iu tr da trn bng chng cho Ri

  • Slides: 36
Download presentation
Điều trị dựa trên bằng chứng cho Rối loạn phổ tự kỉ BS Ethan

Điều trị dựa trên bằng chứng cho Rối loạn phổ tự kỉ BS Ethan Bindelglas Phó GS Lâm sàng Y học Gia đình và Cộng đồng, Đại học Arizona

Mâu thuẫn lợi ích ❖ Tôi không có gì để báo cáo.

Mâu thuẫn lợi ích ❖ Tôi không có gì để báo cáo.

Chẩn đoán sớm = Can thiệp sớm ❖ Nếu được chẩn đoán lúc 2

Chẩn đoán sớm = Can thiệp sớm ❖ Nếu được chẩn đoán lúc 2 tuổi, trẻ chỉ bị trì hoãn can thiệp 2 năm…

Dấu hiệu của tự kỉ… Cách sử dụng đồ chơi không phù hợp Không

Dấu hiệu của tự kỉ… Cách sử dụng đồ chơi không phù hợp Không tương tác được với trẻ khác Tăng động hoặc thụ động Cười hay khóc không phù hợp Tăng hoặc kém nhạy cảm với âm thanh

Triệu chứng và dấu hiệu thường gặp ❖ Thiếu tiếp xúc bằng mắt ❖

Triệu chứng và dấu hiệu thường gặp ❖ Thiếu tiếp xúc bằng mắt ❖ Bị lôi cuốn bởi những vật xoay tròn…. bận tâm ❖ Không bắt được các dấu hiệu tương tác xã hội ❖ Gặp khó khăn trong việc hiểu ngôn ngữ cơ thể ❖ Chậm phát triển ngôn ngữ ❖ ❖ Bùng nổ cảm xúc, đặc biệt trong các tình huống quá sức chịu đựng hoặc không quen thuộc Rối loạn xử trí cảm giác, như nhạy cảm quá mức với âm thanh hay sờ chạm

DSM-V tóm gọn ❖ Tiêu chuẩn chẩn đoán ❖ A. Suy giảm kéo dài

DSM-V tóm gọn ❖ Tiêu chuẩn chẩn đoán ❖ A. Suy giảm kéo dài trong tương tác và giao tiếp xã hội ở nhiều hoàn cảnh khác nhau. ❖ ❖ 1. Thiếu hụt sự đối đáp về cảm xúc – xã hội; không thể khởi xướng hay đáp trả các tương tác xã hội. 2. Thiếu hụt hành vi giao tiếp phi ngôn ngữ khi tương tác xã hội; tiếp xúc bằng mắt hay ngôn ngữ cơ thể bất thường hoặc thiếu hụt khả năng hiểu và sử dụng các cử chỉ.

❖ ❖ 3. Yếu kém trong việc phát triển, duy trì và hiểu các

❖ ❖ 3. Yếu kém trong việc phát triển, duy trì và hiểu các mối quan hệ; gặp khó khăn khi tham gia chơi trò tưởng tượng hay kết bạn. B. Khuôn mẫu hành vi, sở thích hay hoạt động bị giới hạn và lặp đi lặp lại, biểu hiện bởi ít nhất 2 trong số các biểu hiện dưới đây: ❖ ❖ 1. Động tác định hình hay lặp đi lặp lại (ví dụ: xếp đồ chơi thành hàng, lật ngược đồ vật) 2. Khăng không thay đổi, gắn bó cứng nhắc vào những thói quen hoặc khuôn mẫu nghi thức (ví dụ: rất đau khổ trước các thay đổi nhỏ)

❖ ❖ 3. Các sở thích cực kì hạn chế, cố định với cường

❖ ❖ 3. Các sở thích cực kì hạn chế, cố định với cường độ hay sự tập trung bất thường Tăng hay giảm đáp ứng với các cảm nhận giác quan (vd: thờ ơ với cảm giác đau/nhiệt, phản ứng đối nghịch với âm thanh hay chất liệu đặc biệt nào đó, bị lôi cuốn về thị giác với ánh sáng hay sự chuyển động)

❖ C. Các triệu chứng xuất hiện ở giai đoạn phát triển sớm. ❖

❖ C. Các triệu chứng xuất hiện ở giai đoạn phát triển sớm. ❖ D. Suy yếu chức năng đáng kể trên lâm sàng. ❖ E. Không phải do suy giảm trí tuệ hay chậm phát triển toàn diện.

