KHA O TO NHNG IU KHON MI TRNG

  • Slides: 34
Download presentation
KHÓA ĐÀO TẠO NHỮNG ĐIỀU KHOẢN MÔI TRƯỜNG TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH FTA CỦA

KHÓA ĐÀO TẠO NHỮNG ĐIỀU KHOẢN MÔI TRƯỜNG TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH FTA CỦA EU Hà Nội, ngày 16 -17 tháng 10 năm 2014

Bảo vệ môi trường trong các FTA của EU Phần 3 Anne Chetaille –

Bảo vệ môi trường trong các FTA của EU Phần 3 Anne Chetaille – Tập huấn về các điều khoản môi trường trong các FTA của EU Hà Nội – 16 -17/10/14

16/10/2014 Nội dung trình bày 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các

16/10/2014 Nội dung trình bày 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại khu vực (RTA): xu hướng và định hướng chính sách 2. Tổng quan các FTA của EU với Trung Mỹ, Peru&Columbia, Hàn Quốc và Singapore 3. Cách tiếp cận của EU trong lồng ghép các điều khoản môi trường 3

16/10/2014 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại

16/10/2014 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại khu vực (RTA): xu hướng và định hướng chính sách 2. Tổng quan các FTA của EU với Trung Mỹ, Peru&Columbia, Hàn Quốc và Singapore 3. Cách tiếp cận của EU trong lồng ghép các điều khoản môi trường 4

16/10/2014 Câu đố 5

16/10/2014 Câu đố 5

16/10/2014 1. Số lượng các RTA có hiệu lực trong WTO từ năm 1991

16/10/2014 1. Số lượng các RTA có hiệu lực trong WTO từ năm 1991 A. < 100 B. 100< RTA< 200 C. > 200 2. Số các RTA báo cáo lên WTO năm A. 12 B. 19 2013 C. 27 3. % các RTA bao gồm các ngoại lệ A. 16 B. 78 GATT/ GATS C. 91 4. % các RTA đề cập đến môi trường A. 52% và phát triển bền vững trong phần lời B. 67% C. 91% tựa 6

16/10/2014 Các điều khoản môi trường: phân loại (OECD) • Đề cập trong phần

16/10/2014 Các điều khoản môi trường: phân loại (OECD) • Đề cập trong phần lời tựa • Điều XX GATT và Điều IV GATS về bảo vệ cuộc sống con người và động thực vật • Cam kết giữ vững luật môi trường, không nới lỏng để thu hút thương mại • Các điều khoản môi trường cụ thể hơn (hợp tác về môi trường, sự tham gia của công chúng, dẫn chiếu đến các MEA, vv…) • Liên quan đến đánh giá hậu kỳ 7

16/10/2014 Tỷ lệ các RTA có các điều khoản môi trường 8

16/10/2014 Tỷ lệ các RTA có các điều khoản môi trường 8

16/10/2014 Các điều khoản bao quát toàn diện Hợp tác về môi trường Các

16/10/2014 Các điều khoản bao quát toàn diện Hợp tác về môi trường Các điều khoản cụ thể Tùy vào từng RTA: Chương môi trường, Hợp tác về môi trường Các điều khoản trong GATT và GATS 9

16/10/2014 Định hướng chính sách • Định hướng 1: đóng góp vào việc đạt

16/10/2014 Định hướng chính sách • Định hướng 1: đóng góp vào việc đạt mục tiêu phát triển bền vững • Định hướng 2: đảm bảo sân chơi công bằng giữa các bên tham gia hiệp định • Định hướng 3: tăng cường hợp tác về các vấn đề môi trường thuộc lợi ích chung • Định hướng 4: theo đuổi chương trình nghị sự quốc tế về môi trường 10

