Chng V HOCH NH TNG HP q HOCH

  • Slides: 44
Download presentation
Chương V HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP q HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN

Chương V HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP q HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC q. CÁC CHIẾN LƯỢC ĐƠN THUẦN TÚY q CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP 5/21/2021

I. HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

I. HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC 1. Khái niệm về hoạch định tổng hợp(HĐTH): HĐTH là kết hợp việc sử dụng các nguồn lực vào quá trình sản xuất nhằm đạt được các mục tiêu sau: 1 - Đảm bảo sản xuất ổn định 2 - Đảm bảo chi phí sản xuất thấp nhất 3 -Đảm bảo số lượng hàng tốn kho tối thiểu 5/21/2021

I. HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

I. HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC 1. Khái niệm về hoạch định tổng hợp(HĐTH)(tt): Thực chất của HĐTH là quá trình ra các quyết định: -Mức sản xuất trong giờ là bao nhiêu? - Mức biên chế( số lương bao nhiêu CNV) - Mức sản xuất ngoài giờ( bao nhiêu và nên hay không ? ) - Mức tồn kho(bao nhiêu? ) - Mức thuê hợp đồng phụ( bao nhiêu? nên hay không nên? ) Để có TC => Min 5/21/2021

I. HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

I. HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC 2. Mối quan hệ giữa hoạch định tổng hợp với các hoạt động khác Thị trường và nhu cầu TT Quyết định về sản phẩm Các quyết định về sản xuất Các đơn hàng Hoạch định tổng hợp Hoạch định lịch trình sản xuất Hoạch định nhu cầu vật tư 5/21/2021 Hoạch định công suất MM&TB Nghiên cứu công nghệ - Nguyên liệu - Máy móc - Nhân lực - Tồn kho - HĐ phụ

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) Là các chiến lược sử dụng từng

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) Là các chiến lược sử dụng từng nguồn lực riêng biệt A- Các chiến lược bị động: là các chiến lược tác động vào các nguồn lực làm cho các nguồn lực thay đổi theo nhu cầu 1 - Chiến lược tồn kho: là chiến lược dự trữ sẵn trong kho một lượng thành phẩm để khi cầu tăng có thể đáp ứng ngay: SX 5/21/2021 NC NC

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 1

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 1 - Chiến lược tồn kho(tt): • Ưu điểm: - Đảm bảo sản xuất ổn định - Không tốn chi phí đào tạo và sa thải • Nhược điểm: -Tốn chi phí tồn kho - Bị hao mòn vô hình * Áp dụng: khi nắm vững qui luật tăng, giảm của nhu cấu 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 2

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 2 - Chiến lược cầu tăng lao động, cầu giảm lao động • Ưu điểm: -Giúp chúng ta cân bằng giữa khả năng và nhu cầu - Không tốn chi phí tồn kho • Nhược điểm: -Tốn chi phí đào tạo và sa thải - Tạo nên tâm lý không ổn định làm cho NSLĐ giảm * Áp dụng: khi lao động mà đơn vị sử dụng là lao động giản đơn 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 3

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 3 - Chiến lược cầu tăng tổ chức sản xuất ngoài giờ, cầu giảm điều hòa công việc • Ưu điểm: - Cân bằng giữa khả năng và nhu cầu - Không tốn chi phí tồn kho - Không tốn chi phí đào tạo và sa thải • Nhược điểm: - NSLĐ biên tế giảm - Tiền công trả cho CNSX ngoài giờ cao(=1, 5 dến 2, 0 lần so với tiền công SX trong giờ) => giá thành tăng => lợi nhuận giảm hoặc làm cho CN quen với đơn giá ngoài giờ => chán nản khi làm trong giờ * Áp dụng: khi lao động mà đơn vị sử dụng là lao động phức tạp hay lao động có kỹ năng 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 3