Bệnh nguyên ❖ ❖ Yếu tố di truyền với 80% khả năng di truyền

Bệnh nguyên ❖ ❖ Yếu tố di truyền với 80% khả năng di truyền (Lichtenstein P, Carlstrom E, Rastam M, et al. Tính di truyền của các rối loạn phổ tự kỉ và các rối loạn tâm thần kinh liên quan ở trẻ em. Am J Psychiatry. 2010; 167: 1357– 1363) 10 -15% chồng lấp với các rối loạn như NST X dễ gãy, xơ củ não, v. v. . . (Ghosh A, Michalon A, Lindemann L, et al. Khám phá về thuốc cho rối loạn phổ tự kỉ: thách thức và cơ hội. Nat Rev Drug Discov. 2013; 12: 777– 790. )

❖ ❖ ❖ Nguy cơ đa gien với tái sao chép nhiều lần các

❖ ❖ ❖ Nguy cơ đa gien với tái sao chép nhiều lần các biến thể (CNV’s) và các gen nguy cơ rối loạn phổ tự kỉ cao, trong đó mỗi gen có tác động nhỏ. ? ? Phơi nhiễm valproate, béo phì thai kì, sinh rất nhẹ cân, cha mẹ lớn tuổi, sinh non và các biến chứng liên quan như thiếu oxy. Rối loạn phát triển thần kinh phức tạp với đa yếu tố về gien và các đột biến mới, yếu tố nguy cơ môi trường ở giai đoạn tiền sản, trong lúc sinh và hậu sản. Gián đoạn phát triển não bộ liên quan với các hệ serotonin, oxytocin, điều chỉnh miễn dịch, và GABA/glutamate. Sự liên kết ở qui trình xử lí giác quan mức độ thấp bị ảnh hưởng sớm và thường gặp ở giai đoạn tiền sản. Howes OD, Rogdaki M, Findon JL, et al. Autism Spectrum Disorder: consensus guidelines on assessment, treatment and research from the British Association for Psychopharmacology. Journal of psychopharmacology (Oxford, England). 2018; 32(1): 3 -29. doi: 10. 1177/0269881117741766 Clarke TK, Lupton MK, Fernandez-Pujals AM, et al. Common polygenic risk for autism spectrum disorder (ASD) is associated with cognitive ability in the general population. Mol Psychiatry. 2015

Yếu tố nguy cơ liên quân đến RLPTK Cha mẹ lớn tuổi Sanh dày

Yếu tố nguy cơ liên quân đến RLPTK Cha mẹ lớn tuổi Sanh dày (≤ 12 tháng) Đột biến gien nguy cơ RLPTK Thai phụ béo phì và ĐTĐ Sinh non Phơi nhiễm tiền sản với các thuốc (chống Biến chứng khi sinh (thiếu oxy, động kinh, đối vận thụ thể B 2) chấn thương) Thời gian phát triển và biến đổi não bộ ở trẻ bị RLPTK The Emerging Clinical Neuroscience of Autism Spectrum Disorder: A Review. Muhle RA, Reed HE, Stratigos KA, Veenstra-Vander. Weele J. JAMA Psychiatry. 2018 Mar 28. doi: 10. 1001/jamapsychiatry. 2017. 4685. [Epub ahead of print] PMID: 29590280 Trước sinh Sau sinh

