KIM TRA BI C Cu hi Nu tnh

  • Slides: 16
Download presentation
KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của glucozơ? Viết

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của glucozơ? Viết PTHH minh hoạ?

KIỂM TRA BÀI CŨ Trả lời * Tính chất hoá học của glucozơ: -

KIỂM TRA BÀI CŨ Trả lời * Tính chất hoá học của glucozơ: - Phản ứng oxi hóa (Phản ứng tráng gương): C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O NH 3, to C 6 H 12 O 7 + 2 Ag - Phản ứng lên men rượu: C 6 H 12 O 6 Men rượu 30 – 32 o. C 2 H 5 OH + 2 CO 2↑

Tiết 62 - Bài 51: Công thức phân tử : C 12 H 22

Tiết 62 - Bài 51: Công thức phân tử : C 12 H 22 O 11 Phân tử khối : 342

BÀI 51: SACCAROZƠ I. Trạng thái thiên nhiên: Cây mía Cây thốt nốt Củ

BÀI 51: SACCAROZƠ I. Trạng thái thiên nhiên: Cây mía Cây thốt nốt Củ cải đường

BÀI 51: SACCAROZƠ I. Trạng thái thiên nhiên: - Saccarozơ có trong nhiều loại

BÀI 51: SACCAROZƠ I. Trạng thái thiên nhiên: - Saccarozơ có trong nhiều loại cây và trong hầu hết các bộ phận của cây như thân, củ, quả… - Một số loại cây có hàm lượng Saccarozơ lớn như : Cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt…

BÀI 51: SACCAROZƠ II. Tính chất vật lí: - Ở 25 o. C: 100

BÀI 51: SACCAROZƠ II. Tính chất vật lí: - Ở 25 o. C: 100 g H 2 O hoà tan được 204 g Saccarozơ - Ở 100 o. C: 100 g H 2 O hoà tan được 487 g Saccarozơ

BÀI 51: SACCAROZƠ II. Tính chất vật lí: -Saccarozơ Là chất kết tinh, không

BÀI 51: SACCAROZƠ II. Tính chất vật lí: -Saccarozơ Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt. Dễ tan trong nước, đặc biệt tan nhiều trong nước nóng.

BÀI 51: SACCAROZƠ III. Tính chất hoá học: * Phản ứng thuỷ phân: C

BÀI 51: SACCAROZƠ III. Tính chất hoá học: * Phản ứng thuỷ phân: C 12 H 22 O 11 + H 2 O Saccarozơ axit to C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6 Glucozơ Fructozơ

IV. Ứng dụng: Trong công nghiệp thực phẩm Trong y tế Nguyên liệu pha

IV. Ứng dụng: Trong công nghiệp thực phẩm Trong y tế Nguyên liệu pha chế thuốc Trong đời sống Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm Thức ăn cho người…

BÀI 51: SACCAROZƠ IV. Ứng dụng: - La m nguyên liê u pha chê

BÀI 51: SACCAROZƠ IV. Ứng dụng: - La m nguyên liê u pha chê thuô c, thư c phâ m. - La m gia vi , thư c ăn. . .

BÀI 51: SACCAROZƠ I. Trạng thái thiên nhiên: - Saccarozơ có trong nhiều loại

BÀI 51: SACCAROZƠ I. Trạng thái thiên nhiên: - Saccarozơ có trong nhiều loại cây và trong hầu hết các bộ phận của cây như thân, củ, quả. II. Tính chất vật lí: - Saccarozơ Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt - Dễ tan trong nước, đặc biệt tan nhiều trong nước nóng III. Tính chất hoá học: * Phản ứng thuỷ phân: C 12 H 22 O 11 + H 2 O axit to C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6 IV. Ứng dụng: -La m nguyên liê u pha chê thuô c, thư c phâ m. -La m gia vi , thư c ăn. . .

CỦNG CỐ Câu 1: Khi pha nước giải khát có nước đá người ta

CỦNG CỐ Câu 1: Khi pha nước giải khát có nước đá người ta có thể làm như sau: a. Cho nước đá vào nước, cho đường, rồi khuấy. b. Cho đường vào nước, khuấy tan, sau đó cho nước đá. Vì khi chưa cho Hãy chọn cách làmnước đúngđá vàvào, giải thích đường sẽ dễ tan hơn do nhiệt độ của nước trong cốc chưa bị hạ xuống.

CỦNG CỐ Câu 1: Viết các PTHH tro g sơ đồ chuyển đổi hóa

CỦNG CỐ Câu 1: Viết các PTHH tro g sơ đồ chuyển đổi hóa học sau: C 12 H 22 O 11 C 6 H 12 O 6 C 12 H 22 O 11 + …. . C 6 H 12 O 6 CH 3 COOH +………… C 2 H 5 OH +………… C 6 H 12 O 6 C 2 H 5 OH +…… CH 3 COOH +……. .

Đa p a n Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi hoá học

Đa p a n Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi hoá học sau: C 12 H 22 O 11 + H 2 O axit to Men rượu C 6 H 12 O 6 C 2 H 5 OH C 6 H 12 O 6 30 - + O 2 32 o. C Men giấm 25 - 30 o. C CH 3 COOH C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6 2 C 2 H 5 OH + 2 CO 2↑ CH 3 COOH + H 2 O

DẶN DÒ -Về nhà học bài. - Làm các bài tập : 3; 4

DẶN DÒ -Về nhà học bài. - Làm các bài tập : 3; 4 trang 155 SGK. - Chuẩn bị bài 52: tinh bột và xenlulozơ