2 Tnh nhm 4 6 10 6 4

  • Slides: 36
Download presentation

2. Tính nhẩm: 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10

2. Tính nhẩm: 4 + 6 = 10 6 + 4 = 10

Nªu tªn thµnh phÇn trong phÐp céng sau? 6 + Số hạng 4 =

Nªu tªn thµnh phÇn trong phÐp céng sau? 6 + Số hạng 4 = Số hạng 10 Tổng

TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG

TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG

10 6 4

10 6 4

10 6 6 + 4 4 = 10 6 = 10 … 4 Số

10 6 6 + 4 4 = 10 6 = 10 … 4 Số hạng Tổng 4 = 10 - … 6

10 xx x x + 44 = = = 10 4 10 - …

10 xx x x + 44 = = = 10 4 10 - … 6 …

10 x 6 6 + x = 10 6 x = 10 - …

10 x 6 6 + x = 10 6 x = 10 - … x=… 4

10 4 6 6 + 4 = 10 … 6 = 10 - 4

10 4 6 6 + 4 = 10 … 6 = 10 - 4 … 4 = 10 - 6… 10 x 10 4 x + 4 = 10 x x = 10 - 4… x = 6… 6 x 6 + xx = 10 - 6… x = … 4 Muốn một ta lấy tìm tổng trừsốđihạng số x ta phảikia. làm sao ? hạng

Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

EM LÀ NHÀ TOÁN HỌC

EM LÀ NHÀ TOÁN HỌC

Bài 1: Tìm x (theo mẫu): a) X + 3 = 9 X =

Bài 1: Tìm x (theo mẫu): a) X + 3 = 9 X = 9– 3 X = 6

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng Tổng 12 6

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng Tổng 12 6 9 10 24 34

Bài 1: Tìm x (theo mẫu): b) x + 5 = 10 d) x

Bài 1: Tìm x (theo mẫu): b) x + 5 = 10 d) x + 8 = 19 c) x + 2 = 8 e) 4 + x = 14

Bài 1: Tìm x (theo mẫu): c) x + 2 = 8 b) x

Bài 1: Tìm x (theo mẫu): c) x + 2 = 8 b) x + 5 = 10 e) 4 + x =14 d) x + 8 = 19 x = 8 – 2 xx == 10 5 x = 14 – 4 19 - 8 x x = 610 x x == 511

b) x + 5 x = 10 x =5 d) x + 8 x

b) x + 5 x = 10 x =5 d) x + 8 x = 19 x = 11 = 10 c) x + 2 = 8 -5 x =8– 2 x =6 = 19 e) 4 + x =14 x = 14 – 4 -8 x = 10

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng Tổng 12 6

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng Tổng 12 6 18 9 1 10 10 24 34

RUNG CHUÔNG VÀNG

RUNG CHUÔNG VÀNG

Đáp án Câu hỏi Hết giờ Tìm x: A. x = 15 x +

Đáp án Câu hỏi Hết giờ Tìm x: A. x = 15 x + 5 = 18 B. x = 27 C. x = 13 12 8 11 10 6 15 14 0 15 13 912 753 4

Đáp án Câu hỏi Hết giờ Tìm x: A. x = 10 x +

Đáp án Câu hỏi Hết giờ Tìm x: A. x = 10 x + 12 = 22 B. x = 34 C. x = 24 12 8 11 10 6 15 14 0 15 13 912 753 4

Đáp án Câu hỏi Tìm x: Hết giờ A. x = 34 x +

Đáp án Câu hỏi Tìm x: Hết giờ A. x = 34 x + 10 = 34 B. x = 14 C. x = 24 12 8 11 10 6 15 14 0 15 13 912 753 4

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI ( PH N TÍCH ĐỀ BÀI 3)

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI ( PH N TÍCH ĐỀ BÀI 3)

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao trai nhiêu học sinh gái? Tóm tắt: Giải:

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em

Bài 3. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 em học sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?

Tóm tắt: 35 học sinh 20 học sinh trai ? học sinh gái

Tóm tắt: 35 học sinh 20 học sinh trai ? học sinh gái

Giải: Số học sinh gái lớp học đó có là: 35 – 20 =

Giải: Số học sinh gái lớp học đó có là: 35 – 20 = 15 ( học sinh) Đáp số : 15 học sinh

Giải: Lớp học đó có số học sinh gái là: 35 – 20 =

Giải: Lớp học đó có số học sinh gái là: 35 – 20 = 15 ( học sinh) Đáp số : 15 học sinh

 Luật chơi : Có 3 câu hỏi, thời gian cho mỗi câu hỏi

Luật chơi : Có 3 câu hỏi, thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây. Mỗi câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn. Nếu chọn phương án đúng thì được chơi tiếp, nếu chọn phương án sai thì bị loại ra khỏi cuộc chơi. Kết thúc 3 câu hỏi, bạn nào còn ở lại với cuộc chơi, bạn đó thắng cuộc.

Về nhà: XEM LẠI BÀI Chuẩn bị bài sau

Về nhà: XEM LẠI BÀI Chuẩn bị bài sau