❖ ❖ VẮC - XIN KHÔNG LIÊN QUAN VỚI BỆNH TỰ KỈ! Phân tích

❖ ❖ VẮC - XIN KHÔNG LIÊN QUAN VỚI BỆNH TỰ KỈ! Phân tích cộng gộp 5 nghiên cứu đoàn hệ gồm 1, 256, 407 trẻ • Không có mối liên quan giữa tiêm vắc xin và tự kỉ (OR: 0. 99; 95% CI: 0. 92 to 1. 06). • Không có mối liên quan giữa tiêm vắc xin và rối loạn phổ tự kỉ (RLPTK) (OR: 0. 91; 95% CI: 0. 68 to 1. 20). • Không có mối liên quan giữa [tự kỉ/RLPTK] và vắc xin sởi - quai bị - rubella (OR: 0. 84; 95% CI: 0. 70 to 1. 01). • Không có mối liên quan giữa [tự kỉ/RLPTK] và thimerosal (chất bảo quản chứa thủy ngân có trong vắc xin) (OR: 1. 00; 95% CI: 0. 77 to 1. 31). • Không có mối liên quan giữa [tự kỉ/RLPTK] và Thủy ngân (Hg) (OR: 1. 00; 95% CI: 0. 93 to 1. 07). • Kết quả của phân tích cộng gộp này đề xuất rằng tiêm vắc xin không liên quan với sự phát triển của bệnh tự kỉ và rối loạn phổ tự kỉ. Vắc – xin không liên quan với bệnh tự kỉ: một phân tích cộng gộp dựa trên bằng chứng của các nghiên cứu đoàn hệ và bệnh chứng. Luke E. Taylor. Amy L. Swerdfeger. Guy D. Eslick The Whiteley-Martin Research Centre, Discipline of Surgery, The University of Sydney, Nepean Hospital, Level 3, Clinical Building, PO Box 63, Penrith 2751, NSW, Australia Received 29 November 2013, Revised 16 April 2014, Accepted 23 April 2014, Available online 9 May 2014

Lựa chọn điều trị ❖ Hành vi và ngôn ngữ ❖ Dược lí ❖

Lựa chọn điều trị ❖ Hành vi và ngôn ngữ ❖ Dược lí ❖ Chế độ dinh dưỡng ❖ Liệu pháp mới

Liệu pháp hành vi ❖ Phân tích hành vi ứng dụng (ABA) ❖ Liệu

Liệu pháp hành vi ❖ Phân tích hành vi ứng dụng (ABA) ❖ Liệu pháp nhận thức hành vi (CBT)

Phân tích hành vi ứng dụng (ABA) ❖ Lovaas nghiên cứu năm 1987: 60

Phân tích hành vi ứng dụng (ABA) ❖ Lovaas nghiên cứu năm 1987: 60 trẻ được chia thành 3 nhóm ❖ 1) 40 giờ/tuần được can thiệp tăng cường ❖ 2) 10 giờ/tuần với giáo dục đặc biệt ❖ 3) giáo dục đặc biệt ❖ Kết quả: 1) 89% cải thiện đáng kể với 47% tiên lượng tốt nhất ❖ 2) 42% cải thiện và không có tiên lượng tốt nhất ❖ 3) 5% tiên lượng tốt nhất

ABA là gì? ❖ ❖ ❖ Áp dụng nghiên cứu khoa học về hành

ABA là gì? ❖ ❖ ❖ Áp dụng nghiên cứu khoa học về hành vi để đưa ra giải pháp cho các vấn đề có ý nghĩa xã hội. Hành vi có ý nghĩa xã hội bao gồm: đọc chữ, đi học, kĩ năng xã hội, giao tiếp, và kĩ năng thích nghi với cuộc sống. Định nghĩa khách quan các hành vi nhằm có thể đo lường chúng 1 cách đáng tin cậy.

ABA được dùng như thế nào? ❖ Tăng cường các hành vi như hành

ABA được dùng như thế nào? ❖ Tăng cường các hành vi như hành vi nhiệm vụ hay tương tác xã hội. ❖ Dạy các kĩ năng mới. ❖ Duy trì các hành vi như tự kiểm soát. ❖ Tổng quát hóa các hành vi. ❖ Giảm các hành vi trở ngại như tự gây thương tổn.