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 3 - Chiến lược cầu tăng thuê hợp đồng phụ • Ưu điểm: - Giữ vững biên chế - Không tốn thêm chi phí đào tạo và sa thải • Nhược điểm: - Cạm bẫy vì rất dễ mất khách hàng - Rất khó kiểm ra về mặt chất lượng và tiến độ sản xuất * Áp dụng: khi đơn vị thực hiện hợp đồng phụ có uy tín. 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 3

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) A- Các chiến lược bị động(tt): 3 - Chiến lược cầu tăng thuê lao động thời vụ • Ưu điểm: - Giữ vững biên chế - Không tốn chi phí đào tạo và sa thải • Nhược điểm: - Hạn chế tinh thần trách nhiệm đối với sản phẩm và tài sản * Áp dụng: khi đơn vị có tổ chức chặt chẽ và các công đoạn lao động thời vụ làm là công đoạn giản đơn không có ảnh hưởng nhiều đến chất lượng sản phẩm 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) B- Các chiến lược chủ động: là

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) B- Các chiến lược chủ động: là các chiến lược tác động trực tiếp vào cầu làm cho cầu thay đổi theo khả năng 1 - Chiến lược kéo dài chu kỳ phân phối và tăng giá khi cầu tăng(cầu >cung); giảm giá và tăng cường quảng cáo, khuyế mại khi cầu giảm(cầu < cung) • Ưu điểm: - Cân bằng khả năng và nhu cầu - Không tốn thêm chi phí sản xuất • Nhược điểm: - Giảm lợi nhuận và không chắc chắn * Áp dụng: chỉ nên áp dụng trong thời gian ngắn kết hợp với quảng cáo rộng rãi 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) B- Các chiến lược chủ động: 2

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) B- Các chiến lược chủ động: 2 - Chiến lược hợp đồng chịu: thực chất là kéo dài thời điểm giao hàng • Ưu điểm: - Cân bằng khả năng và nhu cầu - Không tốn thêm chi phí sản xuất • Nhược điểm: - Doanh thu tính theo đơn vị thời gian giảm =>Giảm lợi nhuận - Cạm bẫy vì rất dễ mất khách hàng * Áp dụng: chỉ nên áp dụng trong thời gian ngắn khi nhu cầu tăng đột xuất 5/21/2021

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) B- Các chiến lược chủ động: 3

II. CÁC CHIẾN LƯỢC THUẦN TÚY(ĐƠN THUẤN) B- Các chiến lược chủ động: 3 - Chiến lược tổ chức sản xuất các mặt hàng đối trọng: sản xuất các mặt hàng hoàn trái ngược nhau về mặt thời vụ • Ưu điểm: - Giữ vững doanh thu - Đảm bảo việc làm cho người lao động - Khai thác hết năng lực sản xuất (MM&TB, nhà xưởng) • Nhược điểm: Rất dễ xảy ra rủi ro do phải: - Đầu tư thêm MM&TB - Phải thuê thêm chuyên gia * Áp dụng: chỉ nên tổ chức sản xuất các mặt hàng đối trọng có cùng qui trình công nghệ. 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP 1. Phương pháp trực quan(phương pháp

