Chapter Chng 14 K ton thu TNDN H

  • Slides: 64
Download presentation
Chapter Chương 14 Kế toán thuế TNDN HỆ ĐẠI HỌC GV: NGUYỄN THỊ V

Chapter Chương 14 Kế toán thuế TNDN HỆ ĐẠI HỌC GV: NGUYỄN THỊ V N ANH

Nội dung chương 1. KHÁI NIỆM 2. CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ VÀ

Nội dung chương 1. KHÁI NIỆM 2. CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC KHẤU TRỪ THUẾ 3. KẾ TOÁN THUẾ TNDN HIỆN HÀNH 4. KẾ TOÁN TS THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI 5. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ

I. KHÁI NIỆM Thueá thu nhaäp hieän haønh Chi phí (hay thu nhaäp) thueá

I. KHÁI NIỆM Thueá thu nhaäp hieän haønh Chi phí (hay thu nhaäp) thueá TNDN - Laø soá thueá TNDN phaûi noäp - Laø toång chi phí (hay thu (hoaëc thu hoài ñöôïc) tính treân nhaäp) thueá TN hieän haønh vaø thu nhaäp chòu thueá vaø thueá chi phí (hay thu nhaäp) thueá TN suaát thueá TNDN cuûa naêm hieän hoaõn laïi khi xaùc ñònh lôïi haønh. nhuaän (hay loã) cuûa moät kyø.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 1.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 1. CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. b) Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật. c) Khoản chi nếu có hoá đơn mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2.

II. CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC TRỪ VÀ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ 2. CÁC KHOẢN KO ĐƯỢC TRỪ - Sinh viên đọc thêm theo đường dẫn: http: //ketoanthienung. org/tin-tuc/cac-khoan-chi-phikhong-duoc-tru-khi-tinh-thue-tndn. htm Hoặc Thông tư 96/2015/TT-BTC

III. KẾ TOÁN THUẾ TNDN HIỆN HÀNH TỐNG THU MỨC THUẾ = NHẬP CHỊU

III. KẾ TOÁN THUẾ TNDN HIỆN HÀNH TỐNG THU MỨC THUẾ = NHẬP CHỊU X THUẾ SUẤT TNDN PHẢI NỘP THUẾ TNDN (%) THUẾ TỐNG LỢI CÁC KHỎAN CÁC KHOẢN NHUẬN KẾ + ĐIỀU CHỈNH - ĐIỀU CHỈNH TOÁN TRƯỚC TĂNG THU GIẢM THU NHẬP CHỊU THUẾ

III. KẾ TOÁN THUẾ TNDN HIỆN HÀNH 111, 112, … 3334 (1) Haøng quyù

III. KẾ TOÁN THUẾ TNDN HIỆN HÀNH 111, 112, … 3334 (1) Haøng quyù taïm noäp (2) Noäp (4) Noäp theâm 911 8211 (6 a) PS Nôï 8211>PS Coù 8211 K/c vaøo TK XÑKQKD (3) Cuoái naêm, noäp theâm (5) Cuoái naêm, giaûm soá phaûi noäp (6 b) PS Nôï 8211 < PS Coù 8211 K/c vaøo TK XÑKQKD

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Đầu năm 2011, DN Tmại A có số

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Đầu năm 2011, DN Tmại A có số lỗ năm trước được kết chuyển sang là 8 tr. Quý 1: Không có khỏan điều chỉnh tăng, giảm thu nhập chịu thuế từ doanh thu và chi phí trong kỳ Quý 2: Bị phạt do vi phạm hành chinh 15 tr, một số chi phí chứng từ không hợp lệ: 5 tr Quý 3: Thu nhập tài chính từ HĐ liên doanh đã tính thuế TNDN tại nguồn 50 tr Quý 4: Chi phí nguyên vật liệu vượt mức tiêu hao hợp lý 29, 5. Thu nhập tài chính từ HĐ liên doanh 20 tr

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3 QUÝ 4 CẢ NĂM DTHU BÁN HÀNG 100 THUẦN 150 200 700 GVHB 80 120 200 170 570 LÃI GỘP ? ? ? DT TÀI CHÍNH 60 30 70 60 220 CP TÀI CHÍNH 20 10 30 10 70 CP BÁN HÀNG 30 35 40 52 157 CP QLDN 20 25 30 23 98 LN HĐKD ? ? ? T. NHẬP KHÁC 10 20 10 35 75 CP KHÁC 0 25 25 10 60 LN HĐ KHÁC ? ? ? TỔNG LN K. T TRƯỚC THUẾ ? ? ?