Tầm quan trọng của liệu pháp ngôn ngữ trong Điều trị trẻ tự kỉ

Tầm quan trọng của liệu pháp ngôn ngữ trong Điều trị trẻ tự kỉ

Liệu pháp nhận thức hanh vi (CBT) ❖ ❖ ❖ CBT có thể điều

Liệu pháp nhận thức hanh vi (CBT) ❖ ❖ ❖ CBT có thể điều trị triệu chứng lo âu ở trẻ độ tuổi đến trường không có chậm trễ ngôn ngữ hay nhận thức. Không phải là điều trị cho rối loạn phổ tự kỉ. Giúp trẻ thay đổi cách nghĩ để cải thiện cảm nhận của trẻ.

Dược lí ❖ Melatonin cho giấc ngủ ❖ Đối kháng Dopamine cho biểu hiện

Dược lí ❖ Melatonin cho giấc ngủ ❖ Đối kháng Dopamine cho biểu hiện cáu gắt ❖ Methylphenidate, atomoxetine và quanfacine cho RL tăng động giảm chú ý (ADHD)

Điều gì còn thiếu? ❖ KHÔNG có thuốc nào được khuyến nghị cho các

Điều gì còn thiếu? ❖ KHÔNG có thuốc nào được khuyến nghị cho các triệu chứng chính của rối loạn phổ tự kỉ. AMA Howes OD, Rogdaki M, Findon JL, et al. Autism Spectrum Disorder: consensus guidelines on assessment, treatment and research from the British Association for Psychopharmacology. Journal of psychopharmacology (Oxford, England). 2018; 32(1): 3 -29. doi: 10. 1177/0269881117741766.

Điều trị thuốc cho các triệu chứng chính ❖ Đổi mục đích của các

Điều trị thuốc cho các triệu chứng chính ❖ Đổi mục đích của các thuốc hướng thần khác: ❖ ❖ Thử nghiệm SSRI: hầu như không có hiệu quả với trẻ em, còn ở người lớn cho kết quả đồng nhất hơn và giảm hành vi lặp lại khi dùng fluoxetine. Thuốc tác động lên hệ glutamate: thử nghiệm đối vận m. Glu. R 5 không hiệu quả. Không có bằng chứng hiện tại: Memantine không có hiệu quả lâm sàng.

❖ Thuốc tác động lên hệ GABA: ❖ Arbaclofen hoạt hóa GABA và ức

❖ Thuốc tác động lên hệ GABA: ❖ Arbaclofen hoạt hóa GABA và ức chế glutamate ❖ ❖ 3 thử nghiệm (1 với NST X dễ gãy) cho kết quả hơi khác nhau 1) không có sự khác biệt ở kết quả ban đầu, nhưng phân tích sau đó cho thấy giảm bớt biểu hiện tránh né xã hội 2) cải thiện triệu chứng cáu kỉnh và đờ đẫn. 3) không có sự thay đổi với triệu chứng thu rút xã hội nhưng cải thiện kết quả phụ và mức độ thang CGI (Cảm nhận lâm sàng tổng quát)

❖ Pregnenalone: ❖ ❖ Neurosteroid điều hòa dương tính lên thụ thể GABAA. 1

❖ Pregnenalone: ❖ ❖ Neurosteroid điều hòa dương tính lên thụ thể GABAA. 1 nghiên cứu nhỏ (không mù đôi) cho thấy cải thiện kết quả phụ – thang điểm thu rút xã hội, đờ đẫn.

Bệnh đồng mắc ❖ ❖ 69% đến 79% mắc ít nhất 1 rối loạn

Bệnh đồng mắc ❖ ❖ 69% đến 79% mắc ít nhất 1 rối loạn tâm thần khác trong suốt cuộc đời. Biểu hiệu cáu gắt, hành vi tự gây thương tổn và cơn giận dữ nằm vạ xảy ra ở 85% trẻ có RLPTK. ❖ Lo âu 42%-55% ở trẻ RLPTK. ❖ ADHD xảy ra ở 28% đến 53%. ❖ Vấn đề về giấc ngủ 50%-80%

