Chng 3 Loi hnh s dng t A

  • Slides: 41
Download presentation
Chương 3 Loại hình sử dụng đất A. Lựa chọn + mô tả LUT

Chương 3 Loại hình sử dụng đất A. Lựa chọn + mô tả LUT 1. Định nghĩa Là bức tranh mô tả thực trạng sử dụng đất của một vùng đất với những phương thức sản xuất & quản lý trong các điều kiện tự nhiên, KT-XH & kỹ thuật xác định. 12/03/2021

(FAO/UNEP, 1999): "Land use is characterised by the arrangements, activities and inputs people undertake

(FAO/UNEP, 1999): "Land use is characterised by the arrangements, activities and inputs people undertake in a certain land cover type to produce, change or maintain it" 12/03/2021

Land use information provides: • What: the purpose of activities undertaken e. g. the

Land use information provides: • What: the purpose of activities undertaken e. g. the specific products and services, that are sought • Where: the geographic location and extent of the spatial unit under consideration • When: the temporal aspects of various activities undertaken e. g. the sequence of carried out operations like planting, weeding, etc. . • How: the technologies employed e. g. technological inputs/ materials such as fertilizer, irrigation, labor, etc. . • How much: quantitative measures e. g. areas, products • Why: the reasons underlying the current land use – e. g. land tenure, labour costs, market conditions, etc. . 12/03/2021

2. Đánh giá hiện trạng các loại hình sử dụng đất Quá khứ -

2. Đánh giá hiện trạng các loại hình sử dụng đất Quá khứ - Hiện tại - Tương lai Nội dung đánh giá : Các loại cây được sản xuất trong vùng nghiên cứu Sự phân bố + diện tích Theo bảng thống kê. Thể hiện trên bản đồ. Sơ đồ Viễn thám Kỹ thuật GIS Qua ảnh mô tả: So sánh Quan sát trực tiếp Ví dụ: Hiện trạng sử dụng đất của tỉnh Ninh Thuận 12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

1 Rainfed agri 2 Irrigated agri 3 Forestry 4 Fisheries 5 Wildlife reserve 6

1 Rainfed agri 2 Irrigated agri 3 Forestry 4 Fisheries 5 Wildlife reserve 6 Urban development 12/03/2021 7 Extensive grazing

12/03/2021

12/03/2021

1. Ñaát phuø sa chöa phaân hoùa phaãu dieän (PQ Khanh) 12/03/2021

1. Ñaát phuø sa chöa phaân hoùa phaãu dieän (PQ Khanh) 12/03/2021

SÖÛ DUÏNG ÑAÁT PHUØ SA (PQK) 12/03/2021

SÖÛ DUÏNG ÑAÁT PHUØ SA (PQK) 12/03/2021

ÑAÁT NA U ÑOÛ TRE N BAZAN: 84. 272 ha (8, 63%) 12/03/2021

ÑAÁT NA U ÑOÛ TRE N BAZAN: 84. 272 ha (8, 63%) 12/03/2021

HIEÄN TRAÏNG VAØ KHAÛ NAÊNG SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑOÛ TRE N BAZAN 12/03/2021

HIEÄN TRAÏNG VAØ KHAÛ NAÊNG SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑOÛ TRE N BAZAN 12/03/2021

ÑAÁT ÑOÛ VAØNG TRE N ÑAÙ PHIEÁN SEÙT 12/03/2021

ÑAÁT ÑOÛ VAØNG TRE N ÑAÙ PHIEÁN SEÙT 12/03/2021

SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑOÛ VAØNG TRE N ÑAÙ PHIEÁN SEÙT (KHU VÖÏC ÑAØ LAÏT)

SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑOÛ VAØNG TRE N ÑAÙ PHIEÁN SEÙT (KHU VÖÏC ÑAØ LAÏT) 12/03/2021

SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑOÛ VAØNG TRE N ÑAÙ PHIEÁN SEÙT (NGOAØI KHU VÖÏC ÑAØ

SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑOÛ VAØNG TRE N ÑAÙ PHIEÁN SEÙT (NGOAØI KHU VÖÏC ÑAØ LAÏT) 12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

Lựa chọn các LUT từ các loại sử dụng đất có triển vọng 1.

Lựa chọn các LUT từ các loại sử dụng đất có triển vọng 1. Liệt kê các LUT hiện tại theo thứ tự đánh giá hiện trạng: Các LUT có ý nghĩa sản xuất của vùng Các LUT có triển vọng của vùng + các vùng lân cận có cùng điều kiện TN-KT-XH Các LUT có triển vọng theo kinh nghiệm của các nông dân + các nhà khoa học, kỹ thuật trong vùng nghiên cứu. Các LUT có triển vọng theo các kết quả thử nghiệm từ nghiên cứu khoa học hay khuyến nông lâm. 2. Mô tả sơ bộ các thuộc tính của các LUT Theo các thông tin điều tra và phương pháp thu thập thông tin để lựa chọn LUT. 12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