11 16/10/2014

11 16/10/2014

16/10/2014 Các yếu tố có ảnh hưởng khác • Nhiệm vụ chính trị: thừa

16/10/2014 Các yếu tố có ảnh hưởng khác • Nhiệm vụ chính trị: thừa nhận từ người đứng đầu nhà nước, quốc hội (Mỹ/Quốc hội), hiệp ước ràng buộc pháp lý (EU), luật pháp, vv… • Áp lực từ xã hội dân sự và khu vực tư nhân • Các vấn đề môi trường có thể được theo đuổi dễ dàng hơn trong các RTA so với trong WTO • Nhiều cơ hội hơn cho cải tiến trong các RTA 12

13 16/10/2014

13 16/10/2014

16/10/2014 1. Các nhóm quy định về môi trường có thể thấy trong các

16/10/2014 1. Các nhóm quy định về môi trường có thể thấy trong các Hiệp định thương mại khu vực (RTA) theo phân loại của OECD là gì? 2. Các nước “vô địch” ở đây là những nước nào? 3. Tại sao các nước muốn tích hợp các quy định về môi trường vào các RTA? 14

16/10/2014 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại

16/10/2014 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại khu vực (RTA): xu hướng và định hướng chính sách 2. Tổng quan các FTA của EU với Trung Mỹ, Peru&Columbia, Hàn Quốc và Singapore 3. Cách tiếp cận của EU trong lồng ghép các điều khoản môi trường 15

Loại Ký kết Đặc điểm chính (ngoài sở hữu trí tuệ, mua sắm công,

Loại Ký kết Đặc điểm chính (ngoài sở hữu trí tuệ, mua sắm công, phát triển bền vững, cạnh tranh, SPS, TBT, vv. . ) EU-Hàn Quốc FTA 2010 Xóa bỏ thuế nhập khẩu với hầu hết tất cả các sản phẩm, tự do hóa sâu hơn thương mại dịch vụ, các cam kết cụ thể về TBT (ôtô, điện tử, dược phẩm, vv. . . ) EUColumbia &Peru (COPE) Liên kết 2012 Nhượng bộ thuế quan của EU đối với nông phẩm (đường, chuối); tiếp cận phi thuế quan vào thị trường EU cho sản phẩm công nghiệp và thủy sản EU-Trung Mỹ Liên kết 2012 Tiếp cận phi thuế quan vào thị trường EU cho các sản phẩm công nghiệp và thủy sản Tăng cường tiếp cận thị trường cho các dịch vụ viễn thông, tài chính và môi trường của EU EUSingapore FTA Đang trong quá trình phê duyệt Tự do hóa sâu về thương mại dịch vụ từ cả hai phía Các cam kết cụ thể về TBT (xe có động cơ, thiết bị sản xuất năng lượng tái tạo) 16/10/2014 Hiệp định 16

16/10/2014 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại

16/10/2014 1. Đưa các điều khoản môi trường vào các Hiệp định thương mại khu vực (RTA): xu hướng và định hướng chính sách 2. Tổng quan các FTA của EU với Trung Mỹ, Peru&Columbia, Hàn Quốc và Singapore 3. Cách tiếp cận của EU trong lồng ghép các điều khoản môi trường 17

Các điều khoản « cơ bản » của WTO Các điều khoản WTO+ Lời

Các điều khoản « cơ bản » của WTO Các điều khoản WTO+ Lời tựa và/hoặc mục tiêu Dịch vụ Điều XX Mua sắm chính phủ Hiệp định TBT Nông nghiệp, thủy sản 16/10/2014 Hợp tác và đối thoại chính trị Văn kiện hiệp định thương mại Các điều khoản WTO bổ sung Chương thương mại và phát triển bền vững 18 Hiệp định SPS

WTO cơ bản WTO+ Hàn Quốc Lời tựa, mục tiêu, các ngoại lệ về

WTO cơ bản WTO+ Hàn Quốc Lời tựa, mục tiêu, các ngoại lệ về môi trường, TBT, SPS GATS, Thuận lợi hóa thương mại ? COPE Lời tựa, mục tiêu, các ngoại lệ về môi trường, TBT, SPS GATS, mua sắm chính phủ (GP) ? Trung Mỹ GATS, GP Mục tiêu Điều XX b) và g), TBT, SPS Singapore Lời tựa, các hàng rào phi thuế quan trong thương mại, và đầu tư vào sản xuất năng lượng tái tạo GP, IP WTO bổ sung ? Đối thoại chính trị/hợp tác 16/10/2014 Hiệp định Điều 63 về hỗ trợ kỹ thuật và thương mại và phát triển bền vững ? 19