Thuốc chống loạn thần ❖ Risperidone: ❖ ❖ ❖ Đối vận thụ thể D

Thuốc chống loạn thần ❖ Risperidone: ❖ ❖ ❖ Đối vận thụ thể D 2 và được chấp thuận điều trị triệu chứng cáu gắt ở trẻ bị RLPTK Nghiên cứu RUPP và RUPP 2: thang ABC cho thấy giảm nhiều điểm số đờ đẫn/thu rút xã hội và tăng động Trong nghiên cứu so sánh giữa phối hợp tập luyện của ba mẹ và dùng thuốc so với chỉ dùng thuốc, phối hợp có kết quả tốt hơn Research Units on Pediatric Psychopharmacology Autism Network. Medication and Parent Training in Children with Pervasive Developmental Disorders and Serious Behavior Problems: Results from a Randomized Clinical Trial. Journal of the American Academy of Child and Adolescent Psychiatry. 2009; 48(12): 1143 -1154. doi: 10. 1097/CHI. 0 b 013 e 3181 bfd 669.

❖ Aripiprizole: ❖ ❖ ❖ Đối vận thụ thể dopamine D 2 với tính

❖ Aripiprizole: ❖ ❖ ❖ Đối vận thụ thể dopamine D 2 với tính chất đồng vận 1 phần được FDA chấp thuận điều trị triệu chứng cáu kỉnh ở trẻ bị RLPTK Cải thiện ít về hành vi lặp lại (chứng cứ IIa), nhưng chỉ (20% cải thiện với giả dược) cải thiện ít về mặt lâm sàng Cả hai thuốc có nguy cơ đáng kể bị TDP như an thần, tăng cân, run, hội chứng ngoại tháp. Line-item analysis of the Aberrant Behavior Checklist: results from two studies of aripiprazole in the treatment of irritability associated with autistic disorder. Aman MG, Kasper W, Manos G, Mathew S, Marcus R, Owen R, Mankoski R. J Child Adolesc Psychopharmacol. 2010 Oct; 20(5): 415 -22. doi: 10. 1089/cap. 2009. 0120. PMID: 20973712

Triệu chứng ADHD ❖ ❖ ❖ Tùy theo liều dùng, methylphenidate có hiệu quả

Triệu chứng ADHD ❖ ❖ ❖ Tùy theo liều dùng, methylphenidate có hiệu quả với trẻ bị RLPTK có tăng động hơn là giảm chú ý. Không có chứng cứ hiệu quả lên triệu chứng chính. Cochrane review cho thấy các nghiên cứu có chất lượng kém và thời gian ngắn. Methylphenidate for children and adolescents with autism spectrum disorder. Sturman N, Deckx L, van Driel ML. Cochrane Database Syst Rev. 2017 Nov 21; 11: CD 011144. doi: 10. 1002/14651858. CD 011144. pub 2. Review.

Các thuốc khác ❖ ❖ Thử nghiệm ngẫu nhiên có nhóm chứng (RCT) về

Các thuốc khác ❖ ❖ Thử nghiệm ngẫu nhiên có nhóm chứng (RCT) về atomoxetine so với giả dược cho thấy cải thiện triệu chứng tăng động, nhưng các mục điểm số khác thì không cải thiện. Tác dụng phụ giống với các thử nghiệm về ADHD. RCT của Guanfacine phóng thích chậm cho thấy 46% giảm tăng động so với 13% giả dược và cải thiện thang điểm CGI 50%. 1. Extended-Release Guanfacine for Hyperactivity in Children With Autism Spectrum Disorder. Scahill L, Mc. Cracken JT, King BH, Rockhill C, Shah B, Politte L, Sanders R, Minjarez M, Cowen J, Mullett J, Page C, Ward D, Deng Y, Loo S, Dziura J, Mc. Dougle C Am J Psychiatry. 2015 Dec; 172(12): 1197 -206. doi: 10. 1176/appi. ajp. 2015. 15010055. Epub 2015 Aug 28.

Oxytocin ❖ ❖ Nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy Oxytocin đóng vai trò

Oxytocin ❖ ❖ Nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy Oxytocin đóng vai trò quan trọng trong nhận biết xã hội, hành vi định hình và gắn kết. Các thử nghiệm lâm sàng cho kết quả lẫn lộn: Thử nghiệm bởi Guastella và cộng sự, năm 2015 không thấy được hiệu quả trong kết quả chính Yatawara và cộng sự, cho thấy cải thiện đáp ứng xã hội (do người chăm nuôi đánh giá) khi sử dụng oxytocin đường mũi. Yatawara CJ, Einfeld SL, Hickie IB, et al. The effect of oxytocin nasal spray on social interaction deficits observed in young children with autism: a randomized clinical crossover trial. Mol Psychiatry. 2016; 21: 1225– 1231.

