2 Bi ton Cho hai tam gic ABC

  • Slides: 13
Download presentation

2) Bài toán: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có: Đặt trên tia

2) Bài toán: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có: Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’. A 1 B AMN N ABC ( 1 ) Ta có: C B’ C’ M 1= B ( đồng vị ) M 1= B’ B = B’ ( gt ) và có: A = A’ GT B = B’ Xét AMN và A’B’C’ có A = A’ ( gt ) AM = A’B’ ( cách dựng ) S KL S Qua M kẻ MN//BC ( N AC ) A’ M B = B’ (hình vẽ) S CM: A = A’ 2) Chứng minh AMN => ABC A’B’C’ = Từ (1) và (2) ( g. c. g )( 2) S ABC S || 1) Dựng AMN S Hai bước chứng minh:

1. Định lí Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai

1. Định lí Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau A B 2. Áp dụng C B’ C’ KL S và có: A = A’ GT B = B’ A’

? 1 Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng

? 1 Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải thích. A 550 700 B M D C a) E 550 F b) A’ 400 700 N P c) D’ M’ 700 650 500 B’ d) C’ E’ e) F’ N’ f) P’

? 1 Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng

? 1 Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải thich. M A S 700 700 B a) N c) C A’ D’ S 700 500 B’ d) C’ E’ e) F’ ( g. g) 400 P

? 2 a). Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác? Có cặp tam

? 2 a). Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác? Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không? b). Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x ; DC = y ) A x Giải 3 a) Trong hình vẽ có ba tam giác đó là: * ABC; ADB; BDC b) Ta có ABC S B 1 = C (gt) ABC ADB S Có: A chung ADB ( g. g ) ( c/m trên ) hay ( cm ) y 1 B * Xét ABC và ADB D 4, 5 C

A a). ABC S ? 2 b). AD = 2 2 ADB ( cm

A a). ABC S ? 2 b). AD = 2 2 ADB ( cm ) ; DC = 2, 5 ( cm ) 3, 75 S ADB ( cmt ) 3 AD 2 2 x 3, 75 3 1 B Có BD là phân giác góc B BA Ta lại có ABC D 3 c). Biết BD là phân giác của góc B. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD 2, 5 4, 5 2 C

1. Định lí 2. Áp dụng Bài tập 35/sgk_79 3. Luyện tập A ABC

1. Định lí 2. Áp dụng Bài tập 35/sgk_79 3. Luyện tập A ABC theo tỉ số k S A’B’C’ A’ 1 2 GT 1 2 KL B D C B’ D’ C’

1. Định lí 2. Áp dụng Bài tập 35/sgk_79 Chứng minh: S A’B’C’ ABC

1. Định lí 2. Áp dụng Bài tập 35/sgk_79 Chứng minh: S A’B’C’ ABC theo tỉ số k A’B’C’ S 3. Luyện tập ABC theo tỉ số k, vậy nên ta có: GT và KL A 1 2 ( cmt ) B D C B’ D’ A’B’D’ S Xét A’B’D’ và ABD có: A’ 1 2 ABD ( g. g ) C’ Khi hai tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng và tỉ số đồng dạng của chúng như thế nào ?

1. Định lí A Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường

1. Định lí A Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. A’ So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác. B C B’ KL S và có: A = A’ GT B = B’ 2. Áp dụng C’ Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK ) Bài 39; 40; 41 ( SBT )