16/10/2014 Chương thương mại và phát triển bền vững: những đặc điểm chính •

16/10/2014 Chương thương mại và phát triển bền vững: những đặc điểm chính • Đối thoại và hợp tác • Lồng ghép các biện pháp cụ thể về các vấn đề môi trường và xã hội, cũng như các biện pháp thể chế xuyên suốt. ü 10 biện pháp/ 5 khối cấu thành 20

1. Những nguyên tắc chung: công nhận và thực thi luật pháp và chính

1. Những nguyên tắc chung: công nhận và thực thi luật pháp và chính sách về bảo vệ môi trường, bao gồm các MEA 2. Các biện pháp môi trường liên quan đến thương mại 3. Các cơ chế thể chế nhằm giám sát thực thi các điều khoản của chương này và giải quyết tranh chấp 4. Các biện pháp mở 5. Các biện pháp về trách nhiệm giải trình và tính minh bạch 16/10/2014 Các khối cấu thành 21

16/10/2014 Chương thương mại và phát triển bền vững: các khối cấu thành 1.

16/10/2014 Chương thương mại và phát triển bền vững: các khối cấu thành 1. Công nhận và thực thi pháp luật và chính sách bảo vệ môi trường, bao gồm các MEAs üNguyên tắc chung theo đó pháp luật bảo vệ môi trường và các MEA một mặt không được dựa trên các biện pháp tự do hóa thương mại, mặt khác không được sử dụng vì mục đích bảo bộ. üBiện pháp này công nhận quyền điều chỉnh của một quốc gia 22

i. Các mục đích và cam kết được thống nhất ở cấp đa phương:

i. Các mục đích và cam kết được thống nhất ở cấp đa phương: 16/10/2014 Ví dụ: “Các bên tái khẳng định cam kết thực thi hiệu quả trong pháp luật và thực hành của mình các hiệp định môi trường đa phương mà mình tham gia (EU-Trung Mỹ) ii. Các mức độ bảo hộ trong nước: giữ nguyên mức độ bảo hộ cao của EU, tránh “lạm dụng” pháp luật xã hội và môi trường để bóp méo các dòng thương mại và đầu tư Ví dụ: “Các bên không từ bỏ hoặc miễn trừ khỏi/không thực thi hiệu quả pháp luật về môi trường và lao động theo cách làm ảnh hưởng đến thương mại và đầu tư " (EU-Trung Mỹ"). 23

ü Thương mại và đầu tư là phương tiện để hỗ trợ đạt mục

ü Thương mại và đầu tư là phương tiện để hỗ trợ đạt mục tiêu phát triển bền vững (Trung Mỹ, Columbia và Peru, Singapore) Ví dụ: 1) Các bên cam kết hợp tác tăng cường luật pháp, quản lý và thương mại lâm sản (FLEGT) và khuyến khích thương mại lâm sản hợp pháp và bền vững thông qua các công cụ trong đó có thể bao gồm sử dụng hiệu quả các Hiệp định Hợp tác Tự nguyện (VPA) trong thực thi CITES, FLEGT và các chương trình chứng nhận lâm sản khai thác bền vững. Ví dụ 2) Các bên có trách nhiệm áp dụng và thực thi hiệu quả các nguyên tắc của Hiệp định Thực thi các điều khoản của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển. Các bên hợp tác để ngăn chặn đánh bắt bất hợp pháp, không báo cáo và không được quản lý. 16/10/2014 2. Các biện pháp môi trường trong thương mại: 24

16/10/2014 üKhuyến khích thương mại vì sự phát triển bền vững (Trung Mỹ, Columbia

