1 CHNG 1 GII THIU H THNG BO

  • Slides: 49
Download presentation
1 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

NỘI DUNG 2 1 Mục tiêu của báo cáo tài chính 2 Hệ thống

NỘI DUNG 2 1 Mục tiêu của báo cáo tài chính 2 Hệ thống báo cáo tài chính hiện hành 3 Nguyên tắc & phương pháp lập báo cáo tài chính 2

1 MỤC TIÊU CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH 3 BCTC phản ánh tổng quát

1 MỤC TIÊU CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH 3 BCTC phản ánh tổng quát về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, và dòng tiền lưu chuyển của doanh nghiệp. BCTC đáp ứng nhu cầu thông tin cho số đông những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế.

YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH 4 PHÙ HỢP TRỌNG YẾU

YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH 4 PHÙ HỢP TRỌNG YẾU COI TRỌNG BẢN CHẤT HƠN HÌNH THỨC TIN CẬY THÔNG TIN BÁO CÁO TÀI CHÍNH KỊP THỜI SO SÁNH ĐƯỢC

BÁO CÁO KIỂM TOÁN 5

BÁO CÁO KIỂM TOÁN 5

BÁO CÁO KIỂM TOÁN 6

BÁO CÁO KIỂM TOÁN 6

7

7

BÁO CÁO KIỂM TOÁN CÔNG TY CP X Y LẮP VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH

BÁO CÁO KIỂM TOÁN CÔNG TY CP X Y LẮP VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ BƯU ĐIỆN QUẢNG NAM 8

9

9

2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH 10 Bảng cân đối kế toán Báo

2 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH 10 Bảng cân đối kế toán Báo cáo kết quả kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Thuyết minh báo cáo tài chính

BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 11 q Thể hiện tình trạng tài chính

BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 11 q Thể hiện tình trạng tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể về các mặt: Tài sản q Nợ phải trả q Vốn chủ sở hữu q

12 BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN - Các nguyên tắc kế toán liên

12 BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN - Các nguyên tắc kế toán liên quan Nguyên tắc giá phí Giả định hoạt động liên tục Khái niệm thực thể kế toán

THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 13 TÀI SẢN

THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 13 TÀI SẢN “Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai” Nguyên tắc sắp xếp: theo tính thanh khoản TS ngắn hạn TS dài hạn Được báo cáo theo giá trị nào? Giá gốc (giá trị lịch sử), có điều chỉnh Giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thị trường

14 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN NỢ PHẢI

14 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN NỢ PHẢI TRẢ “Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình” Nguyên tắc sắp xếp: theo thời hạn nợ Nợ ngắn hạn Nợ dài hạn

THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 15 VỐN CHỦ

THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 15 VỐN CHỦ SỞ HỮU “Là giá trị vốn của DN được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị Tài sản của DN trừ (-) Nợ phải trả” Chủ yếu bao gồm: Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 16 Liệt kê các nguồn tạo ra doanh

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 16 Liệt kê các nguồn tạo ra doanh thu & các chi phí phát sinh trong một kỳ. Bao gồm các thành phần chủ yếu: Doanh Chi thu phí Lợi nhuận thuần

17 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH – Các nguyên tắc kế toán liên

17 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH – Các nguyên tắc kế toán liên quan Nguyên tắc phù hợp Nguyên tắc ghi nhận doanh thu Giả định kỳ kế toán

18 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH – Các nguyên tắc kế toán liên

18 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH – Các nguyên tắc kế toán liên quan Trước 2015

19 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH – Các nguyên tắc kế toán liên

19 BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH – Các nguyên tắc kế toán liên quan Năm 2015

20

20

Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất 21

Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất 21

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 22 Các khoản mục bất thường Hoạt động

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 22 Các khoản mục bất thường Hoạt động ngừng lại Những thay đổi trong chính sách kế toán Hoạt động tiếp tục Lợi nhuận thuần

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 23 Cung cấp thông tin về việc tạo

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 23 Cung cấp thông tin về việc tạo ra tiền và sử dụng tiền trong kỳ. Dòng tiền vào Dòng tiền ra Tiền thuần tăng (giảm) trong kỳ

24 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Dòng tiền

24 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Dòng tiền lưu chuyển trong 3 loại hoạt động.

DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 25 Là dòng tiền liên quan tới

DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 25 Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp. • • • Dòng tiền vào Thu từ khách hàng Dòng tiền ra Tiền lương và tiền công Thanh toán cho nhà cung cấp Nộp thuế Tiền lãi đi vay

DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 26 • • Dòng tiền vào Bán

DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 26 • • Dòng tiền vào Bán tài sản cố định Bán cổ phiếu đầu tư dài hạn Thu hồi nợ cho vay (gốc) Cổ tức nhận được Tiền lãi cho vay Dòng tiền ra Mua tài sản cố định Mua cổ phiếu đầu tư dài hạn Mua trái phiếu, cho vay Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động mua bán TSCĐ và đầu tư dài hạn.

DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Là dòng tiền liên quan tới các

DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động thay đổi về qui mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp. • • Dòng tiền vào Phát hành cổ phiếu Phát hành trái phiếu Vay ngắn hạn và dài hạn Dòng tiền ra Trả cổ tức Mua cổ phiếu quĩ Trả lại các khoản vay Chủ sở hữu rút vốn 27

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - VÍ DỤ 28 Công ty nào hoạt

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - VÍ DỤ 28 Công ty nào hoạt động tốt hơn ?

So sánh dòng tiền của các doanh nghiệp sản xuất đường 29

So sánh dòng tiền của các doanh nghiệp sản xuất đường 29

So sánh dòng tiền của các doanh nghiệp sản xuất đường 30

So sánh dòng tiền của các doanh nghiệp sản xuất đường 30

So sánh dòng tiền của các doanh nghiệp sản xuất đường 31

So sánh dòng tiền của các doanh nghiệp sản xuất đường 31

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 32 Là bản giải trình giúp người sử

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 32 Là bản giải trình giúp người sử dụng hiểu rõ hơn về BCĐKT, BCKQKD & BCLCTT. Thông tin trình bày: 1 2 3 4 Các chính sách kế toán áp dụng Thông tin bổ sung cho các khoản mục trên BCTC Biến động vốn chủ sở hữu Các thông tin khác

33 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Các chính

33 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Các chính sách kế toán áp dụng Nguyên tắc & phương pháp khấu hao TSCĐ Nguyên tắc & phương pháp tính giá hàng tồn kho Phương pháp hạch toán hàng tồn kho

34 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Các thông

34 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Các thông tin bổ sung cho các khoản mục trên BCTC Thông tin chi tiết về từng nhóm TSCĐ Giá trị thị trường của TSCĐ Nguyên nhân biến động tăng TSCĐ Chi tiết các khoản đầu tư chứng khoán Chi tiết các khoản vay

35 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Biến động

35 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Biến động vốn chủ sở hữu Các thông tin khác Các khoản nợ tiềm tàng Các thông tin phi tài chính Các sự kiện sau ngày lập BCTC (31/12)

3 NGUYÊN TẮC LẬP BCTC 36 Nguyên tắc hoạt động liên tục Đòi hỏi

3 NGUYÊN TẮC LẬP BCTC 36 Nguyên tắc hoạt động liên tục Đòi hỏi giám đốc DN cần đánh giá về khả năng hoạt động liên tục của DN để quyết định các BCTC có được lập trên cơ sở giả định hoạt động liên tục không. Nguyên tắc cơ sở dồn tích Phải lập BCTC theo cơ sở kế toán dồn tích, trừ các thông tin liên quan đến luồng tiền

NGUYÊN TẮC LẬP BCTC Nguyên tắc nhất quán Trình bày & phân loại các

NGUYÊN TẮC LẬP BCTC Nguyên tắc nhất quán Trình bày & phân loại các khoản mục trong BCTC phải nhất quán từ niên độ này sang niên độ khác. Nguyên tắc trọng yếu và tập hợp Khoản mục trọng yếu phải được trình bày riêng rẽ trên BCTC Khoản mục không trọng yếu phải được trình bày tập hợp vào những khoản mục có cùng tính chất

NGUYÊN TẮC LẬP BCTC 38 Nguyên tắc bù trừ Các khoản mục Tài sản

NGUYÊN TẮC LẬP BCTC 38 Nguyên tắc bù trừ Các khoản mục Tài sản & Nợ phải trả trình bày trên BCTC không được phép bù trừ (trừ khi có qui định riêng). Doanh thu và Chi phí chỉ được phép bù trừ khi có qui định tại các chuẩn mực riêng. Nguyên tắc có thể so sánh Số liệu trên BCTC kỳ này cần được trình bày tương ứng với các số liệu trên các BCTC kỳ trước.

LẬP BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 39

LẬP BẢNG C N ĐỐI KẾ TOÁN 39

LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 40

LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 40

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 41 Phương pháp trực tiếp Sử dụng

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 41 Phương pháp trực tiếp Sử dụng số liệu chi tiết TK 111, 112 để trình bày theo từng nội dung thu, chi. Phương pháp gián tiếp Điều chỉnh từ lợi nhuận trong kỳ về số tiền tăng, giảm trong kỳ. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính đều phải áp dụng phương pháp trực tiếp.

Lợi nhuận thuần & lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 42 Doanh thu Loại

Lợi nhuận thuần & lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 42 Doanh thu Loại bỏ doanh thu không thu tiền Lợi nhuận Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD Chi phí Loại bỏ chi phí không chi tiền

Lưu chuyển tiền từ HĐKD (Phương pháp gián tiếp) 43 Lợi nhuận trước thuế

Lưu chuyển tiền từ HĐKD (Phương pháp gián tiếp) 43 Lợi nhuận trước thuế Cộng Chi phí không chi tiền Lỗ của các hoạt động khác (ngoài HĐKD) Trừ Lãi của các hoạt động khác (ngoài HĐKD) Biến động tăng TS ngắn hạn Biến động giảm Nợ ngắn hạn Biến động giảm TS ngắn hạn Chi nộp thuế TNDN Biến động tăng Nợ ngắn hạn Chi trả lãi vay Chi phí lãi vay Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 44

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 44

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 48

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa 48

49 Kết thúc chương 1

49 Kết thúc chương 1