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP 1. Phương pháp trực quan(phương pháp kinh nghiệm) • Thực chất là dựa vào kinh nghiệm xử lý trong quá khứ từ đó đối chiếu với nhu cầu hiện tại và trên cơ sở đó ước tính để ra các quyết định. • Ưu điểm: Đơn giản, nhanh và rẻ • Nhược điểm: khi thay đổi nhân sự thì phương pháp và mô hình phải thay đổi theo 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị) • Thực chất phương pháp biểu đồ là biểu diễn các mức nhu cầu của các thời kỳ bằng đồ thị, thông qua đồ thị sẽ phát hiện ra các chiến lươc. • Ưu điểm: Đơn giản, có thể lập rất nhiều phương pháp. • Nhược điểm: khó xác định được phương án tối ưu 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 1. Ví dụ 1: tình hình nhu cầu và sản xuất tại công ty ABC được xác định như sau: Tháng Nhu cầu Số ngày SX 1 900 22 Nhu cầu bình quân ngày 41 2 700 18 39 3 4 5 6 800 1200 1500 1100 21 21 22 20 38 57 68 55 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 1. Ví dụ 1: tình hình nhu cầu và sản xuất tại công ty ABC được xác định như sau(tt): - Thời gian SX: 1, 6 giờ/SP - Chi phí SX ngoài giờ: 7 USD/giờ - Chi phí SX trong giờ: 5 USD/giờ - Chi phí hợp đồng phụ: 10 USD/SP - Chi phí tồn kho : 5 USD/SP/ tháng - Chi phí đào tạo bình quân: 10 USD/SP - Chi phí sa thải bình quân: 15 USD/ SP Hãy hoạch định các chiến lược tổng hợp và chọn chiến lược hợp lý nhất? 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) 2. 1. Giải VD 1: 60 Nhu cầu 50 Sản xuất 1 40 30 20 10 5/21/2021 1 2 3 4 5 6 Tháng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) 2. 1. Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số I: -Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình ngày(50 SP) - Áp dụng chiến lược tồn kho để luân chuyển số dư của tháng 1, tháng 2, tháng 3 cho tháng 4, tháng 5 và tháng 6 Ta có bảng sau: 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) 2. 1. Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số I(tt): Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ 1 900 1100 2 700 900 400 3 800 1050 650 4 1200 1050 500 5 1500 1100 6 1100 1000 0 6200 124 x 50 1850 Tổng cộng 5/21/2021 Tồn kho

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số I(tt): Ta có: Chi phí SX trong giờ = 50 x 124 x 1, 6 giờ x 5 USD = 49. 600 USD Chi phí tồn kho = 1850 x 5 USD/SP/tháng = 9. 250 USD TC 1 = 58. 850 USD Áp dụng: khi chi phí tồn kho rẻ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số II: -Nếu SX trong giờ = 1, 6 giờ x 5 USD = 8 USD/SP -Nếu SX trong giờ = 1, 6 giờ x 7 USD = 11, 2 USD/SP - Nếu SX theo HĐ phụ = 10 USD/SP => Chiến lược: Tổ chức SX = mức nhu cầu tối thiểu là 38 SP/ngày. Tháng nào thiếu bổ sung bằng HĐ phụ. 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số II (tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ 1 900 38 x 22 = 836 64 2 700 38 x 18 = 684 16 3 800 38 x 21 = 798 02 4 1200 38 x 21 = 798 402 5 1500 38 x 22 = 836 664 6 1100 38 x 20 = 760 340 6200 124 x 38= 4712 1488 Tổng cộng 5/21/2021 Tồn kho

