Gio vin dy Quch Thanh Yn III THIT






























- Slides: 30
Giáo viên dạy : Quách Thanh Yến
III *THIẾT LẬP CÁC KHÁI NIỆM VỀ GÓC LIÊN HỆ VỚI ĐƯỜNG TRÒN: -Góc ở tâm. -Góc nội tiếp. -Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. -Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn -Cung chứa góc. -Tứ giác nội tiếp. - Đường tròn ngoại tiếp. ĐƯờn g tròn nội tiếp. -Độ dài đường tròn , cung tròn. -Diện tích hình tròn , quạt tròn.
B A O C O D Góc AOB -Đỉnh góc trùng tâm đường tròn. Và góc có đường tròn -Hai cạnh của. COD góc cắt lớn khác nhau. tại haiđộđiểm. Hãy tìm đặc điểm chung của góc AOB Và góc COD ?
CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG TIẾT 37. 1. GÓC Ở T M C B A ĐỊNH NGHĨA: SGK / 66 O GÓC Ở T M ( O ) D a) AO B b) COD =
a) b) Các góc ở hình vẽ trên có là góc ở tâm không ? Vì sao? c)
CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG TIẾT 37. m B A 1. GÓC Ở T M ĐỊNH NGHĨA: SGK / 66 C GÓC Ở T M Emhãy O ( n a) nhận. Oxét Nếu số đo góc ) vị trí của cung. Am. B ở Trong tâm bằng hai cung đối với góc ở tâm. AOB? D Em Am. B hãy nhận xét và An. B b) nào hai cung CD? vì sao ? bị chắn? COD = AO B Ký hiệu A m. B An. B Với = là cung nhỏ góc. AOB cung bị chắn cung bởi góc nhỏAm. B AOB là cung lớn thì mỗi cung là một nửa đường tròn Góc bet COD chắn nửa đường tròn
BÀI 1 TRANG 68 sách giáo khoa 90 150 180 o 120
CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG TIẾT 37. m 1. GÓC Ở T M B A ĐỊNH NGHĨA : SGK / 66 O n Định nghĩa : S G K trang 67 Ký hiệu : sđ AB + Sđ An. B = 360 + Sđ CD = 180 GÓC Ở T M ( O ) D 2. Số đo cung + Sđ Am. B = AOB = C α α
Đo góc ở hình 1 a , Rồi điền vào chỗ trống Tính số đo cung An. B ? GÓC AO B = SỐ ĐO CUNG Am. B = SỐ ĐO CUNG An. B = 290
1. GÓC Ở T M TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG m B C A ĐỊNH NGHĨA: SGK / 66 O 2. Số đo cung n GÓC Ở T M ( O ) D Định nghĩa : S G K trang 67 Ký hiệu : sđ AB α α + Sđ Am. B = AOB = + Sđ An. B = 360 + Sđ CD = 180 CHÚ Ý : SG K TRANG 67 Từ số đo của cung nhỏ Hãy cho Cho biết sốbiết đo của Nhắc lại cho cô điều kiện cung sốsố đođo của nhỏ? góccung ởlớn tâm?
A B B B O B B
A B B B O B B
n Hãy điền dấu vào ô trống: Ở hình vẽ bên biết = 60 Sđ Am. B = 70 Sđ Am. B = 60 Sđ An. B = 110 Sđ Am. B = Đúng 60 = 110 Sđ An. B = 300 = 70 Sai
TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG 1. GÓC Ở T M 2. Số đo cung 3. So sánh hai cung
B A 60 Vẽ một cung Ta làm thế nào? 130 D O 60 C Vẽ một cung AB có số đo là 60 sđ AB và sđ CD ? Vẽ một cung AD có số đo là 100 sđ AB =sđ CD Vẽ một cung CD có số đo là 60 sđ AB và sđ AD ? sđ AB <sđ AD
TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG 1. GÓC Ở T M 2. Số đo cung 3. So sánh hai cung Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau. AB = CD sđ AD = sđ CD AB > CD sđ AB > sđ CD
B A Nói AB = CD Nếu hay nói số đo đúng AB bằng sai? Tại sao? số đo CD có đúng không ? D C O Sai, vì 2 cung Nói số đo AB bằng sốchỉ đo so CDsánh là đúng trong một đường vì số đo hai cung này cùng tròn hoặc hai đườngtròn bằng nhau bằng số đo góc ở tâm. AOB
TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG 1. GÓC Ở T M 2. Số đo cung 3. So sánh hai cung Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau. AB = CD sđ AD = sđ CD AB > CD sđ AB > sđ CD ? 1/ 68 SGKHãy vẽ một đường tròn rồi vẽ hai cung bằng nhau
TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG 1. GÓC Ở T M 2. Số đo cung 3. So sánh hai cung 4. Khi nào sđ AB = sđ AC + sđ CB ? Lấy một điểm trên cung AB , em dự đoán xem phải vẽ mấy trường hợp ? ? 2. Hãy chứng minh đẳng thức điểm C nằm trên cung nhỏ AB? trong trường hợp
TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG 1. GÓC Ở T M 2. Số đo cung 3. So sánh hai cung 4. Khi nào sđ AB = sđ AC + sđ CB ? ? 2. Hãy chứng minh đẳng thức điểm C nằm trên cung nhỏ AB? Với C trong trường hợp AB nhỏ. Ta có Sđ AC = AOC SđCB = COB (đn số đo cung) Sđ AB = AOB Có AOB = AOC + COB (tia OC nằm giữa tia OA, OB ) sđ AB = sđ AC + sđ CB
TIẾT 37. CHƯƠNG III § 1. GÓC Ở T M. SỐ ĐO CUNG 1. GÓC Ở T M 2. Số đo cung 3. So sánh hai cung 4. Khi nào sđ AB = sđ AC + sđ CB ?
BÀI 4 TRANG 69
BÀI 4 TRANG 69
AB = CD sđ AD = sđ CD
• • . H íng dÉn vÒ nhµ. Häc theo SGK Lµm bµi tËp 2; 3; 9 / 69 SGK. HS kh¸ giái lµm thªm bµi tËp trong SBT.