16/10/2014 üKhuyến khích thương mại vì sự phát triển bền vững (Trung Mỹ, Columbia và Peru, Hàn Quốc và Singapore) EU-Hàn Quốc “Các bên sẽ nỗ lực để thuận lợi hóa và khuyến khích thương mại và đầu tư trực tiếp nước ngoài vào hàng hóa và dịch vụ môi trường, bao gồm công nghệ môi trường, năng lượng tái tạo bền vững, các sản phẩm và dịch vụ tiết kiệm năng lượng và hàng hóa ghi nhãn môi trường, bao gồm thông qua việc giải quyết các hàng rào phi thuế quan. Các bên sẽ nỗ lực thuận lợi hóa và khuyến khích thương mại hàng hóa đóng góp vào phát triển bền vững, […]”. EU-Singapore: “Các bên sẽ dành sự quan tâm đặc biệt để tạo điều kiện dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại và đầu tư liên quan đến hàng hóa và dịch vụ thân thiện với môi trường, như hàng hóa năng lượng tái tạo bền vững và dịch vụ liên quan cũng như các sản phẩm và dịch vụ tiết kiệm năng lượng […]. 25

16/10/2014 üGiải quyết các vấn đề môi trường toàn cầu như biến đổi khí

16/10/2014 üGiải quyết các vấn đề môi trường toàn cầu như biến đổi khí hậu và mất đa dạng sinh học (Columbia và Peru); o Dỡ bỏ các hàng rào trong thương mại và đầu tư đối với sự phát triển của hàng hóa, dịch vụ và công nghệ môi trường vốn có thể góp phần giảm thiểu và thích ứng. o Các vấn đề quan trọng đối với nước đối tác: bảo vệ tri thức truyền thống của cộng đồng người bản địa và địa phương, tiếp cận với các nguồn lực chung và chia sẻ lợi ích từ thương mại và việc sử dụng các nguồn lực chung khác, vv…. 26

üGiám sát thực thi Chương phát triển bền vững, thông qua các cơ chế

üGiám sát thực thi Chương phát triển bền vững, thông qua các cơ chế thể chế phù hợp ở cả cấp quốc gia và FTA (tất cả các FTA); 16/10/2014 3. Các cơ chế thể chế nhằm giám sát thực thi các điều khoản của chương thương mại và phát triển bền vững và giải quyết tranh chấp o Ví dụ: “Ban Thương mại và phát triển bền vững sẽ hội nghị trong năm đầu tiên kể từ ngày Hiệp định có hiệu lực, và sau đó nếu cần thiết, nhằm giám sát thực thi Chương này, bao gồm các hoạt động hợp tác (Trung Mỹ) 27

16/10/2014 3. Các cơ chế thể chế nhằm giám sát thực thi các điều

16/10/2014 3. Các cơ chế thể chế nhằm giám sát thực thi các điều khoản cùa chương thương mại và phát triển bền vững và giải quyết tranh chấp üGiải quyết các tranh chấp có thể xảy ra: o Quy trình: tham vấn với chính phủ về bất kể vấn đề nào thuộc lợi ích chung trong Chương Thương mại và phát triển bền vững -> yêu cầu Ban/Ủy ban -> cố vấn từ nhóm cố vấn trong nước -> trừ khi các bên có thỏa thuận khác, thành lập ban chuyên gia tư vấn üTrao đổi thông tin cụ thể trong quá trình xây dựng và thực thi các biện pháp nhằm bảo vệ môi trường 28

üHợp tác và các biện pháp kỹ thuật: trao đổi thông tin, hỗ trợ

üHợp tác và các biện pháp kỹ thuật: trao đổi thông tin, hỗ trợ kỹ thuật, đối thoại chính sách và xây dựng năng lực 16/10/2014 4. Các biện pháp mở: o Không có cam kết nào về các nguồn lực tài chính liên quan đến các biện pháp hợp tác o Xác định ưu tiên và khoảng trống để thảo luận thêm trong các văn bản xây dựng chương trình hợp tác. Ví dụ: EU-COPE “ xem xét cách tiếp cận về hợp tác trong Chương này cũng như các điều khoản trong chương XIII (Hỗ trợ kỹ thuật và Xây dựng năng lực thương mại), các bên ghi nhận tầm quan trọng của các hoạt động hợp tác góp phần thực thi và vận dụng hiệu quả hơn Chương này, đặc biệt là về cải thiện chính sách và thực tiễn liên quan đến lao động và bảo vệ môi trường như đề ra trong các điều khoản của Chương. Các hoạt động hợp tác này phải bao gồm các hoạt động trong các lĩnh vực thuộc mối quan tâm chung, như […]: 29

