ngân; - Kiểm tra

I. CHO VAY Thực hiện hợp đồng vay - Giải ngân; - Kiểm tra giám sát vốn vay; - Trả nợ vay; - Tất toán/thanh lý hợp đồng; Lưu ý về vấn đề cơ cấu nợ

I. CHO VAY Biện pháp bảo đảm Thế chấp Cầm cố Bảo lãnh

I. CHO VAY Biện pháp bảo đảm Thế chấp Cầm cố Bảo lãnh

I. CHO VAY Tài sản bảo đảm - Tài sản hiện có; - Tài

I. CHO VAY Tài sản bảo đảm - Tài sản hiện có; - Tài sản hình thành trong tương lai. Giá trị tài sản bảo đảm dùng để thực hiện nhiều nghĩa vụ dân sự.

I. CHO VAY Hình thức giao dịch bảo đảm - Công chứng, chứng thực;

I. CHO VAY Hình thức giao dịch bảo đảm - Công chứng, chứng thực; - Đăng ký giao dịch bảo đảm (NĐ 83/2010/NĐ-CP)

I. CHO VAY Quan hệ giữa GDBĐ và Hợp đồng tín dụng

I. CHO VAY Quan hệ giữa GDBĐ và Hợp đồng tín dụng

I. CHO VAY Xử lý tài sản bảo đảm - Trường hợp xử lý

I. CHO VAY Xử lý tài sản bảo đảm - Trường hợp xử lý TSBĐ - Nguyên tắc xử lý TSBĐ - Phương thức xử lý tài sản bảo đảm -Thứ tự ưu tiên thanh toán

II. BẢO LÃNH Bảo lãnh ngân hàng (Khoản 18 Điều 4 Luật TCTD) -

II. BẢO LÃNH Bảo lãnh ngân hàng (Khoản 18 Điều 4 Luật TCTD) - Các khái niệm: + thỏa thuận cấp bảo lãnh, + cam kết bảo lãnh, + xác nhận bảo lãnh. - Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Thông tư 07/2015/TT-NHNN:

III. BẢO LÃNH Bảo lãnh ngân hàng (Khoản 18 Điều 4 Luật TCTD) -

III. BẢO LÃNH Bảo lãnh ngân hàng (Khoản 18 Điều 4 Luật TCTD) - Các khái niệm: + thỏa thuận cấp bảo lãnh, + cam kết bảo lãnh, + xác nhận bảo lãnh. - Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh Thông tư 07/2015/TT-NHNN:

IV. BAO THANH TOÁN Bao thanh toán (Khoản 17 Điều 4 Luật TCTD) -

IV. BAO THANH TOÁN Bao thanh toán (Khoản 17 Điều 4 Luật TCTD) - Các loại hình bao thanh toán: + bao thanh toán có quyền truy đòi, + bao thanh toán không có quyền truy đòi - Quy trình bao thanh toán Điều 13 Quyết định 1096/2004/QĐ-NHNN (sửa đổi bởi QĐ 30/2008/QĐ-NHNN

BÀI 6. PHÁP LUẬT VỀ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG

BÀI 6. PHÁP LUẬT VỀ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Luật 49/2005/QH 11 Nội dung Luật các

VĂN BẢN PHÁP LUẬT Loại Số hiệu Luật 49/2005/QH 11 Nội dung Luật các công cụ chuyển nhượng Nghị định 101/2012/NĐ-CP Thanh toán không dùng tiền mặt (được sửa đổi bởi NĐ 80/2016/NĐ-CP hoặc SV có thể xem VBNH 43/2016/VBHN ) Thông tư 23/2014/TTNHNN Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 32/2016/TT-NHNN) Thông tư 22/2015/TTNHNN Quy định hoạt động cung ứng và sử dụng sec (sửa đổi bổ sung bởi TT 30/2016/TT-NHNN hoặc xem văn bản hợp nhất số 47/VBHN-NHHH)

I. THANH TOÁN Tiền mặt Không dùng tiền mặt - Xem thêm TT 23/2014/TT-NHNN

I. THANH TOÁN Tiền mặt Không dùng tiền mặt - Xem thêm TT 23/2014/TT-NHNN hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản thanh toán.

I. THANH TOÁN Phương thức thanh toán - Sec; - Ủy nhiệm chi; -

I. THANH TOÁN Phương thức thanh toán - Sec; - Ủy nhiệm chi; - Ủy nhiệm thu; - Thư tín dụng; - Thẻ.

I. THANH TOÁN SEC Đặc điểm - Tính hình thức; - Tính trừu tượng;

I. THANH TOÁN SEC Đặc điểm - Tính hình thức; - Tính trừu tượng; - Tính lưu thông; - Tính bắt buộc trả tiền

I. THANH TOÁN SEC Sec bảo chi - Là việc người bị ký phát

I. THANH TOÁN SEC Sec bảo chi - Là việc người bị ký phát bảo đảm khả năng thanh toán cho tờ sec khi tờ sec được xuất trình trong thời hạn xuất trình đòi thanh toán.

I. THANH TOÁN SEC Xuất trình và thanh toán sec - Thời hạn xuất

I. THANH TOÁN SEC Xuất trình và thanh toán sec - Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán là 30 ngày kể từ ngày ký phát (không tính thời gian bất khả kháng, sự kiện khách quan); - Nếu sau thời hạn xuất trình, nhưng chưa quá 06 tháng kể từ ngày ký phát thì người bị ký phát vẫn có thể thanh toán nếu: + không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán của người ký phát; + người ký phát có đủ tiền trên TK để thanh toán