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số II(tt): Ta có: Chi phí SX trong giờ = 38 x 124 x 1, 6 giờ x 5 USD = 37. 696 USD Chi phí HĐ phụ = 1488 x 10 USD/SP = 14880 USD TC 2 = 52. 576 USD Áp dụng: khi chi phí thuê ngoài xấp xỉ bằng chi phí Sx bên trong đơn vị 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số III: - Chi phí đào tạo bình quân = 10 USD/SP - Chi phí sa thải bình quân = 15 USD/SP ÞChiến lược: Tổ chức SX = mức nhu cầu. Cầu tăng lao động, cầu giảm lao động. Lưu ý: Tháng 01 bỏ vì không biết nhu cầu của tháng 12 năm trước 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số III: Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Chi phí đào tạo Chi phí sa thải 1 900 0 0 2 700 0 200 3 800 100 0 4 1200 400 0 5 1500 300 0 6 1100 0 400 6200 800 600 Tổng cộng 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 1(tt) • Chiến lược tổng hợp số III(tt): Ta có: Chi phí SX trong giờ = 6200 x 1, 6 giờ x 5 USD = 49. 600 USD Chi phí đào tạo = 800 SF x 10 USD/SP = 8. 000 USD Chi phí sa thải = 600 SF x 15 USD/SP = 9. 000 USD TC 2 = 66. 600 USD Áp dụng: khi chi phí đào tạo và chi phí thuê ngoài rẻ Kết luận : qua 03 chiến lược trên cho thấy chiến lược tổng hợp số 02 là chiến lược tối ưu nhât vì TC 2 là Min 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) 2. 2. Ví dụ 2: Tình hình nhu cầu và sản xuất tại một công ty như sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Chi phí đào tạo Chi phí sa thải 1 1400 1200 0 400 2 1600 400 0 3 1800 200 0 4 1800 0 0 5 2200 400 0 6 2200 0 0 7 1800 0 400 8 1400 0 400 14200 1000 1200 5/21/2021 Tổng cộng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): - Chi phí SX trong giờ: 100 đ/SP - Chi phí SX hợp đồng phụ : 75đ/SP - Chi phí tồn kho : 20 đ /SP/ tháng - Chi phí đào tạo bình quân: 5000 đ/100 SP - Chi phí sa thải bình quân: 7500 đ/ 100 SP - Lượng hàng tồn kho tháng 01 là 200 SP - Mức Sx tháng 12 năm trước là 1600 SP/tháng Hãy hoạch định các chiến lược tổng hợp và chọn chiến lược hợp lý nhất? 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 1: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu, cầu tăng lao động, cầu giảm lao động. - CP sx trong giờ: 14000 SP x 100 đ/SP = 1400000 đ - CP đào tạo: 1000 x 5000đ/100 =50. 000đ - CP sa thải: 1200 x 7500đ/100 = 90. 000 đ Tổng CP = 1. 540. 000 đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 2: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu tối thiểu 1400 SP/tháng, tháng nào thiếu bổ sung bằng hợp đồng phụ. - CP sx trong giờ: 1400 SP x 8 x 100 đ/SP = 1. 120. 000 đ - CP tồn kho: 200 x 20đ/SP = 4. 000đ - Chi phí HĐ phụ: 2800 x 75đ/SP = 210. 000 đ - CP sa thải: (1600 -1400) x 7500đ/100 = 15. 000 đ Tổng CP = 1. 349. 000 đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 2(tt) • Chiến lược tổng hợp số 2 (tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Tồn kho HĐ phụ 1 1400 200 0 2 1600 1400 0 0 3 1800 1400 0 400 4 1800 1400 0 400 5 2200 1400 0 800 6 2200 1400 0 800 7 1800 1400 0 400 8 1400 0 0 14200 11. 200 2. 800 5/21/2021 Tổng cộng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 3: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình là 1. 750 SP, tháng nào thiếu bổ sung bằng hợp đồng phụ. - CP sx trong giờ: 1. 750 SP x 8 x 100 đ/SP = 1400000 đ - CP Tồn kho: 3000 x 20đ =60. 000đ - CP HĐ phụ = 350 x 75 đ/SP = 26. 250 - CP đào tạo: (1750 – 1600) x 5000đ/100 = 7. 500 đ Tổng CP = 1. 493. 