BI QUN X SINH VT V MT S
BÀI: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QXSV
I. KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT: Tác động qua lại giữa các quần thể trong qxsv. Tương tác giữa quần thể với các nhân tố sinh thái của môi trường. Quần thể A Quần thể B Quần thể C Sinh cảnh Thế nào là quần xã sinh vật?
I. KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT: QXSV là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài, cùng chung sống trong một khoảng không gian xác định (sinh cảnh), ở đó chúng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ: 1. Đặc trưng về thành phần loài trong QXSV: Số loài và số cá thể của mỗi loài trong quần xã sa mạc ít hơn trong quần xã rừng mưa nhiệt đới Quần xã rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng cao. Quần xã sa mạc có độ đa dạng thấp.
+ Độ đa dạng của quần xã chỉ mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã. v. Loài ưu thế + Loài ưu thế: Quần xã sinh vật đồng ruộng Là những loài đóng vai trò quan trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh.
Đước là loài đặc trưng ở quần xã rừng ngập mặn + Loài đặc trưng: Là loài chỉ có ở một quần xã nào đó, hoặc là loài có số lượng hơn hẳn và vai trò quan trọng hơn loài khác. Cá cóc ở Tam Đảo
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ: 2. Đặc trưng về sự phân bố các cá thể trong không gian:
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ: 2. Đặc trưng về sự phân bố các cá thể trong không gian: Độ sâu (m) Vùng gần bờ Vùng ven bờ Vùng ngoài khơi Tầng trên 0 50 100 200 Tầng giữa 500 1, 000 1, 500 2, 000 3, 000 4, 000 Tầng đáy Sự phân tầng ở đại dương 5, 000 10, 000
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ: 2. Đặc trưng về sự phân bố các cá thể trong không gian: Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài. Gồm: + Phân bố theo chiều thẳng đứng. + Phân bố theo chiều ngang.
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QXSV 1. Các mối quan hệ sinh thái: Cộng sinh Hỗ trợ Hợp tác Hội sinh Mối quan hệ Cạnh tranh Đối kháng Kí sinh Ức chế - cảm nhiễm SV này ăn SV khác
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ hỗ trợ: cộng sinh A + + B Cộng sinh ở rễ cây họ đậu Địa y(vi khuẩn lam và nấm) Cua và hải quỳ
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ hỗ trợ: Hợp tác A + + B Chim sáo và trâu rừng Chim mỏ đỏ và linh dương
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ hỗ trợ: Hội sinh A O Cá ép sống bám trên cá mập +B Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ đối kháng: cạnh tranh A Cạnh tranh thức ăn giữa các loài chim - - B Sư tử và linh cẩu cạnh tranh nhau về thức ăn
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ đối kháng: kí sinh A - Kí sinh giữa cây tơ hồng trên cây khác + B Giun kí sinh trong ruột người
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ đối kháng: ức chế - cảm nhiễm A Xạ khuẩn sinh kháng sinh ức chế vi khuẩn O - B Thủy triều đỏ
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: v Quan hệ đối kháng: sinh vật này ăn sinh vật khác A - Báo gấm ăn thịt sơn dương + B Hổ ăn thịt hươu
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: 2. Khống chế sinh học Là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế quanh một mức độ nhất định do mối quan hệ hỗ trợ, đối kháng của các loài trong quần. Thế xã. nào là hiện tượng khống chế sinh học? Số lượng cá thể của quần thể thỏ bị kìm hãm bởi số lượng cá thể của quần thể linh miêu(mèo rừng) và ngược lại.
III. QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT: 2. Khống chế sinh học * Ứng dụng: Sử dụng thiên địch phòng trừ các sinh vật gây hại hay dịch bệnh, thay cho thuốc trừ sâu. Ứng dụng hiện tượng khống chế sinh học trong nông nghiệp? BỌ RÙA ĂN S U CUỐN LÁ KIẾN VÀNG ĂN BỌ XÍT
Quần xã sinh vật Quan hệ các loài trong quần xã Đặc trưng Quan hệ sinh thái Thành phần loài Sự phân bố cá thể trong quần xã Hỗ trợ Cộng sinh Hợp tác Hiện tượng khống chế sinh học Đối kháng Hội sinh Cạnh tranh Kí sinh Ức chế cảm nhiễm Sinh vật này ăn sinh vật khác
- Slides: 22