3. Lựa chọn các LUT bằng quá trình chắt lọc: Kiến thức Trao đổi

3. Lựa chọn các LUT bằng quá trình chắt lọc: Kiến thức Trao đổi Phỏng vấn Nhà nghiên cứu Nhà quản lý Nông dân nhất trí các LUT có triển vọng. Lao động có phù hợp với các LUT Các LUT có đáp ứng thị trường ổn định Các LUT có phù hợp với điều kiện canh tác hiện tại và tương lai của nông hộ? Có được chính người nông dân chấp nhận? Các LUT có phù hợp với điều kiện sản xuất: kinh tế, tín dụng, hạ tầng cơ sở, vật tư? 12/03/2021

Mô tả các loại hình sử dụng đất Mục đích: Xác định yêu cầu

Mô tả các loại hình sử dụng đất Mục đích: Xác định yêu cầu sử dụng đất của mỗi LUT Mức độ thích hợp của các yêu cầu sử dụng đất Nội dung mô tả: + Các đặc tính chất của LMU + Các thuộc tính của các LUT trên mỗi LMU + Số LUT và mức độ chi tiết trong mô tả sẽ phụ thuộc vào mục đích và tỷ lệ bản đồ của dự án đánh giá đất. Mô tả các thuộc tính của LUT 12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

12/03/2021

Mô tả cây Cao su (Lê Anh Tú, 2006) Sản xuất, quản lý: Diễn

Mô tả cây Cao su (Lê Anh Tú, 2006) Sản xuất, quản lý: Diễn biến diện tích Năng suất, sản lượng 1 Đối tượng QL: 6 -Nông trường: 1000 – 2000 ha -Tiểu điền: 4 ha/hộ Giống: PB 235/260, VM 515, GT 1, RRim 600 1 Tiêu thụ: nguyên liệu cho CN nội địa + XK 2 Yêu cầu SDĐ: đất nâu đỏ, nâu vàng/bazan, nâu vàng/PSC; đất bằng hay ít dốc, tầng dày >100 cm, T 0 23 300 C. Đầu tư & hiệu quả sx: 3+ Đầu tư cơ bản cao Thời kỳ KTCB dài 5 6 năm, TKKD 25 30 năm NS bq = 40 50 tạ/ha trên đất bazan, 30 40 tạ/ha trên đất PSC 11 Gỗ 140 220 m 3/ha 1 12/03/2021

B. Yêu cầu sử dụng đất đai của các LUT. 1. Khái niệm: Yêu

B. Yêu cầu sử dụng đất đai của các LUT. 1. Khái niệm: Yêu cầu sử dụng đất đai (LUR) là những đòi hỏi về đặc điểm và tính chất đai đảm bảo cho LUT phát triển bền vững. 2. Mục đích: Xác định những đặc tính/ tính chất đất cần có cho mỗi LUT Xác định mức độ thích hợp của LUR cho sát đúng với sản xuất thực tế của mỗi LUT để thuận lợi cho công tác phân hạng thích hợp đánh giá đất. 12/03/2021

3. Yêu cầu và giới hạn trong việc xác định các yêu cầu sử

3. Yêu cầu và giới hạn trong việc xác định các yêu cầu sử dụng đất cho các LUT Bền vững về kinh tế. Bền vững về môi trường. Bền vững về xã hội. Để xác định đúng các yêu cầu sử dụng đất cần so sánh những yêu cầu trên với nhu cầu và điều kiện sản xuất của người sử dụng đất. 12/03/2021

4. Nội dung: Có 3 nhóm yêu cầu SDĐ (1). Yêu cầu sinh trưởng

4. Nội dung: Có 3 nhóm yêu cầu SDĐ (1). Yêu cầu sinh trưởng hoặc sinh thái Điều kiện sinh thái môi trường đối với từng loại cây Đặc tính sinh lý Yêu cầu đầu tư + quản lý đối với sinh trưởng & phát triển của mỗi loại cây. (2). Yêu cầu quản lý (Chỉ tiêu kỹ thuật & phương thức quản lý) Quy mô sản xuất của nông hộ trang trại đối với các LUT Các chính sách thể chế quản lý & sở hữu đất đai Điều kiện làm đất: Cơ giới hoá hay thủ công Kỹ thuật trồng và chăm sóc các loại cây trồng khác trong LUT. CSHT: giao thông bảo quản chế biến Quản lý thị trường thu mua nông sản phẩm 12/03/2021

(3). Yêu cầu bảo vệ: Nhằm đảm bảo tính bền vững của LUT Chu

(3). Yêu cầu bảo vệ: Nhằm đảm bảo tính bền vững của LUT Chu kỳ sx các LUT: đảm bảo độ phì đất+sản lượng cây trồng Bảo vệ tính chất lý hoá học của đất canh tác: Chống xói mòn, rửa trôi, bạc màu hoá, thoái hoá đất Bảo vệ chất lượng + NS cây trồng không được suy giảm Chống các nguy cơ thiên tai ô nhiễm đất. Bảo tồn động thực vật/ cây trồng/ vật nuôi bằng quỹ gien. (Xem kỹ các thí dụ về LR cho các LUT từ trang 58 - 60) 12/03/2021