Can thiệp dinh dưỡng ❖ ❖ Nhiều trẻ tự kỉ có vấn đề về

Can thiệp dinh dưỡng ❖ ❖ Nhiều trẻ tự kỉ có vấn đề về dạ dày ruột Internet có đầy thông tin về các can thiệp và liệu pháp dinh dưỡng bao gồm chế độ ăn không Gluten/không casein, cũng như bổ sung men tiêu hóa v. v… Thử nghiệm bổ sung Omega-3, N-acetylcysteine và tetrahydrobiopterin không cho kết quả cải thiện. Tra cứu có hệ thống của Trung tâm thực hành dựa trên bằng chứng Vanderbuilt cho thấy ít chứng cứ cho việc can thiệp dựa trên dinh dưỡng hay bổ sung thực phẩm chức năng. Nutritional and Dietary Interventions for Autism Spectrum Disorder: A Systematic Review. Sathe N, Andrews JC, Mc. Pheeters ML, Warren ZE. Pediatrics. 2017 Jun; 139(6). pii: e 20170346. doi: 10. 1542/peds. 2017 -0346. Review.

MỚI ❖ ❖ Tương tác giữa vi sinh vật, não bộ và đường ruột.

MỚI ❖ ❖ Tương tác giữa vi sinh vật, não bộ và đường ruột. . . Liệu pháp chuyển dịch hệ vi sinh (MTT) bước đầu cho kết quả hứa hẹn: giảm triệu chứng đường ruột và triệu chứng của RLPTK. Nhiều thử nghiệm sắp tiến hành. Đối vận thụ thể Vasopressin 1 a trong thử nghiệm lâm sàng có thể tác động giống với oxytocin và điều chỉnh nhận thức xã hội trong test về cảm xúc sử dụng với ngôn ngữ nói. Các thử nghiệm đang tiến hành. . . Kang D-W, Adams JB, Gregory AC, et al. Microbiota Transfer Therapy alters gut ecosystem and improves gastrointestinal and autism symptoms: an openlabel study. Microbiome. 2017; 5: 10. doi: 10. 1186/s 40168 -016 -0225 -7

Được kiểm chứng hiệu quả ❖ Điều trị là có kết quả, nhưng chỉ

Được kiểm chứng hiệu quả ❖ Điều trị là có kết quả, nhưng chỉ sau khi chẩn đoán ❖ Sàng lọc sớm và điều trị sớm!

Công cụ sàng lọc cho trẻ nhỏ

Công cụ sàng lọc cho trẻ nhỏ

❖ Robins, Fein, & Barton). No modifications can be made to items, instructions, or