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU CHI PHÍ THUẾ QUÝ 1 QUÝ

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU CHI PHÍ THUẾ QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3 QUÝ 4 CẢ NĂM ? ? ? ? THU NHẬP HIỆN HÀNH CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ Yêu cầu: Tính thuế TNDN tạm nộp từng quý và quyết toán thuế TNDN cuối năm

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Quý 1: 1. Tổng LN kế toán trước

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Quý 1: 1. Tổng LN kế toán trước thuế: 2. Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế: 3. Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế: 4. Lỗ được kết chuyển trong kỳ: 5. Thu nhập chịu thuế: 6. Thuế TNDN tạm nộp: • Hạch toán:

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Quý 2: 1. Tổng LN kế toán trước

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Quý 2: 1. Tổng LN kế toán trước thuế: 2. Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế: 3. Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế: 4. Lỗ được kết chuyển trong kỳ: 5. Thu nhập chịu thuế: 6. Thuế TNDN tạm nộp: Hạch toán:

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Quý 3: 1. Tổng LN kế toán trước

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Quý 3: 1. Tổng LN kế toán trước thuế: 2. Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế: 3. Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế: 4. Lỗ được kết chuyển trong kỳ: 5. Thu nhập chịu thuế: 6. Thuế TNDN tạm nộp: • Hạch toán:

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Cả năm 1. Tổng LN kế toán trước

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Cả năm 1. Tổng LN kế toán trước thuế: 2. Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế: 3. Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế: 4. Lỗ được kết chuyển trong kỳ: 5. Thu nhập chịu thuế: 6. Thuế TNDN phải nộp: 7. Thuế TNDN đã tạm nộp các quý: 8. Thuế TNDN đã nộp thừa trong năm:

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Cả năm

BÀI GIẢI: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH Cả năm

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3 QUÝ 4 CẢ NĂM DTHU BÁN HÀNG 100 THUẦN 150 200 700 GVHB 80 120 200 170 570 DT TÀI CHÍNH 60 30 70 60 220 CP TÀI CHÍNH 20 10 30 10 70 CP BÁN HÀNG 30 35 40 52 157 CP QLDN 20 25 30 23 98 T. NHẬP KHÁC 10 20 10 35 75 CP KHÁC 0 25 25 10 60 LÃI GỘP LN HĐKD LN HĐ KHÁC TỔNG LN K. T TRƯỚC THUẾ

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP HIỆN

VÍ DỤ: THUẾ TNDN HIỆN HÀNH CHỈ TIÊU CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP HIỆN HÀNH CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ QUÝ 1 QUÝ 2 QUÝ 3 QUÝ 4 CẢ NĂM

III. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 1. KHÁI NIỆM: - Là khoản

III. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 1. KHÁI NIỆM: - Là khoản thuế sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế thu nhập DN trong năm hiện hành 2. PHƯƠNG PHÁP TÍNH Thuế TN hoãn lại phải trả = Tổng chênh Thuế suất thuế lệch tạm thời thu nhập doanh chịu thuế phát sinh trong năm x nghiệp hiện hành

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 3. CHỨNG TỪ - Baûng xaùc

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 3. CHỨNG TỪ - Baûng xaùc ñònh cheânh leäch taïm thôøi chòu thueá phaùt sinh trong naêm (Bieåu soá 01). - Baûng xaùc ñònh thueá thu nhaäp hoaõn laïi phaûi traû (Bieåu soá 02) - Caùc chöùng töø khaùc coù lieân quan

Biểu số 01 Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm. .