LUR cho chuyên lúa • Đất: đất thủy thành, đất đỏ vàng biến đổi

LUR cho chuyên lúa • Đất: đất thủy thành, đất đỏ vàng biến đổi do trồng lúa nước, đất xám, đất đỏ vàng có địa hình bằng có khả năng giữ nước mùa mưa • Tầng đất: > 30 cm • TPCG: từ nhẹ đến nặng • Ngập: không thường xuyên • Nhiệt độ: TB và cao • Tưới: có • Lượng mưa: TB đến cao (>1500 mm) 12/03/2021

Baûng LUR cuûa caùc loaïi hình söû duïng ñaát 12/03/2021

Baûng LUR cuûa caùc loaïi hình söû duïng ñaát 12/03/2021

Chuyên màu và CCNNN • • Đất: đất phù sa, đất đỏ vàng, đất

Chuyên màu và CCNNN • • Đất: đất phù sa, đất đỏ vàng, đất xám Tầng đất: > 30 cm TPCG: từ TB đến nhẹ, tơi xốp thoát nước tốt Ngập: Không + không phèn, mặn Nhiệt độ: cao Tưới: có Lượng mưa: TB đến cao (>1500 mm) Độ dốc: <150 12/03/2021

Cây lâu năm • Đất: đất đỏ vàng, đất mùn vàng đỏ trên núi,

Cây lâu năm • Đất: đất đỏ vàng, đất mùn vàng đỏ trên núi, đất xám, đất PS địa hình cao, đất cát biển • Tầng đất: > 50 cm • TPCG: TB đến nhẹ, tơi xốp thoát nước tốt • Ngập: Không và không phèn, mặn • Nhiệt độ: tùy theo loại cây • Tưới: tùy lọai cây • Lượng mưa: TB đến cao (>1500 mm) • Độ dốc: < 250 12/03/2021

Hội thảo quốc tế 1991 Nairobi về nền tảng cho việc SDĐ bền vững:

Hội thảo quốc tế 1991 Nairobi về nền tảng cho việc SDĐ bền vững: • • • Duy trì nâng cao sản lượng (Productivity) Giảm tối thiểu rủi ro trong sx (Security) Bảo vệ tiềm năng tài nguyên tự nhiên & ngăn chặn sự thoái hoá đất (Protection) Tồn tại về mặt kinh tế (Viability) Chấp nhận về XH (Acceptability) 12/03/2021

Trong điều kiện của Việt nam: – Bền vững về kinh tế : hiệu

Trong điều kiện của Việt nam: – Bền vững về kinh tế : hiệu quả kinh tế cao, được thị trường chấp nhận (tổng thu nhập, thu nhập thuần) – Bền vững về môi trường : bảo vệ được đất đai + môi trường tự nhiên, ngăn chặn sự thoái hóa đất, tăng độ che phủ. – Bền vững về xã hội : thu hút được lao động, đảm bảo đời sống xã hội phát triển, tỷ lệ sản phẩm hàng hóa. 12/03/2021

LUT bền vững về KT-XH-MT • Lúa 2 3 vụ • Lúa màu :

LUT bền vững về KT-XH-MT • Lúa 2 3 vụ • Lúa màu : Đậu phụng+Thuốc lá+Lúa ĐX hay thuốc lá+lúa mùa+hành tây, Đậu phụng ĐX+lúa mùa+bắp • Cây CN lâu năm : cà phê, cao su, trà. . . • Cây ăn trái : cam quít, vải thiều, nhãn, chôm, sầu riêng • Rừng 12/03/2021

 • LUT không bền vững về KT: lúa 1 vụ • LUT không

• LUT không bền vững về KT: lúa 1 vụ • LUT không bền vững về MT: cây trồng cạn trên đất dốc • LUT không bền vững về KT-XH-MT: đất trống đồi trọc Lưu ý về kết quả kiểm kê đai toàn quốc 2005 12/03/2021

LUT toàn quốc • • Lúa 2 3 vụ Lúa màu Màu+CCNNN (lạc, thuốc

LUT toàn quốc • • Lúa 2 3 vụ Lúa màu Màu+CCNNN (lạc, thuốc lá, rau, hoa…) Cây LN (chè, CF, CS, Đ, dâu tằm, CĂQ…) Cỏ NTTS AF 12/03/2021

Lut ĐNB • • CS Điều CF+tiêu Lúa 2 3 vụ Lúa màu CCNNN

Lut ĐNB • • CS Điều CF+tiêu Lúa 2 3 vụ Lúa màu CCNNN Rau CAQ 12/03/2021

LUT Cà mau • • • Lúa 2 3 vụ Lúa cá Lúa tôm/tôm

LUT Cà mau • • • Lúa 2 3 vụ Lúa cá Lúa tôm/tôm lúa Mía+thơm Dừa+CAQ Chuyên tôm Rừng ngập mặn Rừng + tôm Tràm + cá Rừng cạn 12/03/2021