❖ Robins, Fein, & Barton). No modifications can be made to items, instructions, or item order ❖ without permission from the authors. ❖ (2) The M-CHAT-R must be used in its entirety. Evidence indicates that any subsets of items do not ❖ demonstrate adequate psychometric properties. ❖ (3) Parties interested in reproducing the M-CHAT-R/F in print (e. g. , a book or journal article) or ❖ electronically for use by others (e. g. , as part of digital medical record or other software packages) ❖ must contact Diana Robins to request permission (Diana. [email protected] com). ❖ (4) If you are part of a medical practice, and you want to incorporate the first stage M-CHAT-R ❖ questions into your own practice’s electronic medical record (EMR), you are welcome to do so. However, if you ever want to distribute your EMR page outside of your practice, please contact Diana Robins to request a licensing agreement. ❖ Instructions for Use ❖ The M-CHAT-R can be administered and scored as part of a well-child care visit, and also can be used by specialists or other professionals to assess risk for ASD. The primary goal of the M-CHAT-R is to maximize sensitivity, meaning to detect as many cases of ASD as possible. Therefore, there is a high false positive rate, meaning that not all children who score at risk will be diagnosed with ASD. To address this, we have developed the Follow-Up questions (M-CHAT-R/F). Users should be aware that even with the Follow-Up, a significant number of the children who screen positive on the M-CHAT-R will not be diagnosed with ASD; however, these children are at high risk for other developmental disorders or delays, and therefore, evaluation is warranted for any child who screens positive. The M-CHAT-R can be scored in less than two minutes. Scoring instructions can be downloaded from http: //www. mchatscreen. com. Associated documents will be available for download as well. ❖ Scoring Algorithm ❖ For all items except 2, 5, and 12, the response “NO” indicates ASD risk; for items 2, 5, and 12, “YES” indicates ASD risk. The following algorithm maximizes psychometric properties of the M-CHAT-R: ❖ LOW-RISK: Total Score is 0 -2; if child is younger than 24 months, screen again after second birthday. No further action required unless surveillance indicates risk for ASD. ❖ MEDIUM-RISK: Total Score is 3 -7; Administer the Follow-Up (second stage of M-CHAT-R/F) to get additional information about at-risk responses. If M-CHAT-R/F score remains at 2 or higher, the child has screened positive. Action required: refer child for diagnostic evaluation and eligibility evaluation for early intervention. If score on Follow-Up is 0 -1, child has screened negative. No further action required unless surveillance indicates risk for ASD. Child should be rescreened at future well-child visits. ❖ HIGH-RISK: ❖ Total Score is 8 -20; It is acceptable to bypass the Follow-Up and refer immediately for diagnostic evaluation and eligibility evaluation for early intervention. ❖ © 2009 Diana Robins, Deborah Fein, & Marianne Barton ❖ Childʼs name Date ❖ Age Relationship to child ❖ M-CHAT-RTM (Modified Checklist for Autism in Toddlers Revised) ❖ Please answer these questions about your child. Keep in mind how your child usually behaves. If you have seen your child do the behavior a few times, but he or she does not usually do it, then please answer no. Please circle yes or no for every question. Thank you very much. ❖ www. m-chat. org 1. ❖ ❖ 2. ❖ 3. ❖ 5. ❖ 7. ❖ 9. ❖ If you point at something across the room, does your child look at it? (FOR EXAMPLE, if you point at a toy or an animal, does your child look at ❖ Have you ever wondered if your child might be deaf? ❖ Does your child play pretend or make-believe? (FOR EXAMPLE, pretend to from an empty cup, pretend to talk on a phone, or pretend to feed a doll or ❖ Does your child make unusual finger movements near his or her eyes? (FOR EXAMPLE, does your child wiggle his or her fingers close to his or her ❖ Does your child point with one finger to show you something interesting? (FOR EXAMPLE, pointing to an airplane in the sky or a big truck in the road) ❖ the toy or animal? ) ❖ drink ❖ stuffed animal? ) ❖ eyes? ) ❖ Yes No ❖ Yes No Yes No ❖ ❖ ❖ ❖ 4. Does your child like climbing on things? (FOR EXAMPLE, furniture, playground Yes No equipment, or stairs) 6. Does your child point with one finger to ask for something or to get help? Yes No (FOR EXAMPLE, pointing to a snack or toy that is out of reach) 8. Is your child interested in other children? (FOR EXAMPLE, does your child watch Yes No other children, smile at them, or go to them? ) Does your child show you things by bringing them to you or holding them up for you to see – not to get help, but just to share? (FOR EXAMPLE, showing you a flower, a stuffed animal, or a toy truck) 10. Does your child respond when you call his or her name? (FOR EXAMPLE, does he or she Yes No look up, talk or babble, or stop what he or she is doing when you call his or her name? ) 11. When you smile at your child, does he or she smile back at you? ❖ 13. Does your child walk? ❖ 15. Does your child try to copy what you do? (FOR EXAMPLE, wave bye-bye, clap, or make a funny noise when you do) ❖ 17. Does your child try to get you to watch him or her? (FOR EXAMPLE, does your child look at you for praise, or say “look” or “watch me”? ) ❖ 19. If something new happens, does your child look at your face to see how you feel about it? (FOR EXAMPLE, if he or she hears a strange or funny noise, or sees a new toy, will ❖ he or she look at your face? )