Biểu số 01 Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm. . . ST T Diễn giải Chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm Tăng Giảm Phát sinh do áp dụng Hoàn nhập từ các giao hồi tố chính sách kế từ các giao dịch trong toán và điều chỉnh hồi dịch trong năm hiện tố các sai sót phát sinh năm hiện hành từ các năm trước Hoàn nhập do áp áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước 1 I 1 2. . II 1 2. . 2 Chênh lệch tạm thời phát sinh Phát sinh từ. . . Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập Hoàn nhập do. . . 3 4 5 6

Biểu số 02 Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm.

Biểu số 02 Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm. . Chênh lệch tạm thời chịu thuế trong năm Diễn giải Tă ng Giả m Chênh lệch Tăng Giảm A 1 – 1/ Phát sinh (hoặc hoàn nhập) từ các giao dịch trong năm 2 2/ Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước. Cộng 1 2 3 4 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Th được ghi nhận được ghi giảm uế trong năm (Hoàn nhập) trong năm su Được ghi Được nhận vào ghi giảm chi ghi tăng ất chi phí thuế thu (% nhập hoãn lại ) 5 6 giảm phí thuế vốn chủ thu nhập sở hữu hoãn lại vốn chủ sở hữu 7 8 9

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 4. TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 4. TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG KỲ

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG KỲ

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG KỲ

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 6. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN Giảm

IV. THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 6. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN Giảm CP thuế TNDN hoãn lại do: Thuế TN HL phải trả (Psinh) < Thuế TN HL phải trả (H. nhập) 347 8212 Tăng CP thuế TNDN hoãn lại do: PS > HN 911 PSNợ 8212<PSCó 8212 PSNợ 8212>PSCó 8212

Ví dụ 1: 1. Công ty M, có tài sản cố định hữu hình

Ví dụ 1: 1. Công ty M, có tài sản cố định hữu hình nguyên giá 15 tr đồng, giá trị khấu hao theo sổ sách kế toán 5 tr; giá trị khấu hao theo thuế là 9 tr. a/ Xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả, biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20% b/ Lên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, biết rằng trong năm DN có lợi nhuận kế toán là 50 trđ

Bài giải: BẢNG TÍNH THUẾ TNDN hoãn lại Chỉ tiêu Chi phí khấu hao

Bài giải: BẢNG TÍNH THUẾ TNDN hoãn lại Chỉ tiêu Chi phí khấu hao (thuế) Chi phí khấu hao (kế toán) Chênh lệch tạm thời chịu thuế tăng (Phát sinh) Chênh lệch tạm thời chịu thuế giảm (Hoàn nhập) Thuế TN hoãn lại phải trả được ghi nhận Thuế TN hoãn lại phải trả được hoàn nhập Năm tài chính

Biểu số 01 Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm. .

Biểu số 01 Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm. . . ST T Diễn giải Chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm Tăng Giảm Phát sinh do áp dụng Hoàn nhập từ các giao hồi tố chính sách kế từ các giao dịch trong toán và điều chỉnh hồi dịch trong năm hiện tố các sai sót phát sinh năm hiện hành từ các năm trước Hoàn nhập do áp áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước 1 I 1 2. . II 1 2. . 2 Chênh lệch tạm thời phát sinh Phát sinh từ KH TSCĐ Phát sinh từ. . . Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập Hoàn nhập do. . . 3 4 5 6

Biểu số 02 Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm.