üTăng cường đối thoại với xã hội dân sự về các vấn đề liên

üTăng cường đối thoại với xã hội dân sự về các vấn đề liên quan đến việc thực thi chương này 16/10/2014 5. Các biện pháp đảm bảo trách nhiệm giải trình và tính minh bạch o Tổ chức đối thoại với xã hội dân sự (Hàn Quốc Trung Mỹ) Ví dụ. EU-CA “Các bên nhất trí tổ chức và hỗ trợ Diễn đàn đối thoại xã hội dân sự nhằm đối thoại cởi mở, với sự đại diện cân bằng giữa các bên liên quan về môi trường, kinh tế và xã hội. […]. Diễn đàn xã hội dân sự sẽ được tổ chức mỗi năm một lần, trừ khi các bên có thỏa thuận nào khác”. o Các phiên làm việc mở của Ủy ban/Tiểu ban về Thương mại và phát triển bền vững với tổ chức xã hội dân sự (COPE) üRà soát tác động bền vững (tất cả các FTA) 30

16/10/2014 BÀI TẬP NHÓM VỀ CHƯƠNG THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 31

16/10/2014 BÀI TẬP NHÓM VỀ CHƯƠNG THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 31

1. Đọc nội dung Chương thương mại và phát triển bền vững 2. Xác

1. Đọc nội dung Chương thương mại và phát triển bền vững 2. Xác định xem mỗi điều của chương thuộc về khối cấu thành nào (ví dụ, điều XX thuộc khối cấu thành 1, điều XY thuộc khối cấu thành 2…) 3. Mỗi nhóm cử một người trình bày kết quả trước lớp • • 16/10/2014 • 4 nhóm: Nhóm 1 làm về FTA EU-Hàn Quốc, Nhóm 2 làm về FTA EU-Trung Mỹ, Nhóm 3 làm về FTA EU-COPE và Nhóm 4 làm về FTA EU-Singapore • Nhiệm vụ: Thời gian làm bài tập: 30 phút Thời gian trình bày kết quả: 5 phút/nhóm 32

 • • 2. • • • 3. • • • 4. • 5.

• • 2. • • • 3. • • • 4. • 5. • Các nguyên tắc chung (khối cấu thành 1): Công nhận và thực thi pháp luật và chính sách bảo vệ môi trường; Thực thi các Hiệp định môi trường đa phương Các biện pháp môi trường trong thương mại (khối cấu thành 2): Thương mại thủy sản, thương mại lâm sản, Khuyến khích thương mại vì phát triển bền vững (thương mại hàng hóa và dịch vụ môi trường) Những quan ngại toàn cầu: Biến đổi khí hậu và đa dạng sinh học Các cơ chế thể chế (khối cấu thành 3): Giám sát thực thi các điều khoản của chương Giải quyết tranh chấp Trao đổi thông tin Các biện pháp mở (khối cấu thành 4) Hợp tác Trách nhiệm giải trình và minh bạch (khối cấu thành 5) Sự tham gia của công chúng Rà soát tác động bền vững 16/10/2014 1. 33

Liên hệ : Ban quản lý Dự án EU-MUTRAP Phòng 1203, Tầng 12, Khu

Liên hệ : Ban quản lý Dự án EU-MUTRAP Phòng 1203, Tầng 12, Khu Văn phòng, Tòa tháp Hà Nội, 49 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Tel: (84 - 4) 3937 8472 Fax: (84 - 4) 3937 8476 Email: [email protected] org. vn Website: www. mutrap. org. vn (Tài liệu đào tạo được đăng trên trang Web này) 16/10/2014 34