750 đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 2(tt) • Chiến lược tổng hợp số 3 (tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Tồn kho HĐ phụ 1 1400 1750 550 0 2 1600 1750 700 0 3 1800 1750 650 0 4 1800 1750 600 0 5 2200 1750 150 0 6 2200 1750 0 300 7 1800 1750 0 50 8 1400 1750 350 0 14200 14000 350 5/21/2021 Tổng cộng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 4: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức nhu cầu trung bình điều chỉnh là 1. 800 SP, áp dụng chiến lược tồn kho. - CP sx trong giờ: 1. 800 SP x 8 x 100 đ/SP = 1. 440. 000 đ - CP Tồn kho: 3800 x 20đ =76. 000đ - CP đào tạo: (1800 – 1600) x 5000đ/100 = 10. 000 đ Tổng CP = 1. 526. 000đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 2(tt) • Chiến lược tổng hợp số 4(tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Tồn kho HĐ phụ 1 1400 1800 600 0 2 1600 1800 0 3 1800 800 0 4 1800 800 0 5 2200 1800 400 0 6 2200 1800 0 0 7 1800 0 0 8 1400 1800 400 0 14200 14400 3800 0 5/21/2021 Tổng cộng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 5: Tổ chức sản xuất trong giờ 7 tháng đầu bằng mức nhu cầu trung bình điều chỉnh là 1. 800 SP tháng o 8 là 1400 SP, áp dụng chiến lược tồn kho. - CP sx trong giờ: (1. 800 SP x 7 + 1400) x 100 đ/SP = 1. 400. 000 đ - CP Tồn kho: 3400 x 20đ =68. 000đ - CP đào tạo: (1800 – 1600) x 5000đ/100 = 10. 000 đ - CP sa thải: (1800 – 1400) x 75đ = 30. 000 đ Tổng CP = 1. 508. 000đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 2(tt) • Chiến lược tổng hợp số 5(tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Tồn kho CP Đào tạo CP sa thải 1 1400 1800 600 200 0 2 1600 1800 0 0 3 1800 800 0 0 4 1800 800 0 0 5 2200 1800 400 0 0 6 2200 1800 0 7 1800 0 0 0 8 1400 0 0 400 Tổng cộng 14200 14000 3400 200 400 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 6: Tổ chức sản xuất trong giờ bằng mức tháng 12 năm trước là 1. 600 SP, tháng nào thiếu bổ sung bằng hợp đồng phụ. - CP sx trong giờ: 1600 SP x 8 x 100 đ/SP = 1. 280. 000 đ - CP Tồn kho: 1200 x 20đ =24. 000đ - CP HĐ phụ: 1400 x 75đ = 105. 000 đ -Tổng CP = 1. 409. 000đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 2(tt) • Chiến lược tổng hợp số 6(tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Tồn kho HĐ phụ 1 1400 1600 400 0 2 1600 400 0 3 1800 1600 200 0 4 1800 1600 0 0 5 2200 1600 0 600 6 2200 1600 0 600 7 1800 1600 0 200 8 1400 1600 200 0 14200 1280 1200 1400 5/21/2021 Tổng cộng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): • Chiến lược tổng hợp số 7: Tổ chức sản xuất trong giờ 7 tháng đầu là 1. 600 SP tháng 8 là 1400 SP, tháng nào thiếu bổ sung bằng HĐ phụ. - CP sx trong giờ: (1. 600 SP x 7 + 1400) x 100 đ/SP = 1. 260. 000 đ - CP Tồn kho: 1000 x 20đ = 20. 000đ - CP HĐ phụ: 1400 x 75đ = 105. 000 đ - CP sa thải: (1600 – 1400) x 75đ = 15. 000 đ Tổng CP = 1. 400. 000đ 5/21/2021

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) Giải VD 2(tt) • Chiến lược tổng hợp số 4(tt): Ta có bảng sau Tháng Nhu cầu Mức SX trong giờ Tồn kho HĐ phụ 1 1400 1600 400 0 2 1600 400 0 3 1800 1600 200 0 4 1800 1600 0 0 5 2200 1600 0 600 6 2200 1600 0 600 7 1800 1600 0 200 8 1400 0 0 14200 1280 1000 1400 5/21/2021 Tổng cộng

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt)

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP(tt) 2. Phương pháp biểu đồ(đồ thị)(tt) • 2. 2. Ví dụ 2(tt): Kết Luận: Chọn chiến lựoc tổng hợp số 2 vì TC 2 = 1. 349. 000 đồng là min 5/21/2021

Thank you 5/21/2021

Thank you 5/21/2021