Biểu số 02 Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm. . Chênh lệch tạm thời chịu thuế trong năm Chênh lệch Diễn giải Tă ng Giả m Tăng Giảm A 1 – 1/ Phát sinh (hoặc hoàn nhập) từ các giao dịch trong năm 2 2/ Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước. 1 2 3 4 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi Th được ghi nhận giảm (Hoàn nhập) uế trong năm Được ghi Được su Được ghi Được nhận vào ghi giảm chi ghi tăng ất chi phí giảm phí thuế vốn chủ thuế thu (% nhập hoãn lại ) 5 6 vốn thu nhập chủ sở hoãn lại hữu sở hữu 7 8 9

Bài giải: • Định khoản: Do số thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Bài giải: • Định khoản: Do số thuế thu nhập hoãn lại phải trả PHÁT SINH (1, 000) lớn hơn số thuế thu nhập hõan lai phải trả HOÀN NHẬP (0), kế toán ghi: a/ b/ c/ Thuế TNDN hiện hành phải nộp:

Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh

Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh

Ví dụ 2: Đầu năm 2011, công ty ABC mua 2 TSCĐ; + TSCĐ

Ví dụ 2: Đầu năm 2011, công ty ABC mua 2 TSCĐ; + TSCĐ Y có giá mua 20 trđ, thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán là 4 năm, theo thuế là 2 năm; + TSCĐ Z có giá mua là 12 trđ, thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán là 3 năm, theo thuế là 2 năm a/ Xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả, biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20% b/ Lên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, biết rằng trong năm DN có lợi nhuận kế toán là 50 trđ

BẢNG TÍNH THUẾ TNDN HOÃN LẠI PHẢI TRẢ CHỈ TIÊU 1. TSCĐ Y (NG:

BẢNG TÍNH THUẾ TNDN HOÃN LẠI PHẢI TRẢ CHỈ TIÊU 1. TSCĐ Y (NG: 20 TRĐ) + Chi phí khấu hao (thuế) + Chi phí khấu hao (k. toán) + CL t. thời chịu thuế tăng + CL t. thời chịu thuế giảm 2. TSCĐ Z (NG: 12 TRĐ) + Chi phí khấu hao (thuế) + Chi phí khấu hao (k. toán) + CL t. thời chịu thuế tăng + CL t. thời chịu thuế giảm Thuế TN hoãn lại phải trả được ghi nhận Thuế TN hoãn lại phải trả được hoàn nhập NĂM TÀI CHÍNH 2011 2012 2013 2014

Biểu số 01 Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm 2011

Biểu số 01 Bảng xác định chênh lệch tạm thời chịu thuế Năm 2011 ST T Diễn giải Chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong năm Tăng Giảm Phát sinh do áp dụng Hoàn nhập từ các giao hồi tố chính sách kế từ các giao dịch trong toán và điều chỉnh hồi dịch trong năm hiện tố các sai sót phát sinh năm hiện hành từ các năm trước Hoàn nhập do áp áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước 1 I 1 2. . II 1 2. . 2 Chênh lệch tạm thời phát sinh Phát sinh từ KH TSCĐ Phát sinh từ. . . Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập Hoàn nhập do. . . 3 4 5 6

Biểu số 02 Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm.

Biểu số 02 Bảng xác định thuế thu nhập hoãn lại phải trả Năm. . Chênh lệch tạm thời chịu thuế trong năm Chênh lệch Diễn giải Tă ng Giả m Tăng Giảm A 1 – 1/ Phát sinh (hoặc hoàn nhập) từ các giao dịch trong năm 2 2/ Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước. 1 2 3 4 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi Th được ghi nhận giảm (Hoàn nhập) uế trong năm Được ghi Được su Được ghi Được nhận vào ghi giảm chi ghi tăng ất chi phí giảm phí thuế vốn chủ thuế thu (% nhập hoãn lại ) 5 6 vốn thu nhập chủ sở hoãn lại hữu sở hữu 7 8 9

Bài giải: • Định khoản: 1. Do số thuế thu nhập hoãn lại phải

Bài giải: • Định khoản: 1. Do số thuế thu nhập hoãn lại phải trả PHÁT SINH (1, 400, 000) lớn hơn số thuế thu nhập hõan lai phải trả HOÀN NHẬP (0), trong 2 năm 2011 và 2012, kế toán ghi: a/ b/ 2. Năm 2013:

Bài giải: • Định khoản: 3. Năm 2014:

Bài giải: • Định khoản: 3. Năm 2014:

Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh năm 2011

Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh năm 2011

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 1. KHÁI NIỆM: -

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 1. KHÁI NIỆM: - Là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên các khoản: + Chênh lệch tạm thời được khấu trừ; + Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng; và + Giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng.

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 2. CÁC TRƯỜNG HỢP

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 2. CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH CHÊNH LỆCH TẠM THỜI ĐƯỢC KHẤU TRỪ:

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. TÀI KHOẢN SỬ

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 5. TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 6. CHỨNG TỪ SỬ

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 6. CHỨNG TỪ SỬ DỤNG:

Biểu số 03 Bảng xác định chênh lệch tạm thời được khấu trừ Năm.

Biểu số 03 Bảng xác định chênh lệch tạm thời được khấu trừ Năm. . . ST T 1 I Diễn giải 2 Chênh lệch tạm thời phát sinh 1 Phát sinh từ. . . 2 Phát sinh từ. . . 3 Phát sinh từ. . . . II Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập 1 Hoàn nhập do. . . 2 Hoàn nhập do. . . . TỔNG CỘNG Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh trong năm Tăng Giảm Phát sinh từ các giao dịch trong năm hiện hành Phát sinh từ việc áp Hoàn nhập do áp dụng hồi tố thay đổi nhập từ dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và các giao chính sách kế toán điều chỉnh hồi tố các dịch trong và điều chỉnh hồi tố sai sót phát sinh từ năm hiện các sai sót phát sinh hành các năm trước từ các năm trước 3 4 5 6

Biểu số 04 Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa

Biểu số 04 Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng Năm. . . . T T 1 2 3. . . Diễn giải Phát sinh từ. . . Cộng Chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng Phát sinh từ các giao dịch trong năm Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các năm trước

Biểu số 05 Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại Năm.

Biểu số 05 Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại Năm. . Chênh lệch tạm thời được khấu trừ trong năm Diễn giải A 1) Phát sinh từ các giao dịch trong năm hiện tại 2) Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các Tăng 1 Chênh lệch Các khoản lỗ tính thuế Tăn Giả Tă Gi g m ng ả m 2 3 4 5 Các khoản ưu đãi thuế Gi T Giả ả ăn m m g 6 7 8 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận được hoàn nhập trong năm Th Được ghi uế giảm chi phí thuế su thu nhập ất hoãn lại (%) 9 10 Được ghi tăng vào chi giảm vốn chủ phí thuế vốn chủ sở hữu thu nhập sở hữu hoãn lại 11 12 13

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 7. PHƯƠNG PHÁP HẠCH

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 7. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN:

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 7. PHƯƠNG PHÁP HẠCH

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 7. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN:

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 6. PHƯƠNG PHÁP HẠCH

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 6. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN:

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 8. VÍ DỤ: Đầu

V. TÀI SẢN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI PHẢI TRẢ 8. VÍ DỤ: Đầu năm 2011, công ty ABC mua 2 TSCĐ; + TSCĐ A có giá mua 18 trđ, thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán là 2 năm, theo thuế là 3 năm; + TSCĐ B có giá mua là 20 trđ, thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán là 2 năm, theo thuế là 4 năm a/ Xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải trả, biết rằng thuế suất thuế TNDN là 25% b/ Lên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, biết

BẢNG TÍNH TS THUẾ TNDN HOÃN LẠI PHẢI TRẢ NĂM TÀI CHÍNH CHỈ TIÊU

BẢNG TÍNH TS THUẾ TNDN HOÃN LẠI PHẢI TRẢ NĂM TÀI CHÍNH CHỈ TIÊU 1. TSCĐ A (NG: 18 TRĐ) + C. phí khấu hao (k. toán) + Chi phí khấu hao (thuế) + CL t. thời được k. trừ tăng + CL t. thời được k. trừ giảm 2. TSCĐ B (NG: 20 TRĐ) + C. phí khấu hao (k. toán) + Chi phí khấu hao (thuế) + CL t. thời được k. trừ tăng + CL t. thời được k. trừ giảm TS Thuế TN hoãn lại được ghi nhận TS Thuế TN hoãn lại được hoàn nhập 2011 2012 2013 2014

Biểu số 03 Bảng xác định c. lệch tạm thời được khấu trừ Năm

Biểu số 03 Bảng xác định c. lệch tạm thời được khấu trừ Năm 2011 ST T 1 I Diễn giải 2 Chênh lệch tạm thời phát sinh 1 Phát sinh từ KH TSCĐ 2 Phát sinh từ. . . 3 Phát sinh từ. . . . II Chênh lệch tạm thời được hoàn nhập 1 Hoàn nhập do. . . 2 Hoàn nhập do. . . . TỔNG CỘNG Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh trong năm Tăng Giảm Phát sinh từ các giao dịch trong năm hiện hành Phát sinh từ việc áp Hoàn nhập do áp dụng hồi tố thay đổi nhập từ dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và các giao chính sách kế toán điều chỉnh hồi tố các dịch trong và điều chỉnh hồi tố sai sót phát sinh từ năm hiện các sai sót phát sinh hành các năm trước từ các năm trước 3 4 5 6

Biểu số 05 Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại Năm.

Biểu số 05 Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại Năm. . Chênh lệch tạm thời được khấu trừ trong năm Diễn giải A 1) Phát sinh từ các giao dịch trong năm hiện tại 2) Phát sinh từ việc áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót phát sinh từ các Tăng 1 Chênh lệch Các khoản lỗ tính thuế Tăn Giả Tă Gi g m ng ả m 2 3 4 5 thuế Gi T Giả ả ăn m m g 6 Các khoản ưu đãi 7 8 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận được hoàn nhập trong năm Th Được ghi uế giảm chi phí thuế su thu nhập ất hoãn lại (%) 9 10 Được ghi tăng vào chi giảm vốn chủ phí thuế vốn chủ sở hữu thu nhập sở hữu hoãn lại 11 12 13

 • Định khoản: Bài giải: 1. Năm 2011 và 2012: a/ 2. Năm

• Định khoản: Bài giải: 1. Năm 2011 và 2012: a/ 2. Năm 2013: a/ 3. Năm 2014: a/ 4. Thuế TNDN hiện hành năm 2011:

Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh năm 2011

Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh năm 2011

Bài tập ôn tập 1. Ví dụ/237 SGK 2. DN thương mại A cuối

Bài tập ôn tập 1. Ví dụ/237 SGK 2. DN thương mại A cuối năm 20 X 1 có lợi nhuận kế toán trước thuế là 200 trđ. Tài liệu chi tiết: a. Chi phí không có chứng từ hợp pháp là 50 trđ. b. Lãi từ góp vốn liên doanh đã nộp thuế tại nguồn là 30 trđ. c. Đầu năm 20 X 1 đưa vào sử dụng ở bộ phận q. lý DN 1 TSCĐ hữu hình nguyên giá 60 trđ, thời gian KH (đt) theo thuế là 2 năm, theo DN: 3 năm

2. (tiếp theo) Bài tập ôn tập d. Ngày 1. 7. 20 X 1,

2. (tiếp theo) Bài tập ôn tập d. Ngày 1. 7. 20 X 1, Dn đưa 10 công cụ vào sử dụng ở bp bán hàng, đơn giá 8 trđ/cái; DN phân bổ vào chi phí 12 tháng, cơ quan thuế quy định phân bổ 24 tháng Yêu cầu: Hãy tính và hạch toán chi phí thuế TNDN hiện hành, chi phí thuế TNDN hiện hành/tài sản thuế TNDN hiện hành (nếu có), biết: Thuế suất thuế TNDN: 20%

Chapter 2 ……. . ? ? HỆ ĐẠI HỌC GV: NGUYỄN THỊ V N

Chapter 2 ……. . ? ? HỆ ĐẠI HỌC GV: NGUYỄN THỊ V N ANH